Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hàng Hải Việt Nam thông báo tuyển sinh theo 6 phương thức: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp giữa kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT đồng thời đáp ứng được 1 trong các tiêu chí khác; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét học bạ); Xét tuyển dựa trên điểm thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội hoặc của ĐHQG TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025; Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT 

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam - VMU năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn VMU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh & Marketing
D0120
Quản lý kinh doanh & Marketing
A0119.5
Quản lý kinh doanh & Marketing
D0919.85
Quản lý kinh doanh & Marketing
D1019.3
Quản lý kinh doanh & Marketing
D1420.25
Quản lý kinh doanh & Marketing
D1519.7
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
D0120
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
A0119.5
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
D0919.85
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
D1019.3
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
D1420.25
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
D1519.7
Kinh tế Hàng hải
D0120.75
Kinh tế Hàng hải
A0120.25
Kinh tế Hàng hải
D0920.6
Kinh tế Hàng hải
D1020.05
Kinh tế Hàng hải
D1421
Kinh tế Hàng hải
D1520.45
Kinh doanh quốc tế & Logistics
D0122.5
Kinh doanh quốc tế & Logistics
A0122
Kinh doanh quốc tế & Logistics
D0922.35
Kinh doanh quốc tế & Logistics
D1021.8
Kinh doanh quốc tế & Logistics
D1422.75
Kinh doanh quốc tế & Logistics
D1522.2
Điều khiển tàu biển
D0122.75
Điều khiển tàu biển
A0022.9
Điều khiển tàu biển
A0122.25
Điều khiển tàu biển
C0123
Điều khiển tàu biển
C0223.35
Điều khiển tàu biển
X0223.25
Khai thác máy tàu biển
D0122
Khai thác máy tàu biển
A0022.15
Khai thác máy tàu biển
A0121.5
Khai thác máy tàu biển
C0122.25
Khai thác máy tàu biển
C0222.6
Khai thác máy tàu biển
X0222.5
Điện tự động giao thông vận tải
D0121.1
Điện tự động giao thông vận tải
A0021.25
Điện tự động giao thông vận tải
A0120.6
Điện tự động giao thông vận tải
C0121.35
Điện tự động giao thông vận tải
C0221.7
Điện tự động giao thông vận tải
X0221.6
Điện tử viễn thông
D0122
Điện tử viễn thông
A0022.15
Điện tử viễn thông
A0121.5
Điện tử viễn thông
C0122.25
Điện tử viễn thông
C0222.6
Điện tử viễn thông
X0222.5
Điện tử động công nghiệp
D0124
Điện tử động công nghiệp
A0024.15
Điện tử động công nghiệp
A0123.5
Điện tử động công nghiệp
C0124.25
Điện tử động công nghiệp
C0224.6
Điện tử động công nghiệp
X0224.5
Máy tàu thủy
D0120.85
Máy tàu thủy
A0021
Máy tàu thủy
A0120.35
Máy tàu thủy
C0121.1
Máy tàu thủy
C0221.45
Máy tàu thủy
X0221.35
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
D0120.5
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
A0020.65
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
A0120
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
C0120.75
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
C0221.1
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
X0221
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
D0120.25
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
A0020.4
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
A0119.75
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
C0120.5
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
C0220.85
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
X0220.75
Máy & tự động hóa xếp dỡ
D0120.8
Máy & tự động hóa xếp dỡ
A0020.95
Máy & tự động hóa xếp dỡ
A0120.3
Máy & tự động hóa xếp dỡ
C0121.05
Máy & tự động hóa xếp dỡ
C0221.4
Máy & tự động hóa xếp dỡ
X0221.3
Xây dựng công trình thủy
D0119
Xây dựng công trình thủy
A0019.15
Xây dựng công trình thủy
A0118.5
Xây dựng công trình thủy
C0119.25
Xây dựng công trình thủy
C0219.6
Xây dựng công trình thủy
X0219.5
Kỹ thuật an toàn hàng hải
D0121
Kỹ thuật an toàn hàng hải
A0021.15
Kỹ thuật an toàn hàng hải
A0120.5
Kỹ thuật an toàn hàng hải
C0121.25
Kỹ thuật an toàn hàng hải
C0221.6
Kỹ thuật an toàn hàng hải
X0221.5
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
D0119.6
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
A0019.75
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
A0119.1
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
C0119.85
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
C0220.2
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
