Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Hàng Hải Việt Nam thông báo tuyển sinh theo 6 phương thức: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp giữa kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT đồng thời đáp ứng được 1 trong các tiêu chí khác; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét học bạ); Xét tuyển dựa trên điểm thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội hoặc của ĐHQG TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025; Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT
Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam - VMU năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn VMU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý kinh doanh & Marketing | D01 | 20 | |||
Quản lý kinh doanh & Marketing | A01 | 19.5 | |||
Quản lý kinh doanh & Marketing | D09 | 19.85 | |||
Quản lý kinh doanh & Marketing | D10 | 19.3 | |||
Quản lý kinh doanh & Marketing | D14 | 20.25 | |||
Quản lý kinh doanh & Marketing | D15 | 19.7 | |||
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D01 | 20 | |||
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | A01 | 19.5 | |||
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D09 | 19.85 | |||
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D10 | 19.3 | |||
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D14 | 20.25 | |||
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D15 | 19.7 | |||
Kinh tế Hàng hải | D01 | 20.75 | |||
Kinh tế Hàng hải | A01 | 20.25 | |||
Kinh tế Hàng hải | D09 | 20.6 | |||
Kinh tế Hàng hải | D10 | 20.05 | |||
Kinh tế Hàng hải | D14 | 21 | |||
Kinh tế Hàng hải | D15 | 20.45 | |||
Kinh doanh quốc tế & Logistics | D01 | 22.5 | |||
Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01 | 22 | |||
Kinh doanh quốc tế & Logistics | D09 | 22.35 | |||
Kinh doanh quốc tế & Logistics | D10 | 21.8 | |||
Kinh doanh quốc tế & Logistics | D14 | 22.75 | |||
Kinh doanh quốc tế & Logistics | D15 | 22.2 | |||
Điều khiển tàu biển | D01 | 22.75 | |||
Điều khiển tàu biển | A00 | 22.9 | |||
Điều khiển tàu biển | A01 | 22.25 | |||
Điều khiển tàu biển | C01 | 23 | |||
Điều khiển tàu biển | C02 | 23.35 | |||
Điều khiển tàu biển | X02 | 23.25 | |||
Khai thác máy tàu biển | D01 | 22 | |||
Khai thác máy tàu biển | A00 | 22.15 | |||
Khai thác máy tàu biển | A01 | 21.5 | |||
Khai thác máy tàu biển | C01 | 22.25 | |||
Khai thác máy tàu biển | C02 | 22.6 | |||
Khai thác máy tàu biển | X02 | 22.5 | |||
Điện tự động giao thông vận tải | D01 | 21.1 | |||
Điện tự động giao thông vận tải | A00 | 21.25 | |||
Điện tự động giao thông vận tải | A01 | 20.6 | |||
Điện tự động giao thông vận tải | C01 | 21.35 | |||
Điện tự động giao thông vận tải | C02 | 21.7 | |||
Điện tự động giao thông vận tải | X02 | 21.6 | |||
Điện tử viễn thông | D01 | 22 | |||
Điện tử viễn thông | A00 | 22.15 | |||
Điện tử viễn thông | A01 | 21.5 | |||
Điện tử viễn thông | C01 | 22.25 | |||
Điện tử viễn thông | C02 | 22.6 | |||
Điện tử viễn thông | X02 | 22.5 | |||
Điện tử động công nghiệp | D01 | 24 | |||
Điện tử động công nghiệp | A00 | 24.15 | |||
Điện tử động công nghiệp | A01 | 23.5 | |||
Điện tử động công nghiệp | C01 | 24.25 | |||
Điện tử động công nghiệp | C02 | 24.6 | |||
Điện tử động công nghiệp | X02 | 24.5 | |||
Máy tàu thủy | D01 | 20.85 | |||
Máy tàu thủy | A00 | 21 | |||
Máy tàu thủy | A01 | 20.35 | |||
Máy tàu thủy | C01 | 21.1 | |||
Máy tàu thủy | C02 | 21.45 | |||
Máy tàu thủy | X02 | 21.35 | |||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | D01 | 20.5 | |||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00 | 20.65 | |||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A01 | 20 | |||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | C01 | 20.75 | |||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | C02 | 21.1 | |||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | X02 | 21 | |||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi | D01 | 20.25 | |||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00 | 20.4 | |||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A01 | 19.75 | |||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi | C01 | 20.5 | |||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi | C02 | 20.85 | |||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi | X02 | 20.75 | |||
Máy & tự động hóa xếp dỡ | D01 | 20.8 | |||
Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00 | 20.95 | |||
Máy & tự động hóa xếp dỡ | A01 | 20.3 | |||
Máy & tự động hóa xếp dỡ | C01 | 21.05 | |||
Máy & tự động hóa xếp dỡ | C02 | 21.4 | |||
Máy & tự động hóa xếp dỡ | X02 | 21.3 | |||
Xây dựng công trình thủy | D01 | 19 | |||
Xây dựng công trình thủy | A00 | 19.15 | |||
Xây dựng công trình thủy | A01 | 18.5 | |||
Xây dựng công trình thủy | C01 | 19.25 | |||
Xây dựng công trình thủy | C02 | 19.6 | |||
Xây dựng công trình thủy | X02 | 19.5 | |||
