Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Vĩnh Long 2026

Xem thông tin khác của: Trường Cao Đẳng Vĩnh Long
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Cao Đẳng Vĩnh Long
Preview
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Vĩnh Long
  • Tên Tiếng Anh: Vinh Long College
  • Mã trường: D57
  • Địa chỉ: 112 -112A, Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
  • Website: http://www.cdvl.edu.vn/

Mã trường: D57

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16220206Tiếng Anh35ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
26340301Kế toán30ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
36340403Quản trị văn phòng35ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
46340404Quản trị kinh doanh35ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
56480202Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)30ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
66510303Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử35ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
76540103Công nghệ thực phẩm60ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
86540104Chế biến thực phẩm35ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
96620116Bảo vệ thực vật35ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
106620303Nuôi trồng thủy sản30ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
116640101Thú y35ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
126720102Y học cổ truyền55ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
136720201Dược55ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
146720301Điều dưỡng55ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03
156720604Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng20ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

2. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

3. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

5. Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

6. Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

7. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

8. Chế biến thực phẩm

Mã ngành: 6540104

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

9. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6620116

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

10. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 6620303

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

11. Thú y

Mã ngành: 6640101

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

12. Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

13. Dược

Mã ngành: 6720201

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

14. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03

15. Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720604

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C04; X01; VL01; VL02; VL03