X0220.1
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
D0119.2
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
A0019.35
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
A0118.7
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
C0119.45
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
C0219.8
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
X0219.7
Công nghệ thông tin
D0123
Công nghệ thông tin
A0023.15
Công nghệ thông tin
A0122.5
Công nghệ thông tin
C0123.25
Công nghệ thông tin
C0223.6
Công nghệ thông tin
X0223.5
Kỹ thuật môi trường
D0120.1
Kỹ thuật môi trường
A0020.25
Kỹ thuật môi trường
A0119.6
Kỹ thuật môi trường
C0120.35
Kỹ thuật môi trường
C0220.7
Kỹ thuật môi trường
X0220.6
Kỹ thuật cơ khí
D0122.6
Kỹ thuật cơ khí
A0022.75
Kỹ thuật cơ khí
A0122.1
Kỹ thuật cơ khí
C0122.85
Kỹ thuật cơ khí
C0223.2
Kỹ thuật cơ khí
X0223.1
Kỹ thuật cơ điện tử
D0123.5
Kỹ thuật cơ điện tử
A0023.65
Kỹ thuật cơ điện tử
A0123
Kỹ thuật cơ điện tử
C0123.75
Kỹ thuật cơ điện tử
C0224.1
Kỹ thuật cơ điện tử
X0224
Công nghệ phần mềm
D0122
Công nghệ phần mềm
A0022.15
Công nghệ phần mềm
A0121.5
Công nghệ phần mềm
C0122.25
Công nghệ phần mềm
C0222.6
Công nghệ phần mềm
X0222.5
Kỹ thuật truyền thông & mạng
D0121.55
Kỹ thuật truyền thông & mạng
A0021.7
Kỹ thuật truyền thông & mạng
A0121.05
Kỹ thuật truyền thông & mạng
C0121.8
Kỹ thuật truyền thông & mạng
C0222.15
Kỹ thuật truyền thông & mạng
X0222.05
Luật hàng hải
D0123.2
Luật hàng hải
A0122.7
Luật hàng hải
C0323.75
Luật hàng hải
C0419.75
Luật hàng hải
D1423.45
Luật hàng hải
D1522.9
Luật hàng hải
C0023.5
Tự động hóa hệ thống điện
D0123.1
Tự động hóa hệ thống điện
A0023.25
Tự động hóa hệ thống điện
A0122.6
Tự động hóa hệ thống điện
C0123.35
Tự động hóa hệ thống điện
C0223.7
Tự động hóa hệ thống điện
X0223.6
Kỹ thuật ô tô
D0122.4
Kỹ thuật ô tô
A0022.55
Kỹ thuật ô tô
A0121.9
Kỹ thuật ô tô
C0122.65
Kỹ thuật ô tô
C0223
Kỹ thuật ô tô
X0222.9
Kỹ thuật nhiệt lạnh
D0121.5
Kỹ thuật nhiệt lạnh
A0021.65
Kỹ thuật nhiệt lạnh
A0121
Kỹ thuật nhiệt lạnh
C0121.75
Kỹ thuật nhiệt lạnh
C0222.1
Kỹ thuật nhiệt lạnh
X0222
Tiếng Anh thương mại
D0121
Tiếng Anh thương mại
A0120.5
Tiếng Anh thương mại
D0920.85
Tiếng Anh thương mại
D1020.3
Tiếng Anh thương mại
D1421.25
Tiếng Anh thương mại
D1520.7
Ngôn ngữ Anh
D0121.75
Ngôn ngữ Anh
A0121.25
Ngôn ngữ Anh
D0921.6
Ngôn ngữ Anh
D1021.05
Ngôn ngữ Anh
D1422
Ngôn ngữ Anh
D1521.45
Kỹ thuật công nghệ hóa học
D0121.5
Kỹ thuật công nghệ hóa học
A0021.65
Kỹ thuật công nghệ hóa học
A0121
Kỹ thuật công nghệ hóa học
C0121.75
Kỹ thuật công nghệ hóa học
C0222.1
Kỹ thuật công nghệ hóa học
X0222
Kiến trúc & nội thất
D0118
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
A0018.15
Kiến trúc & nội thất
A0117.5
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
C0118.25
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
C0218.6
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
X0218.5
Máy & tự động công nghiệp
D0122.4
Máy & tự động công nghiệp
A0022.55
Máy & tự động công nghiệp
A0121.9
Máy & tự động công nghiệp
C0122.65
Máy & tự động công nghiệp
C0223
Máy & tự động công nghiệp
X0222.9
Quản lý hàng hải
D0123.75
Quản lý hàng hải
A0023.9
Quản lý hàng hải
A0123.25
Quản lý hàng hải
C0124
Quản lý hàng hải
C0224.35
Quản lý hàng hải
X0224.25
Quản lý công trình xây dựng
D0120
Quản lý công trình xây dựng
A0020.15
Quản lý công trình xây dựng
A0119.5
Quản lý công trình xây dựng
C0120.25
Quản lý công trình xây dựng
C0220.6
Quản lý công trình xây dựng
X0220.5
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
D0122.75
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
A0022.9
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
A0122.25
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
C0123
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
C0223.35
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
X0223.25
Luật kinh doanh
D0123.2
Luật kinh doanh
A0122.7
Luật kinh doanh
C0323.75
Luật kinh doanh
C0422.25
Luật kinh doanh
D1423.45
Luật kinh doanh
D1522.9
Luật kinh doanh
C0023.5
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
D0118
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
A0018.15
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
A0117.5
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
C0118.25
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
C0218.6
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
X0218.5
Quản lý môi trường & tài nguyên
D0119.5
Quản lý môi trường & tài nguyên
A0019.65
Quản lý môi trường & tài nguyên
