Nguồn xét tuyển là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo thang điểm 30 của các tổ hợp xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đã bao gồm cả điểm cộng, điểm ưu tiên.

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng, ĐHQG Hà Nội và ĐHQG TP. Hồ Chí Minh sẽ được quy đổi về thang điểm 30 để xét tuyển. Bài thi đánh giá năng lực được quy đổi theo các tổ hợp xét tuyển (A00, B00, D07), chưa bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên; kết quả của tổ hợp quy đổi cao nhất được đưa vào xét tuyển; trong đó độ lệnh điểm quy đổi đối với tổ hợp D07 so với D01 là +0,50.

Bảng quy đổi điểm từ điểm thi đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng (mã QĐ1, QĐ2, QĐ3) sang điểm thi trung học phổ thông.

Ký hiệu trong bảng quy đổi

QDA – Bài thi đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng (thang điểm 150).

A00 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Vật lý, Hóa học (thang điểm 30).

B00 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Hóa học, Sinh học (thang điểm 30).

D01 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Ngữ Văn, Toán, tiếng Anh (thang điểm 30).

Điểm thi QDA

Mức điểm thi THPT tương đương theo các tổ hợp

Tổ hợp A00

Tổ hợp B00

Tổ hợp D01

43

9,97

10,07

12,02

44

10,22

10,37

12,27

45

10,47

10,67

12,52

46

10,73

10,97

12,77

47

11,04

11,26

13,03

48

11,35

11,55

13,28

49

11,6

11,84

13,44

50

11,89

12,14

13,67

51

12,22

12,47

13,93

52

12,53

12,79

14,15

53

12,81

13,11

14,36

54

13,13

13,4

14,65

55

13,42

13,71

14,96

56

13,73

14

15,05

57

14,02

14,3

15,32

58

14,37

14,65

15,53

59

14,71

14,96

15,75

60

15,05

15,35

16

61

15,36

15,61

16,25

62

15,75

16

16,5

63

16,07

16,27

16,75

64

16,38

16,63

16,79

65

16,76

16,91

17,1

66

17,08

17,31

17,25

67

17,45

17,6

17,5

68

17,8

17,92

17,75

69

18,09

18,34

17,99

70

18,43

18,68

18,25

71

18,75

19

18,5

72

19,13

19,29

18,6

73

19,46

19,61

18,75

74

19,78

19,97

19

75

20,09

20,24

19,25

76

20,4

20,58

19,5

77

20,72

20,95

19,7

78

21,03

21,25

19,82

79

21,3

21,5

20,12

80

21,59

21,75

20,25

81

21,79

22,04

20,5

82

22,08

22,33

20,75

83

22,37

22,62

21

84

22,64

22,89

21,14

85

22,88

23,16

21,41

86

23,07

23,42

21,66

87

23,4

23,69

21,75

88

23,59

23,9

22

89

23,75

24,25

22,25

90

24

24,38

22,38

91

24,23

24,59

22,5

92

24,34

24,84

22,84

93

24,65

25,06

23

94

24,75

25,22

23,2

95

24,96

25,46

23,46

96

25,21

25,71

23,5

97

25,25

25,94

23,69

98

25,41

26,16

23,91

99

25,61

26,36

24,11

100

25,8

26,55

24,3

101

25,98

26,73

24,48

102

26,23

26,87

24,62

103

26,5

27

24,75

104

26,64

27,2

24,95

105

26,78

27,4

25,15

106

26,93

27,6

25,31

107

27,09

27,78

25,44

108

27,26

27,97

25,56

109

27,42

28,15

25,69

110

27,57

28,29

25,84

111

27,7

28,39

26,02

112

27,84

28,48

26,2

113

27,98

28,57

26,38

114

28,11

28,66

26,57

115

28,25

28,75

26,75

116

28,39

28,84

26,93

117

28,52

28,93

27,11

118

28,66

29,02

27,29

119

28,79

29,11

27,48

120

28,93

29,2

27,66

121

29,07

29,3

27,84

122

29,2

29,39

28,02

123

29,34

29,48

28,2

124

29,48

29,57

28,39

125

29,61

29,66

28,57

126

29,75

29,75

28,75

(Đối với thí sinh xét tuyển tổ hợp D07 tại Học viện Quân y, điểm quy đổi D07 được xác định bằng điểm quy đổi D01 trong bảng cộng thêm 0,50 điểm).