Kỹ thuật an toàn hàng hải | D01 | 21 | |||
Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00 | 21.15 | |||
Kỹ thuật an toàn hàng hải | A01 | 20.5 | |||
Kỹ thuật an toàn hàng hải | C01 | 21.25 | |||
Kỹ thuật an toàn hàng hải | C02 | 21.6 | |||
Kỹ thuật an toàn hàng hải | X02 | 21.5 | |||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp | D01 | 19.6 | |||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00 | 19.75 | |||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A01 | 19.1 | |||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp | C01 | 19.85 | |||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp | C02 | 20.2 | |||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp | X02 | 20.1 | |||
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | D01 | 19.2 | |||
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00 | 19.35 | |||
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A01 | 18.7 | |||
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | C01 | 19.45 | |||
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | C02 | 19.8 | |||
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | X02 | 19.7 | |||
Công nghệ thông tin | D01 | 23 | |||
Công nghệ thông tin | A00 | 23.15 | |||
Công nghệ thông tin | A01 | 22.5 | |||
Công nghệ thông tin | C01 | 23.25 | |||
Công nghệ thông tin | C02 | 23.6 | |||
Công nghệ thông tin | X02 | 23.5 | |||
Kỹ thuật môi trường | D01 | 20.1 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00 | 20.25 | |||
Kỹ thuật môi trường | A01 | 19.6 | |||
Kỹ thuật môi trường | C01 | 20.35 | |||
Kỹ thuật môi trường | C02 | 20.7 | |||
Kỹ thuật môi trường | X02 | 20.6 | |||
Kỹ thuật cơ khí | D01 | 22.6 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00 | 22.75 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A01 | 22.1 | |||
Kỹ thuật cơ khí | C01 | 22.85 | |||
Kỹ thuật cơ khí | C02 | 23.2 | |||
Kỹ thuật cơ khí | X02 | 23.1 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 23.5 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 23.65 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 23 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 23.75 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | C02 | 24.1 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | X02 | 24 | |||
Công nghệ phần mềm | D01 | 22 | |||
Công nghệ phần mềm | A00 | 22.15 | |||
Công nghệ phần mềm | A01 | 21.5 | |||
Công nghệ phần mềm | C01 | 22.25 | |||
Công nghệ phần mềm | C02 | 22.6 | |||
Công nghệ phần mềm | X02 | 22.5 | |||
Kỹ thuật truyền thông & mạng | D01 | 21.55 | |||
Kỹ thuật truyền thông & mạng | A00 | 21.7 | |||
Kỹ thuật truyền thông & mạng | A01 | 21.05 | |||
Kỹ thuật truyền thông & mạng | C01 | 21.8 | |||
Kỹ thuật truyền thông & mạng | C02 | 22.15 | |||
Kỹ thuật truyền thông & mạng | X02 | 22.05 | |||
Luật hàng hải | D01 | 23.2 | |||
Luật hàng hải | A01 | 22.7 | |||
Luật hàng hải | C03 | 23.75 | |||
Luật hàng hải | C04 | 19.75 | |||
Luật hàng hải | D14 | 23.45 | |||
Luật hàng hải | D15 | 22.9 | |||
Luật hàng hải | C00 | 23.5 | |||
Tự động hóa hệ thống điện | D01 | 23.1 | |||
Tự động hóa hệ thống điện | A00 | 23.25 | |||
Tự động hóa hệ thống điện | A01 | 22.6 | |||
Tự động hóa hệ thống điện | C01 | 23.35 | |||
Tự động hóa hệ thống điện | C02 | 23.7 | |||
Tự động hóa hệ thống điện | X02 | 23.6 | |||
Kỹ thuật ô tô | D01 | 22.4 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00 | 22.55 | |||
Kỹ thuật ô tô | A01 | 21.9 | |||
Kỹ thuật ô tô | C01 | 22.65 | |||
Kỹ thuật ô tô | C02 | 23 | |||
Kỹ thuật ô tô | X02 | 22.9 | |||
Kỹ thuật nhiệt lạnh | D01 | 21.5 | |||
Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00 | 21.65 | |||
Kỹ thuật nhiệt lạnh | A01 | 21 | |||
Kỹ thuật nhiệt lạnh | C01 | 21.75 | |||
Kỹ thuật nhiệt lạnh | C02 | 22.1 | |||
Kỹ thuật nhiệt lạnh | X02 | 22 | |||
Tiếng Anh thương mại | D01 | 21 | |||
Tiếng Anh thương mại | A01 | 20.5 | |||
Tiếng Anh thương mại | D09 | 20.85 | |||
Tiếng Anh thương mại | D10 | 20.3 | |||
Tiếng Anh thương mại | D14 | 21.25 | |||
Tiếng Anh thương mại | D15 | 20.7 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.75 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01 | 21.25 | |||
Ngôn ngữ Anh | D09 | 21.6 | |||
Ngôn ngữ Anh | D10 | 21.05 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14 | 22 | |||
Ngôn ngữ Anh | D15 | 21.45 | |||
Kỹ thuật công nghệ hóa học | D01 | 21.5 | |||
Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00 | 21.65 | |||
Kỹ thuật công nghệ hóa học | A01 | 21 | |||
Kỹ thuật công nghệ hóa học | C01 | 21.75 | |||
Kỹ thuật công nghệ hóa học | C02 | 22.1 | |||
Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02 | 22 | |||
Kiến trúc & nội thất | D01 | 18 | |||
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A00 | 18.15 | |||
Kiến trúc & nội thất | A01 | 17.5 | |||
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | C01 | 18.25 | |||