A0119
Quản lý môi trường & tài nguyên
C0119.75
Quản lý môi trường & tài nguyên
C0220.1
Quản lý môi trường & tài nguyên
X0220
Cơ khí thông minh và robot
D0119.75
Cơ khí thông minh và robot
A0119.25
Cơ khí thông minh và robot
C0120
Cơ khí thông minh và robot
C0220.35
Cơ khí thông minh và robot
X0220.25
Tự động hoá và điều khiển thông minh
D0122.25
Tự động hoá và điều khiển thông minh
A0121.75
Tự động hoá và điều khiển thông minh
C0122.5
Tự động hoá và điều khiển thông minh
C0222.85
Tự động hoá và điều khiển thông minh
X0222.75
Kinh tế vận tải biển
D0124.65
Kinh tế vận tải biển
A0124.15
Kinh tế vận tải biển
C0124.9
Kinh tế vận tải biển
C0325.2
Kinh tế vận tải biển
C0424.65
Kinh tế vận tải biển
D0924.5
Kinh tế ngoại thương
D0124.75
Kinh tế ngoại thương
A0124.25
Kinh tế ngoại thương
C0125
Kinh tế ngoại thương
C0325.3
Kinh tế ngoại thương
C0424.75
Kinh tế ngoại thương
D0924.6
Quản trị kinh doanh
D0123.6
Quản trị kinh doanh
A0123.1
Quản trị kinh doanh
C0123.85
Quản trị kinh doanh
C0324.15
Quản trị kinh doanh
C0423.6
Quản trị kinh doanh
D0923.45
Quản trị tài chính kế toán
D0123.35
Quản trị tài chính kế toán
A0122.85
Quản trị tài chính kế toán
C0123.6
Quản trị tài chính kế toán
C0323.9
Quản trị tài chính kế toán
C0423.35
Quản trị tài chính kế toán
D0923.2
Logistics và chuỗi cung ứng
D0125.55
Logistics và chuỗi cung ứng
A0125.05
Logistics và chuỗi cung ứng
C0125.8
Logistics và chuỗi cung ứng
C0326.1
Logistics và chuỗi cung ứng
C0425.55
Logistics và chuỗi cung ứng
D0925.4
Kinh tế vận tải thủy
D0124.1
Kinh tế vận tải thủy
A0123.6
Kinh tế vận tải thủy
C0124.35
Kinh tế vận tải thủy
C0324.65
Kinh tế vận tải thủy
C0424.1
Kinh tế vận tải thủy
D0923.95
Quản trị tài chính ngân hàng
D0123.25
Quản trị tài chính ngân hàng
A0122.75
Quản trị tài chính ngân hàng
C0123.5
Quản trị tài chính ngân hàng
C0323.8
Quản trị tài chính ngân hàng
C0423.25
Quản trị tài chính ngân hàng
D0923.1
Truyền thông Marketing
D0124
Truyền thông Marketing
A0123.5
Truyền thông Marketing
C0124.25
Truyền thông Marketing
C0324.55
Truyền thông Marketing
C0424
Truyền thông Marketing
D0923.85
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
D0123.4
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
A0122.9
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
C0123.65
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
C0423.4
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
D0923.25
Điện tự động công nghiệp (CLC)
D0120
Điện tự động công nghiệp (CLC)
A0020.15
Điện tự động công nghiệp (CLC)
A0119.5
Điện tự động công nghiệp (CLC)
C0120.25
Điện tự động công nghiệp (CLC)
C0220.6
Điện tự động công nghiệp (CLC)
X0220.5
Công nghệ thông tin (nâng cao)
D0119.5
Công nghệ thông tin (nâng cao)
A0019.65
Công nghệ thông tin (nâng cao)
A0119
Công nghệ thông tin (nâng cao)
C0119.75
Công nghệ thông tin (nâng cao)
C0220.1
Công nghệ thông tin (nâng cao)
X0220
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
D0122.55
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
A0122.05
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
C0122.8
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
C0323.1
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
C0422.55
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
D0922.4
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
D0122.85
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
A0122.35
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
C0123.1
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
C0323.4
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
C0422.85
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
D0922.7
Điều khiển tàu biển (chọn)
D0121.5
Điều khiển tàu biển (chọn)
A0021.65
Điều khiển tàu biển (chọn)
A0121
Điều khiển tàu biển (chọn)
C0121.75
Điều khiển tàu biển (chọn)
C0222.1
Điều khiển tàu biển (chọn)
X0222
Khai thác máy tàu biển (chọn)
D0120.25
Khai thác máy tàu biển (chọn)
A0020.4
Khai thác máy tàu biển (chọn)
A0119.75
Khai thác máy tàu biển (chọn)
C0120.5
Khai thác máy tàu biển (chọn)
C0220.85
Khai thác máy tàu biển (chọn)
X0220.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Điều khiển tàu biển
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.75Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển
A00; A01; C01; C02; D01; X0222Tổ hợp gốc D01
Điện tự động giao thông vận tải
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.1Tổ hợp gốc D01
Điện tử viễn thông
A00; A01; C01; C02; D01; X0222Tổ hợp gốc D01
Điện tử động công nghiệp
A00; A01; C01; C02; D01; X0224Tổ hợp gốc D01
