| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định | Thú Y | ||||
| Thú Y | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; D01; D07; D08; D13; D90 | |||||
| 2 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Bạc Liêu | Thú y | ||||
| 3 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk | Thú Y | ||||
| 4 | Trường Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ | Thú y | ||||
| 5 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế, Kỹ Thuật Và Thủy Sản | Thú y | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