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | C02 | 18.6 | |||
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | X02 | 18.5 | |||
Máy & tự động công nghiệp | D01 | 22.4 | |||
Máy & tự động công nghiệp | A00 | 22.55 | |||
Máy & tự động công nghiệp | A01 | 21.9 | |||
Máy & tự động công nghiệp | C01 | 22.65 | |||
Máy & tự động công nghiệp | C02 | 23 | |||
Máy & tự động công nghiệp | X02 | 22.9 | |||
Quản lý hàng hải | D01 | 23.75 | |||
Quản lý hàng hải | A00 | 23.9 | |||
Quản lý hàng hải | A01 | 23.25 | |||
Quản lý hàng hải | C01 | 24 | |||
Quản lý hàng hải | C02 | 24.35 | |||
Quản lý hàng hải | X02 | 24.25 | |||
Quản lý công trình xây dựng | D01 | 20 | |||
Quản lý công trình xây dựng | A00 | 20.15 | |||
Quản lý công trình xây dựng | A01 | 19.5 | |||
Quản lý công trình xây dựng | C01 | 20.25 | |||
Quản lý công trình xây dựng | C02 | 20.6 | |||
Quản lý công trình xây dựng | X02 | 20.5 | |||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | D01 | 22.75 | |||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A00 | 22.9 | |||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A01 | 22.25 | |||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | C01 | 23 | |||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | C02 | 23.35 | |||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | X02 | 23.25 | |||
Luật kinh doanh | D01 | 23.2 | |||
Luật kinh doanh | A01 | 22.7 | |||
Luật kinh doanh | C03 | 23.75 | |||
Luật kinh doanh | C04 | 22.25 | |||
Luật kinh doanh | D14 | 23.45 | |||
Luật kinh doanh | D15 | 22.9 | |||
Luật kinh doanh | C00 | 23.5 | |||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | D01 | 18 | |||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A00 | 18.15 | |||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A01 | 17.5 | |||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | C01 | 18.25 | |||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | C02 | 18.6 | |||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | X02 | 18.5 | |||
Quản lý môi trường & tài nguyên | D01 | 19.5 | |||
Quản lý môi trường & tài nguyên | A00 | 19.65 | |||
Quản lý môi trường & tài nguyên | A01 | 19 | |||
Quản lý môi trường & tài nguyên | C01 | 19.75 | |||
Quản lý môi trường & tài nguyên | C02 | 20.1 | |||
Quản lý môi trường & tài nguyên | X02 | 20 | |||
Cơ khí thông minh và robot | D01 | 19.75 | |||
Cơ khí thông minh và robot | A01 | 19.25 | |||
Cơ khí thông minh và robot | C01 | 20 | |||
Cơ khí thông minh và robot | C02 | 20.35 | |||
Cơ khí thông minh và robot | X02 | 20.25 | |||
Tự động hoá và điều khiển thông minh | D01 | 22.25 | |||
Tự động hoá và điều khiển thông minh | A01 | 21.75 | |||
Tự động hoá và điều khiển thông minh | C01 | 22.5 | |||
Tự động hoá và điều khiển thông minh | C02 | 22.85 | |||
Tự động hoá và điều khiển thông minh | X02 | 22.75 | |||
Kinh tế vận tải biển | D01 | 24.65 | |||
Kinh tế vận tải biển | A01 | 24.15 | |||
Kinh tế vận tải biển | C01 | 24.9 | |||
Kinh tế vận tải biển | C03 | 25.2 | |||
Kinh tế vận tải biển | C04 | 24.65 | |||
Kinh tế vận tải biển | D09 | 24.5 | |||
Kinh tế ngoại thương | D01 | 24.75 | |||
Kinh tế ngoại thương | A01 | 24.25 | |||
Kinh tế ngoại thương | C01 | 25 | |||
Kinh tế ngoại thương | C03 | 25.3 | |||
Kinh tế ngoại thương | C04 | 24.75 | |||
Kinh tế ngoại thương | D09 | 24.6 | |||
Quản trị kinh doanh | D01 | 23.6 | |||
Quản trị kinh doanh | A01 | 23.1 | |||
Quản trị kinh doanh | C01 | 23.85 | |||
Quản trị kinh doanh | C03 | 24.15 | |||
Quản trị kinh doanh | C04 | 23.6 | |||
Quản trị kinh doanh | D09 | 23.45 | |||
Quản trị tài chính kế toán | D01 | 23.35 | |||
Quản trị tài chính kế toán | A01 | 22.85 | |||
Quản trị tài chính kế toán | C01 | 23.6 | |||
Quản trị tài chính kế toán | C03 | 23.9 | |||
Quản trị tài chính kế toán | C04 | 23.35 | |||
Quản trị tài chính kế toán | D09 | 23.2 | |||
Logistics và chuỗi cung ứng | D01 | 25.55 | |||
Logistics và chuỗi cung ứng | A01 | 25.05 | |||
Logistics và chuỗi cung ứng | C01 | 25.8 | |||
Logistics và chuỗi cung ứng | C03 | 26.1 | |||
Logistics và chuỗi cung ứng | C04 | 25.55 | |||
Logistics và chuỗi cung ứng | D09 | 25.4 | |||
Kinh tế vận tải thủy | D01 | 24.1 | |||
Kinh tế vận tải thủy | A01 | 23.6 | |||
Kinh tế vận tải thủy | C01 | 24.35 | |||
Kinh tế vận tải thủy | C03 | 24.65 | |||
Kinh tế vận tải thủy | C04 | 24.1 | |||
Kinh tế vận tải thủy | D09 | 23.95 | |||
Quản trị tài chính ngân hàng | D01 | 23.25 | |||
Quản trị tài chính ngân hàng | A01 | 22.75 | |||
Quản trị tài chính ngân hàng | C01 | 23.5 | |||
Quản trị tài chính ngân hàng | C03 | 23.8 | |||
Quản trị tài chính ngân hàng | C04 | 23.25 | |||
Quản trị tài chính ngân hàng | D09 | 23.1 | |||
Truyền thông Marketing | D01 | 24 | |||
Truyền thông Marketing | A01 | 23.5 | |||
Truyền thông Marketing | C01 | 24.25 | |||
Truyền thông Marketing | C03 | 24.55 | |||
Truyền thông Marketing | C04 | 24 | |||
Truyền thông Marketing | D09 | 23.85 | |||