Máy tàu thủy
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.85Tổ hợp gốc D01
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.5Tổ hợp gốc D01
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.25Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động hóa xếp dỡ
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.8Tổ hợp gốc D01
Xây dựng công trình thủy
A00; A01; C01; C02; D01; X0219Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật an toàn hàng hải
A00; A01; C01; C02; D01; X0221Tổ hợp gốc D01
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
A00; A01; C01; C02; D01; X0219.6Tổ hợp gốc D01
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
A00; A01; C01; C02; D01; X0219.2Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; X0223Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.1Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.6Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; X0223.5Tổ hợp gốc D01
Công nghệ phần mềm
A00; A01; C01; C02; D01; X0222Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật truyền thông & mạng
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.55Tổ hợp gốc D01
Tự động hóa hệ thống điện
A00; A01; C01; C02; D01; X0223.1Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.4Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật nhiệt lạnh
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.5Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật công nghệ hóa học
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.5Tổ hợp gốc D01
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
A00; A01; C01; C02; D01; X0218Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động công nghiệp
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.4Tổ hợp gốc D01
Quản lý hàng hải
A00; A01; C01; C02; D01; X0223.75Tổ hợp gốc D01
Quản lý công trình xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; X0220Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.75Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
A00; A01; C01; C02; D01; X0218Tổ hợp gốc D01
Quản lý môi trường & tài nguyên
A00; A01; C01; C02; D01; X0219.5Tổ hợp gốc D01
Cơ khí thông minh và robot
A00; A01; C01; C02; D01; X0219.75Tổ hợp gốc D01
Tự động hoá và điều khiển thông minh
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.25Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệp (CLC)
A00; A01; C01; C02; D01; X0220Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (nâng cao)
A00; A01; C01; C02; D01; X0219.5Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển (chọn)
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.5Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển (chọn)
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.25Tổ hợp gốc D01

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh & Marketing
Q002083Tổ hợp gốc D01
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
Q002083Tổ hợp gốc D01
Kinh tế Hàng hải
Q0020.7587Tổ hợp gốc D01
Kinh doanh quốc tế & Logistics
Q0022.596Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển
Q0022.7598Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển
Q002294Tổ hợp gốc D01
Điện tự động giao thông vận tải
Q0021.189Tổ hợp gốc D01
Điện tử viễn thông
Q002294Tổ hợp gốc D01
Điện tử động công nghiệp
Q0024104Tổ hợp gốc D01
Máy tàu thủy
Q0020.8588Tổ hợp gốc D01
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Q0020.586Tổ hợp gốc D01
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Q0020.2585Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Q0020.887Tổ hợp gốc D01
Xây dựng công trình thủy
Q001978Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Q002188Tổ hợp gốc D01
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Q0019.681Tổ hợp gốc D01
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Q0019.279Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin
Q002399Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật môi trường
Q0020.184Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khí
Q0022.697Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ điện tử
Q0023.5102Tổ hợp gốc D01
Công nghệ phần mềm
Q002294Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Q0021.5591Tổ hợp gốc D01
Luật hàng hải
Q0023.2100Tổ hợp gốc D01
Tự động hóa hệ thống điện
Q0023.1100Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật ô tô
Q0022.496Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Q0021.591Tổ hợp gốc D01
Tiếng Anh thương mại
Q002188Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ Anh
