Bảng quy đổi điểm
| TT | Khoảng | Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (phương thức gốc) | Phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoảng 1 | 18,00 – 21,00 | 23,00 – 25,00 |
| 2 | Khoảng 2 | 21,00 – 23,00 | 25,00 – 27,00 |
| 3 | Khoảng 3 | 23,00 – 26,00 | 27,00 – 28,75 |
| 4 | Khoảng 4 | 26,00 – 28,00 | 28,75 – 30 |
Từ bảng quy đổi trên, điểm trúng tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) sẽ được quy đổi tương đương sang điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo công thức nội suy tuyến tính như sau:

Trong đó:
- x: Điểm trúng tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- y: Điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- a, b: Biên của khoảng điểm học bạ THPT
- c, d: Biên của khoảng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026


