Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Nội 2025

Xem thông tin khác của: Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Y Tế Hà Nội
  • Mã trường: CYZ
  • Tên Tiếng Anh: Ha Noi Medical College
  • Địa chỉ: Cơ sở 1; Số 35 P. Đoàn Thị Điểm - Q. Đống Đa - TP. Hà Nội/Cơ sở 2; Số 103 Phúc Xá - Ba Đình - Hà Nội
  • Website: https://yhn.edu.vn/

Mã trường: CYZ

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16720101Y sỹ đa khoa0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
26720201Dược0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
36720301Điều dưỡng0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
46720303Hộ sinh0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
56720601Kỹ thuật hình ảnh y học0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
66720602Kỹ thuật xét nghiệm y học0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
76720603Kỹ thuật phục hồi chức năng0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
86810404Chăm sóc sắc đẹp0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

1. Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

2. Dược

Mã ngành: 6720201

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

3. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

4. Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

5. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6720601

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

6. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

7. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

8. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03