Q0021.7592Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Q0021.591Tổ hợp gốc D01
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Q001874Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động công nghiệp
Q0022.496Tổ hợp gốc D01
Quản lý hàng hải
Q0023.75103Tổ hợp gốc D01
Quản lý công trình xây dựng
Q002083Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Q0022.7598Tổ hợp gốc D01
Luật kinh doanh
Q0023.2100Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Q001874Tổ hợp gốc D01
Quản lý môi trường & tài nguyên
Q0019.581Tổ hợp gốc D01
Cơ khí thông minh và robot
Q0019.7582Tổ hợp gốc D01
Tự động hoá và điều khiển thông minh
Q0022.2595Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biển
Q0024.65108Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thương
Q0024.75109Tổ hợp gốc D01
Quản trị kinh doanh
Q0023.6102Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính kế toán
Q0023.35101Tổ hợp gốc D01
Logistics và chuỗi cung ứng
Q0025.55113Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải thủy
Q0024.1105Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính ngân hàng
Q0023.25100Tổ hợp gốc D01
Truyền thông Marketing
Q0024104Tổ hợp gốc D01
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
Q0023.4101Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Q002083Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Q0019.581Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
Q0022.5597Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
Q0022.8598Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển (chọn)
Q0021.591Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Q0020.2585Tổ hợp gốc D01

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh & Marketing
20761.5Tổ hợp gốc D01
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
20761.5Tổ hợp gốc D01
Kinh tế Hàng hải
20.75794.88Tổ hợp gốc D01
Kinh doanh quốc tế & Logistics
22.5874.5Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển
22.75885.92Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển
22851.67Tổ hợp gốc D01
Điện tự động giao thông vận tải
21.1810.57Tổ hợp gốc D01
Điện tử viễn thông
22851.67Tổ hợp gốc D01
Điện tử động công nghiệp
24943Tổ hợp gốc D01
Máy tàu thủy
20.85799.33Tổ hợp gốc D01
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
20.5783.75Tổ hợp gốc D01
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
20.25772.63Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động hóa xếp dỡ
20.8797.1Tổ hợp gốc D01
Xây dựng công trình thủy
19717Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật an toàn hàng hải
21806Tổ hợp gốc D01
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
19.6743.7Tổ hợp gốc D01
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
19.2725.9Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin
23897.33Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật môi trường
20.1765.95Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khí
22.6879.07Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ điện tử
23.5920.17Tổ hợp gốc D01
Công nghệ phần mềm
22851.67Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật truyền thông & mạng
21.55831.12Tổ hợp gốc D01
Luật hàng hải
23.2906.47Tổ h���p gốc D01
Tự động hóa hệ thống điện
23.1901.9Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật ô tô
22.4869.93Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật nhiệt lạnh
21.5828.83Tổ hợp gốc D01
Tiếng Anh thương mại
21806Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ Anh
21.75840.25Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật công nghệ hóa học
21.5828.83Tổ hợp gốc D01
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
18672Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động công nghiệp
22.4869.93Tổ hợp gốc D01
Quản lý hàng hải
23.75931.58Tổ hợp gốc D01
Quản lý công trình xây dựng
20761.5Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
22.75885.92Tổ hợp gốc D01
Luật kinh doanh
23.2906.47Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
18672Tổ hợp gốc D01
Quản lý môi trường & tài nguyên
19.5739.25Tổ hợp gốc D01
Cơ khí thông minh và robot
19.75750.38Tổ hợp gốc D01
Tự động hoá và điều khiển thông minh
22.25863.08Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biển
24.65989.8Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thương
24.75997Tổ hợp gốc D01
Quản trị kinh doanh
23.6924.73Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính kế toán
23.35913.32Tổ hợp gốc D01
Logistics và chuỗi cung ứng
25.551054.6Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải thủy
