Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Bến Tre 2026

Xem thông tin khác của: Trường Cao Đẳng Bến Tre
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Cao Đẳng Bến Tre
Preview
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Bến Tre
  • Mã trường: C56
  • Tên Tiếng Anh: Bến Tre College 
  • Địa chỉ: 400/1, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre
  • Website: http://www.cdbt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/profile.php?id=100057215899166

Mã trường: C56

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201Giáo dục mầm non0ĐT THPTHọc BạM00
26220206Tiếng Anh0ĐT THPTHọc BạA01; D09; D01; D15
36340202Tài chính – Ngân hàng0ĐT THPTHọc BạA00; D01; C03; X01
46340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạA00; D01; C03; X01
56340404Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạA00; D01; C03; X01
66480205Tin học ứng dụng0ĐT THPTHọc BạA00; A01; X26; X02; X06
76510202Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc BạA00; A01; X26; X07
86510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐT THPTHọc BạA00; A01; X26; X07
96620302Chế biến và bảo quản thủy sản0ĐT THPTHọc BạA00; B00; A05; C03
106620303Nuôi trồng thủy sản0ĐT THPTHọc BạA00; B00; A05; C03
116640201Dịch vụ thú y0ĐT THPTHọc BạA00; B00; A05; C03
126720201Dược0ĐT THPTHọc BạB00; B03; D08; D01
136720301Điều dưỡng0ĐT THPTHọc BạB00; B03; D08; D01
146810103Hướng dẫn du lịch0ĐT THPTHọc BạC00; D01; C04; X70

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D09; D01; D15

2. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

3. Kế toán

Mã ngành: 6340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

5. Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X02; X06

6. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X07

7. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X07

8. Chế biến và bảo quản thủy sản

Mã ngành: 6620302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

9. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 6620303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

10. Dịch vụ thú y

Mã ngành: 6640201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

11. Dược

Mã ngành: 6720201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; D08; D01

12. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; D08; D01

13. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C04; X70

14. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M00