Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Lạng Sơn 2026

Xem thông tin khác của: Trường Cao Đẳng Lạng Sơn
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Cao Đẳng Lạng Sơn
Preview
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Lạng Sơn
  • Mã trường: C10
  • Địa chỉ: Số 09, Đèo Giang, Phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn
  • Website: https://lce.edu.vn/

Mã trường: C10

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201Giáo dục mầm non0ĐT THPTC00, X01,C12
26210225Thanh nhạc0ĐT THPTD01, C03
36220206Tiếng Anh0ĐT THPTD01, D14
46220209Tiếng Trung Quốc0ĐT THPTD01, D14
56340301Kế toán0ĐT THPTD01, X01
66480205Tin học ứng dụng0ĐT THPTC01, D01
76480209Quản trị mạng máy tính0ĐT THPTC01, D01
86510216Công nghệ ô tô0ĐT THPTC01, D01
96520121Cắt gọt kim loại0ĐT THPTC01, D01
106520123Hàn0ĐT THPTC01, D01
116520207Điện công nghiệp0ĐT THPTC01, D01
126520224Điện tử dân dụng0ĐT THPTC01, D01
136520262Cơ điện nông thôn0ĐT THPTC01, D01
146540205May thời trang0ĐT THPTD01, C03
156620207Chăn nuôi gia súc gia cầm0ĐT THPTB03, D01
166720202Dược0ĐT THPTC02, D01
176720301Điều dưỡng0ĐT THPTB03, D01
186720303Hộ sinh0ĐT THPTB03, D01

1. Thanh nhạc

Mã ngành: 6210225

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01, C03

2. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D14

3. Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D14

4. Kế toán

Mã ngành: 6340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01, X01

5. Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01, D01

6. Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01, D01

7. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01, D01

8. Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01, D01

9. Hàn

Mã ngành: 6520123

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01, D01

10. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520207

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01, D01

11. Điện tử dân dụng

Mã ngành: 6520224

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01, D01

12. Cơ điện nông thôn

Mã ngành: 6520262

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01, D01

13. May thời trang

Mã ngành: 6540205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01, C03

14. Chăn nuôi gia súc gia cầm

Mã ngành: 6620207

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: B03, D01

15. Dược

Mã ngành: 6720202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C02, D01

16. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: B03, D01

17. Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: B03, D01

18. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C00, X01,C12