24.1950.2Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính ngân hàng
23.25908.75Tổ hợp gốc D01
Truyền thông Marketing
24943Tổ hợp gốc D01
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
23.4915.6Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệp (CLC)
20761.5Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (nâng cao)
19.5739.25Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
22.55876.78Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
22.85890.48Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển (chọn)
21.5828.83Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển (chọn)
20.25772.63Tổ hợp gốc D01

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGTD TSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh & Marketing
K002055.95Tổ hợp gốc D01
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
K002055.95Tổ hợp gốc D01
Kinh tế Hàng hải
K0020.7557.71Tổ hợp gốc D01
Kinh doanh quốc tế & Logistics
K0022.562.62Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển
K0022.7563.34Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển
K002261.18Tổ hợp gốc D01
Điện tự động giao thông vận tải
K0021.158.59Tổ hợp gốc D01
Điện tử viễn thông
K002261.18Tổ hợp gốc D01
Điện tử động công nghiệp
K002466.94Tổ hợp gốc D01
Máy tàu thủy
K0020.8557.95Tổ hợp gốc D01
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
K0020.557.13Tổ hợp gốc D01
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
K0020.2556.54Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động hóa xếp dỡ
K0020.857.83Tổ hợp gốc D01
Xây dựng công trình thủy
K001953.6Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật an toàn hàng hải
K002158.3Tổ hợp gốc D01
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
K0019.655.01Tổ hợp gốc D01
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
K0019.254.07Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin
K002364.06Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật môi trường
K0020.156.19Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khí
K0022.662.91Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ điện tử
K0023.565.5Tổ hợp gốc D01
Công nghệ phần mềm
K002261.18Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật truyền thông & mạng
K0021.5559.88Tổ hợp gốc D01
Luật hàng hải
K0023.264.64Tổ hợp gốc D01
Tự động hóa hệ thống điện
K0023.164.35Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật ô tô
K0022.462.33Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật nhiệt lạnh
K0021.559.74Tổ hợp gốc D01
Tiếng Anh thương mại
K002158.3Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ Anh
K0021.7560.46Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật công nghệ hóa học
K0021.559.74Tổ hợp gốc D01
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
K001851.1Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động công nghiệp
K0022.462.33Tổ hợp gốc D01
Quản lý hàng hải
K0023.7566.22Tổ hợp gốc D01
Quản lý công trình xây dựng
K002055.95Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
K0022.7563.34Tổ hợp gốc D01
Luật kinh doanh
K0023.264.64Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
K001851.1Tổ hợp gốc D01
Quản lý môi trường & tài nguyên
K0019.554.77Tổ hợp gốc D01
Cơ khí thông minh và robot
K0019.7555.36Tổ hợp gốc D01
Tự động hoá và điều khiển thông minh
K0022.2561.9Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biển
K0024.6569.71Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thương
K0024.7570.14Tổ hợp gốc D01
Quản trị kinh doanh
K0023.665.79Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính kế toán
K0023.3565.07Tổ hợp gốc D01
Logistics và chuỗi cung ứng
K0025.5573.56Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải thủy
K0024.167.37Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính ngân hàng
K0023.2564.78Tổ hợp gốc D01
Truyền thông Marketing
K002466.94Tổ hợp gốc D01
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
K0023.465.21Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệp (CLC)
K002055.95Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (nâng cao)
K0019.554.77Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
K0022.5562.76Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
K0022.8563.63Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển (chọn)
K0021.559.74Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển (chọn)
K0020.2556.54Tổ hợp gốc D01

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý kinh doanh & Marketing
(Tổ hợp g���c D01)