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | D01 | 23.4 | |||
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | A01 | 22.9 | |||
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | C01 | 23.65 | |||
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | C04 | 23.4 | |||
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | D09 | 23.25 | |||
Điện tự động công nghiệp (CLC) | D01 | 20 | |||
Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00 | 20.15 | |||
Điện tự động công nghiệp (CLC) | A01 | 19.5 | |||
Điện tự động công nghiệp (CLC) | C01 | 20.25 | |||
Điện tự động công nghiệp (CLC) | C02 | 20.6 | |||
Điện tự động công nghiệp (CLC) | X02 | 20.5 | |||
Công nghệ thông tin (nâng cao) | D01 | 19.5 | |||
Công nghệ thông tin (nâng cao) | A00 | 19.65 | |||
Công nghệ thông tin (nâng cao) | A01 | 19 | |||
Công nghệ thông tin (nâng cao) | C01 | 19.75 | |||
Công nghệ thông tin (nâng cao) | C02 | 20.1 | |||
Công nghệ thông tin (nâng cao) | X02 | 20 | |||
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | D01 | 22.55 | |||
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | A01 | 22.05 | |||
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | C01 | 22.8 | |||
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | C03 | 23.1 | |||
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | C04 | 22.55 | |||
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | D09 | 22.4 | |||
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | D01 | 22.85 | |||
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | A01 | 22.35 | |||
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | C01 | 23.1 | |||
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | C03 | 23.4 | |||
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | C04 | 22.85 | |||
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | D09 | 22.7 | |||
Điều khiển tàu biển (chọn) | D01 | 21.5 | |||
Điều khiển tàu biển (chọn) | A00 | 21.65 | |||
Điều khiển tàu biển (chọn) | A01 | 21 | |||
Điều khiển tàu biển (chọn) | C01 | 21.75 | |||
Điều khiển tàu biển (chọn) | C02 | 22.1 | |||
Điều khiển tàu biển (chọn) | X02 | 22 | |||
Khai thác máy tàu biển (chọn) | D01 | 20.25 | |||
Khai thác máy tàu biển (chọn) | A00 | 20.4 | |||
Khai thác máy tàu biển (chọn) | A01 | 19.75 | |||
Khai thác máy tàu biển (chọn) | C01 | 20.5 | |||
Khai thác máy tàu biển (chọn) | C02 | 20.85 | |||
Khai thác máy tàu biển (chọn) | X02 | 20.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.75 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.1 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tử động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 24 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Máy tàu thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.85 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.5 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.25 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.8 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19.6 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19.2 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 23 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.1 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.6 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 23.5 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật truyền thông & mạng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.55 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 23.1 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.4 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.5 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.5 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 18 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.4 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 23.75 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.75 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 18 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý môi trường & tài nguyên | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19.5 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Cơ khí thông minh và robot | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19.75 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Tự động hoá và điều khiển thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.25 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công nghệ thông tin (nâng cao) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19.5 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điều khiển tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.5 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Khai thác máy tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.25 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Quản lý kinh doanh & Marketing | Q00 | 20 | 83 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | Q00 | 20 | 83 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế Hàng hải | Q00 | 20.75 | 87 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh doanh quốc tế & Logistics | Q00 | 22.5 | 96 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điều khiển tàu biển | Q00 | 22.75 | 98 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Khai thác máy tàu biển | Q00 | 22 | 94 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tự động giao thông vận tải | Q00 | 21.1 | 89 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tử viễn thông | Q00 | 22 | 94 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tử động công nghiệp | Q00 | 24 | 104 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Máy tàu thủy | Q00 | 20.85 | 88 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | Q00 | 20.5 | 86 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi | Q00 | 20.25 | 85 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Máy & tự động hóa xếp dỡ | Q00 | 20.8 | 87 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Xây dựng công trình thủy | Q00 | 19 | 78 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật an toàn hàng hải | Q00 | 21 | 88 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp | Q00 | 19.6 | 81 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | Q00 | 19.2 | 79 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công nghệ thông tin | Q00 | 23 | 99 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật môi trường | Q00 | 20.1 | 84 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật cơ khí | Q00 | 22.6 | 97 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 23.5 | 102 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công nghệ phần mềm | Q00 | 22 | 94 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật truyền thông & mạng | Q00 | 21.55 | 91 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Luật hàng hải | Q00 | 23.2 | 100 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Tự động hóa hệ thống điện | Q00 | 23.1 | 100 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật ô tô | Q00 | 22.4 | 96 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật nhiệt lạnh | Q00 | 21.5 | 91 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Tiếng Anh thương mại | Q00 | 21 | 88 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 21.75 | 92 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật công nghệ hóa học | Q00 | 21.5 | 91 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | Q00 | 18 | 74 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Máy & tự động công nghiệp | Q00 | 22.4 | 96 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý hàng hải | Q00 | 23.75 | 103 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý công trình xây dựng | Q00 | 20 | 83 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | Q00 | 22.75 | 98 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Luật kinh doanh | Q00 | 23.2 | 100 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | Q00 | 18 | 74 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý môi trường & tài nguyên | Q00 | 19.5 | 81 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Cơ khí thông minh và robot | Q00 | 19.75 | 82 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Tự động hoá và điều khiển thông minh | Q00 | 22.25 | 95 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế vận tải biển | Q00 | 24.65 | 108 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế ngoại thương | Q00 | 24.75 | 109 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 23.6 | 102 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản trị tài chính kế toán | Q00 | 23.35 | 101 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Logistics và chuỗi cung ứng | Q00 | 25.55 | 113 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế vận tải thủy | Q00 | 24.1 | 105 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản trị tài chính ngân hàng | Q00 | 23.25 | 100 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Truyền thông Marketing | Q00 | 24 | 104 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | Q00 | 23.4 | 101 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tự động công nghiệp (CLC) | Q00 | 20 | 83 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công nghệ thông tin (nâng cao) | Q00 | 19.5 | 81 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | Q00 | 22.55 | 97 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | Q00 | 22.85 | 98 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điều khiển tàu biển (chọn) | Q00 | 21.5 | 91 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Khai thác máy tàu biển (chọn) | Q00 | 20.25 | 85 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Quản lý kinh doanh & Marketing | 20 | 761.5 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | 20 | 761.5 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kinh tế Hàng hải | 20.75 | 794.88 