Bảng quy đổi điểm từ điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (mã Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07) sang điểm thi trung học phổ thông.

Ký hiệu trong bảng quy đổi

HSA – Bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (thang điểm 150).

A00 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Vật lý, Hóa học (thang điểm 30).

B00 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Hóa học, Sinh học (thang điểm 30).

D01 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Ngữ Văn, Toán, tiếng Anh (thang điểm 30).

Điểm thi HSA

Mức điểm thi THPT tương đương theo các tổ hợp

Tổ hợp A00

Tổ hợp B00

Tổ hợp D01

48

9,97

10,07

12,02

49

10,21

10,36

12,26

50

10,44

10,64

12,49

51

10,68

10,92

12,73

52

10,98

11,21

12,98

53

11,28

11,49

13,24

54

11,56

11,79

13,41

55

11,84

12,09

13,62

56

12,15

12,4

13,88

57

12,47

12,72

14,11

58

12,73

13,03

14,28

59

13,01

13,3

14,55

60

13,33

13,61

14,86

61

13,64

13,9

15

62

13,9

14,23

15,27

63

14,26

14,55

15,47

64

14,6

14,85

15,68

65

14,9

15,17

15,89

66

15,27

15,52

16,04

67

15,62

15,87

16,28

68

15,87

16,12

16,53

69

16,27

16,48

16,75

70

16,57

16,78

17

71

16,93

17,11

17,25

72

17,23

17,48

17,46

73

17,62

17,77

17,54

74

17,93

18,1

17,8

75

18,24

18,49

18

76

18,58

18,79

18,25

77

18,96

19,09

18,5

78

19,28

19,4

18,75

79

19,58

19,73

18,94

80

19,88

20,04

19,05

81

20,2

20,41

19,25

82

20,51

20,75

19,5

83

20,8

21

19,75

84

21,08

21,25

19,96

85

21,36

21,52

20,25

86

21,65

21,82

20,33

87

21,88

22,13

20,5

88

22,17

22,42

20,75

89

22,44

22,69

21

90

22,7

22,95

21,2

91

22,91

23,2

21,45

92

23,07

23,42

21,67

93

23,37

23,67

21,75

94

23,54

23,87

22

95

23,75

24,22

22,22

96

24

24,36

22,36

97

24,23

24,59

22,5

98

24,32

24,82

22,82

99

24,65

25,06

23

100

24,75

25,23

23,22

101

25,01

25,51

23,5

102

25,25

25,78

23,53

103

25,27

26,02

23,77

104

25,5

26,25

24

105

25,7

26,45

24,2

106

25,89

26,64

24,39

107

26,11

26,8

24,55

108

26,4

26,95

24,7

109

26,61

27,15

24,9

110

26,77

27,39

25,14

111

26,95

27,62

25,33

112

27,16

27,86

25,49

113

27,36

28,09

25,64

114

27,54

28,27

25,8

115

27,65

28,35

25,95

116

27,77

28,43

26,11

117

27,89

28,51

26,27

118

28

28,59

26,42

119

28,12

28,66

26,58

120

28,24

28,74

26,73

121

28,35

28,82

26,89

122

28,47

28,9

27,04

123

28,59

28,97

27,2

124

28,7

29,05

27,35

125

28,82

29,13

27,51

126

28,93

29,21

27,66

127

29,05

29,28

27,82

128

29,17

29,36

27,97

129

29,28

29,44

28,13

130

29,4

29,52

28,28

131

29,52

29,59

28,44

132

29,63

29,67

28,59

133

29,75

29,75

28,75

(Đối với thí sinh xét tuyển tổ hợp D07 tại Học viện Quân y, điểm quy đổi D07 được xác định bằng điểm quy đổi D01 trong bảng cộng thêm 0,50 điểm).

Bảng quy đổi điểm từ điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh sang điểm thi trung học phổ thông