A01; D01; D09; D10; D14; D1520
Quản lý kinh doanh & Marketing
(Tổ hợp gốc D01)
A01; D01; D09; D10; D14; D1520
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
(Tổ hợp gốc D01)
A01; D01; D09; D10; D14; D1520
Kinh tế Hàng hải
(Tổ hợp gốc D01)
A01; D01; D09; D10; D14; D1520.75
Kinh doanh quốc tế & Logistics
(Tổ hợp gốc D01)
A01; D01; D09; D10; D14; D1522.5
Điều khiển tàu biển
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.75
Khai thác máy tàu biển
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0222
Điện tự động giao thông vận tải
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.1
Điện tử viễn thông
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0222
Điện tử động công nghiệp
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0224
Máy tàu thủy
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.85
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.5
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.25
Máy & tự động hóa xếp dỡ
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.8
Xây dựng công trình thủy
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0219
Kỹ thuật an toàn hàng hải
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0221
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0219.6
Công trình giao thông & cơ sở hạ t���ng
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0219.2
Công nghệ thông tin
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0223
Kỹ thuật môi trường
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.1
Kỹ thuật cơ khí
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.6
Kỹ thuật cơ điện tử
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0223.5
Công nghệ phần mềm
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0222
Kỹ thuật truyền thông & mạng
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.55
Luật hàng hải
(Tổ hợp gốc D01)
C00; C03; C04; D01; D14; D1523.2
Tự động hóa hệ thống điện
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0223.1
Kỹ thuật ô tô
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.4
Kỹ thuật nhiệt lạnh
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.5
Tiếng Anh thương mại
(Tổ hợp gốc D01)
A01; D01; D09; D10; D14; D1521
Ngôn ngữ Anh
(Tổ hợp gốc D01)
A01; D01; D09; D10; D14; D1521.75
Kỹ thuật công nghệ hóa học
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.5
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0218
Máy & tự động công nghiệp
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.4
Quản lý hàng hải
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0223.75
Quản lý công trình xây dựng
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0220
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.75
Luật kinh doanh
(Tổ hợp gốc D01)
C00; C03; C04; D01; D14; D1523.2
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0218
Quản lý m��i trường & tài nguyên
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0219.5
Cơ khí thông minh và robot
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0219.75
Tự động hoá và điều khiển thông minh
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0222.25
Kinh tế vận tải biển
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0924.65
Kinh tế ngoại thương
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0924.75
Quản trị kinh doanh
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0923.6
Quản trị tài chính kế toán
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0923.35
Logistics và chuỗi cung ứng
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0925.55
Kinh tế vận tải thủy
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0924.1
Quản trị tài chính ngân hàng
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0923.25
Truyền thông Marketing
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0924
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0923.4
Điện tự động công nghiệp (CLC)
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0220
Công nghệ thông tin (nâng cao)
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0219.5
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0922.55
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
(Tổ hợp gốc D01)
A01; C01; C03; C04; D01; D0922.85
Điều khiển tàu biển (chọn)
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.5
Điều khiển tàu biển (chọn)
(Tổ h���p gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0221.5
Khai thác máy tàu biển (chọn)
(Tổ hợp gốc D01)
A00; A01; C01; C02; D01; X0220.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây