Công thức quy đổi 

1. Quy đổi điểm tương đương giữa kết quả học tập THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 áp dụng cho phương thức 3 (Xét tuyển theo kết quả học tập THPT - mã phương thức xét tuyển 200)

Căn cứ Công văn số 4228/BGDDT-GDĐH ngày 06/7/2026 về việc đối sánh phổ điểm một số tổ hợp điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026, điểm học tập bậc trung học phổ thông, Nhà trường quy đổi điểm tương đương giữa kết quả học tập THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo thang đo 30:

Bảng quy đổi tương đương điểm kết quả học tập THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Khoảng

Điểm thi TN THPT (c)

Điểm thi TN THPT(d)

KQ học tập THPT (a) KQ học tập THPT (b)
Khoảng 1 26,5 30 28,0 30
Khoảng 2 25,0 26,5 26,5 28,0
Khoảng 3 21,0 25,0 24,0 26,5
Khoảng 4 19,0 21,0 22,0 24,0
Khoảng 5 17,0 19,0 20,0 22,0

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh sử dụng 10 tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, D04, X01, X02.

Không có chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Một thí sinh xét khối A00 có điểm tổng điểm kết quả học tập THPT x = 21,75, trong khoảng 20,0 < x ≤ 22,0, thuộc TOP 50% nên:

  • a = 20
  • b = 22
  • c = 17
  • d = 19

Áp dụng công thức nội suy tuyến tính:

2. Quy đổi tương đương giữa kết quả bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 áp dụng cho phương thức 4 (Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính - mã phương thức xét tuyển 417)

Bảng quy đổi tương đương điểm V-SAT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Toán – Vật lí – Hóa học

TOP Toán V-SAT THPT Vật lí V-SAT THPT Hóa học V-SAT THPT
Điểm cao nhất 150 10 150 10 150 10
0,5% 144 9,5 135 9,25 140 9,5
1% 140,5 9,5 131 9,0 136,5 9,25
2% 136,5 9,0 126,5 8,75 132 9,25
5% 129,5 9,0 119 8,35 125 8,75
10% 122,5 8,5 112,5 8,0 117 8,5
20% 113 8,25 103,5 7,25 107 8,0
30% 105,5 7,75 97,5 6,75 99 7,75
40% 98,5 7,5 92 6,25 92,5 7,35
50% 92,5 7,25 87 6,0 86 7,0
60% 86 6,75 82 5,5 80 6,6
70% 79 6,25 76,5 5,0 73 6,1
80% 71,5 5,75 70 4,35 66 5,5
≥90% 61 5,0 61,5 3,75 57 4,75

Lịch sử – Địa lí – Tiếng Anh – Ngữ văn

TOP LS V-SAT THPT ĐL V-SAT THPT TA V-SAT THPT Văn V-SAT THPT
Điểm cao nhất 150 10 150 10 150 10 150 10
0,5% 141 10 135 9,5 142 9,25 133,5 9,0
1% 138 10 134 9,0 138 8,75 131,5 9,0
2% 136,5 9,75 130,5 8,75 135 8,5 129 8,75
5% 131 9,5 125 8,5 129 7,75 125 8,5
10% 126 9,25 119,5 8,25 121,5 7,25 121,5 8,25
20% 119 8,75 112 7,75 112,9 6,5 116,5 8,0
30% 113 8,5 105,5 7,25 105,5 5,75 113 7,75
40% 108 8,1 100,5 7,0 99 5,5 109,5 7,5
50% 103 7,75 95,5 6,5 92,5 5,0 106 7,25
60% 97,5 7,35 90,5 6,25 86 4,75 102,5 7,0
70% 91,5 7,0 84,5 5,75 78,5 4,25 98,5 6,75
80% 85 6,5 77,5 5,35 70 3,75 93,5 6,25
≥90% 75 5,75 68 4,6 59,5 3,25 87 5,75

Xây dựng bảng quy đổi điểm thi các môn thi V-SAT sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo phương pháp bách phân vị, kết hợp phép nội suy tuyến tính để quy đổi điểm cụ thể cho từng mốc điểm.

Trong đó:

  • x: điểm V-SAT thí sinh;
  • a, b: hai mốc xác định khoảng điểm V-SAT (a < x ≤ b);
  • y: điểm quy đổi tương đương điểm tốt nghiệp THPT;
  • c, d: hai mốc xác định khoảng điểm tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d).

Ví dụ:

Thí sinh có điểm V-SAT môn Toán x = 115, thuộc khoảng 113 < x ≤ 122,5, thuộc TOP thứ 20% nên:

  • a = 113
  • b = 122,5
  • c = 8,25
  • d = 8,5

Áp dụng công thức:

3. Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA), thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 áp dụng cho phương thức 5 (mã phương thức xét tuyển 402)

Mức điểm tương đương theo khoảng của điểm HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Khoảng THPT (c) THPT (d) HSA (a) HSA (b)
Khoảng 1 28,0 30 98 130
Khoảng 2 26,0 28,0 90 98
Khoảng 3 24,0 26,0 85 90
Khoảng 4 22,0 24,0 76 85
Khoảng 5 19,0 22,0 65 76
Khoảng 6 17,0 19,0 60 65

Mức điểm tương đương theo khoảng của điểm SPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Khoảng THPT A00 A01 C00 C01 C03 C04 D01 X01 X02
Khoảng 1 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30
Khoảng 2 28 24,0 23,44 24,35 24,25 22,5 24,93 24,57 26,49 25,39
Khoảng 3 26 20,75 20,41 21,55 20,75 19,2 21,25 21,35 19,85 20,88
Khoảng 4 24 17,75 17,19 18,9 17,95 16,65 18,45 18,45 17,75 18,15
Khoảng 5 22 15,25 14,51 16,4 15,55 14,6 16,2 16,15 15,3 16,05
Khoảng 6 20 13,35 12,86 14,35 13,3 12,75 13,85 13,95 13,7 14,1
Khoảng 7 19 12,4 11,44 13,75 12,45 11,8 12,8 12,85 12,85 13,18
Khoảng 8 17 10,7 9,89 11,0 10,52 10,42 10,65 11,0 11,1 11,6