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kinh doanh quốc tế & Logistics | 22.5 | 874.5 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Điều khiển tàu biển | 22.75 | 885.92 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Khai thác máy tàu biển | 22 | 851.67 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Điện tự động giao thông vận tải | 21.1 | 810.57 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Điện tử viễn thông | 22 | 851.67 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Điện tử động công nghiệp | 24 | 943 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Máy tàu thủy | 20.85 | 799.33 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 20.5 | 783.75 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 20.25 | 772.63 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Máy & tự động hóa xếp dỡ | 20.8 | 797.1 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Xây dựng công trình thủy | 19 | 717 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kỹ thuật an toàn hàng hải | 21 | 806 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 19.6 | 743.7 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 19.2 | 725.9 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Công nghệ thông tin | 23 | 897.33 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kỹ thuật môi trường | 20.1 | 765.95 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kỹ thuật cơ khí | 22.6 | 879.07 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 23.5 | 920.17 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Công nghệ phần mềm | 22 | 851.67 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kỹ thuật truyền thông & mạng | 21.55 | 831.12 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Luật hàng hải | 23.2 | 906.47 | Tổ h���p gốc D01 | |||
Tự động hóa hệ thống điện | 23.1 | 901.9 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kỹ thuật ô tô | 22.4 | 869.93 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kỹ thuật nhiệt lạnh | 21.5 | 828.83 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Tiếng Anh thương mại | 21 | 806 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Ngôn ngữ Anh | 21.75 | 840.25 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kỹ thuật công nghệ hóa học | 21.5 | 828.83 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | 18 | 672 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Máy & tự động công nghiệp | 22.4 | 869.93 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản lý hàng hải | 23.75 | 931.58 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản lý công trình xây dựng | 20 | 761.5 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | 22.75 | 885.92 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Luật kinh doanh | 23.2 | 906.47 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | 18 | 672 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản lý môi trường & tài nguyên | 19.5 | 739.25 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Cơ khí thông minh và robot | 19.75 | 750.38 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Tự động hoá và điều khiển thông minh | 22.25 | 863.08 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kinh tế vận tải biển | 24.65 | 989.8 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kinh tế ngoại thương | 24.75 | 997 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản trị kinh doanh | 23.6 | 924.73 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản trị tài chính kế toán | 23.35 | 913.32 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Logistics và chuỗi cung ứng | 25.55 | 1054.6 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kinh tế vận tải thủy | 24.1 | 950.2 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản trị tài chính ngân hàng | 23.25 | 908.75 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Truyền thông Marketing | 24 | 943 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | 23.4 | 915.6 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Điện tự động công nghiệp (CLC) | 20 | 761.5 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Công nghệ thông tin (nâng cao) | 19.5 | 739.25 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | 22.55 | 876.78 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | 22.85 | 890.48 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Điều khiển tàu biển (chọn) | 21.5 | 828.83 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Khai thác máy tàu biển (chọn) | 20.25 | 772.63 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD TSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Quản lý kinh doanh & Marketing | K00 | 20 | 55.95 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | K00 | 20 | 55.95 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế Hàng hải | K00 | 20.75 | 57.71 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh doanh quốc tế & Logistics | K00 | 22.5 | 62.62 