| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6220206 | Tiếng Anh | 35 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 2 | 6340301 | Kế toán | 30 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 3 | 6340403 | Quản trị văn phòng | 35 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 4 | 6340404 | Quản trị kinh doanh | 35 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 5 | 6480202 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 30 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 6 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 35 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 7 | 6540103 | Công nghệ thực phẩm | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 8 | 6540104 | Chế biến thực phẩm | 35 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 9 | 6620116 | Bảo vệ thực vật | 35 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 10 | 6620303 | Nuôi trồng thủy sản | 30 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 11 | 6640101 | Thú y | 35 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 12 | 6720102 | Y học cổ truyền | 55 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 13 | 6720201 | Dược | 55 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 14 | 6720301 | Điều dưỡng | 55 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
| 15 | 6720604 | Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng | 20 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03 |
1. Tiếng Anh
• Mã ngành: 6220206
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
2. Kế toán
• Mã ngành: 6340301
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
3. Quản trị văn phòng
• Mã ngành: 6340403
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
4. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 6340404
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
5. Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)
• Mã ngành: 6480202
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
6. Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
• Mã ngành: 6510303
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
7. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 6540103
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
8. Chế biến thực phẩm
• Mã ngành: 6540104
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
9. Bảo vệ thực vật
• Mã ngành: 6620116
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
10. Nuôi trồng thủy sản
• Mã ngành: 6620303
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
11. Thú y
• Mã ngành: 6640101
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
12. Y học cổ truyền
• Mã ngành: 6720102
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
13. Dược
• Mã ngành: 6720201
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
14. Điều dưỡng
• Mã ngành: 6720301
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
15. Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng
• Mã ngành: 6720604
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03