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điều khiển tàu biển | K00 | 22.75 | 63.34 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Khai thác máy tàu biển | K00 | 22 | 61.18 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tự động giao thông vận tải | K00 | 21.1 | 58.59 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tử viễn thông | K00 | 22 | 61.18 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tử động công nghiệp | K00 | 24 | 66.94 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Máy tàu thủy | K00 | 20.85 | 57.95 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | K00 | 20.5 | 57.13 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi | K00 | 20.25 | 56.54 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Máy & tự động hóa xếp dỡ | K00 | 20.8 | 57.83 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Xây dựng công trình thủy | K00 | 19 | 53.6 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật an toàn hàng hải | K00 | 21 | 58.3 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp | K00 | 19.6 | 55.01 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | K00 | 19.2 | 54.07 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công nghệ thông tin | K00 | 23 | 64.06 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật môi trường | K00 | 20.1 | 56.19 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật cơ khí | K00 | 22.6 | 62.91 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 23.5 | 65.5 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công nghệ phần mềm | K00 | 22 | 61.18 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật truyền thông & mạng | K00 | 21.55 | 59.88 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Luật hàng hải | K00 | 23.2 | 64.64 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Tự động hóa hệ thống điện | K00 | 23.1 | 64.35 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật ô tô | K00 | 22.4 | 62.33 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật nhiệt lạnh | K00 | 21.5 | 59.74 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Tiếng Anh thương mại | K00 | 21 | 58.3 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 21.75 | 60.46 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật công nghệ hóa học | K00 | 21.5 | 59.74 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | K00 | 18 | 51.1 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Máy & tự động công nghiệp | K00 | 22.4 | 62.33 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý hàng hải | K00 | 23.75 | 66.22 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý công trình xây dựng | K00 | 20 | 55.95 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | K00 | 22.75 | 63.34 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Luật kinh doanh | K00 | 23.2 | 64.64 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | K00 | 18 | 51.1 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý môi trường & tài nguyên | K00 | 19.5 | 54.77 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Cơ khí thông minh và robot | K00 | 19.75 | 55.36 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Tự động hoá và điều khiển thông minh | K00 | 22.25 | 61.9 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế vận tải biển | K00 | 24.65 | 69.71 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế ngoại thương | K00 | 24.75 | 70.14 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản trị kinh doanh | K00 | 23.6 | 65.79 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản trị tài chính kế toán | K00 | 23.35 | 65.07 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Logistics và chuỗi cung ứng | K00 | 25.55 | 73.56 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế vận tải thủy | K00 | 24.1 | 67.37 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản trị tài chính ngân hàng | K00 | 23.25 | 64.78 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Truyền thông Marketing | K00 | 24 | 66.94 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | K00 | 23.4 | 65.21 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điện tự động công nghiệp (CLC) | K00 | 20 | 55.95 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Công nghệ thông tin (nâng cao) | K00 | 19.5 | 54.77 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | K00 | 22.55 | 62.76 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | K00 | 22.85 | 63.63 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Điều khiển tàu biển (chọn) | K00 | 21.5 | 59.74 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Khai thác máy tàu biển (chọn) | K00 | 20.25 | 56.54 | Tổ hợp gốc D01 | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Quản lý kinh doanh & Marketing (Tổ hợp g���c D01) | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 20 | ||
Quản lý kinh doanh & Marketing (Tổ hợp gốc D01) | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 20 | ||
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử (Tổ hợp gốc D01) | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 20 | ||
Kinh tế Hàng hải (Tổ hợp gốc D01) | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 20.75 | ||
Kinh doanh quốc tế & Logistics (Tổ hợp gốc D01) | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 22.5 | ||
Điều khiển tàu biển (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.75 | ||
Khai thác máy tàu biển (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22 | ||
Điện tự động giao thông vận tải (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.1 | ||
Điện tử viễn thông (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22 | ||
Điện tử động công nghiệp (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 24 | ||
Máy tàu thủy (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.85 | ||
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.5 | ||
Đóng tàu & công trình ngoài khơi (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.25 | ||
Máy & tự động hóa xếp dỡ (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.8 | ||
Xây dựng công trình thủy (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19 | ||
Kỹ thuật an toàn hàng hải (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21 | ||
Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19.6 | ||
Công trình giao thông & cơ sở hạ t���ng (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19.2 | ||
Công nghệ thông tin (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 23 | ||
Kỹ thuật môi trường (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.1 | ||
Kỹ thuật cơ khí (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.6 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 23.5 | ||
Công nghệ phần mềm (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22 | ||
Kỹ thuật truyền thông & mạng (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.55 | ||
Luật hàng hải (Tổ hợp gốc D01) | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 23.2 | ||
Tự động hóa hệ thống điện (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 23.1 | ||
Kỹ thuật ô tô (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.4 | ||
Kỹ thuật nhiệt lạnh (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.5 | ||
Tiếng Anh thương mại (Tổ hợp gốc D01) | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 21 | ||
Ngôn ngữ Anh (Tổ hợp gốc D01) | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 21.75 | ||
Kỹ thuật công nghệ hóa học (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.5 | ||
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 18 | ||
Máy & tự động công nghiệp (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.4 | ||
Quản lý hàng hải (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 23.75 | ||
Quản lý công trình xây dựng (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20 | ||
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.75 | ||
Luật kinh doanh (Tổ hợp gốc D01) | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 23.2 | ||
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 18 | ||
Quản lý m��i trường & tài nguyên (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19.5 | ||
Cơ khí thông minh và robot (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19.75 | ||
Tự động hoá và điều khiển thông minh (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 22.25 | ||
Kinh tế vận tải biển (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 24.65 | ||
Kinh tế ngoại thương (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 24.75 | ||
Quản trị kinh doanh (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 23.6 | ||
Quản trị tài chính kế toán (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 23.35 | ||
Logistics và chuỗi cung ứng (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 25.55 | ||
Kinh tế vận tải thủy (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 24.1 | ||
Quản trị tài chính ngân hàng (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 23.25 | ||
Truyền thông Marketing (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 24 | ||
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 23.4 | ||
Điện tự động công nghiệp (CLC) (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20 | ||
Công nghệ thông tin (nâng cao) (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 19.5 | ||
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 22.55 | ||
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) (Tổ hợp gốc D01) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | 22.85 | ||
Điều khiển tàu biển (chọn) (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.5 | ||
Điều khiển tàu biển (chọn) (Tổ h���p gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 21.5 | ||
Khai thác máy tàu biển (chọn) (Tổ hợp gốc D01) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | 20.25 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây