| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 110 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | M00; M01; M26; M27; M30 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 220 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 20 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | C00; D01; X01; X70; X74 | ||||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 20 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; D07 | ||||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 20 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; A03; A04; C01 | ||||
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 20 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A06; B00; C02; D07; X10 | ||||
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A02; B00; B02; B03; B08; X14 | ||||
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 35 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 20 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A07; C00; C03; D14; X17; X70 | ||||
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 20 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A07; C00; C04; D10; D15; X74 | ||||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 121 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28 | ||||
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 20 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A01; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| 13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 30 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 180 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28 | ||||
| 15 | 7229001 | Triết học | 20 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | C00; D01; D14; D15; X70 | ||||
| 16 | 7229030 | Văn học | 30 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 17 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 18 | 7310201 | Chính trị học (dự kiến mở mới) | 30 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | C00; C19; D01; D14; D15; X70 | ||||
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 150 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15 | ||||
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 150 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 21 | 7340115 | Marketing | 120 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử (dự kiến mở mới) | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 150 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 24 | 7340301 | Kế toán | 120 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | ||||
| 25 | 7380101 | Luật | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A01; D01; D07; X01; X25; X26 | ||||
| 26 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 90 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28 | ||||
| 27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (dự kiến mở mới) | 30 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; X02; X26 | ||||
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | ||||
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 220 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | ||||
| 30 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12 | ||||
| 31 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10 | ||||
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 70 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 | ||||
| 33 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 30 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 | ||||
| 34 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 30 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 | ||||
| 35 | 7620105 | Chăn nuôi | 30 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28 | ||||
| 36 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28 | ||||
| 37 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28 | ||||
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 45 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28 | ||||
| 39 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 | ||||
| 40 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28 | ||||
| 41 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; B00; C03; C04; D01; D09 | ||||
| 42 | 7640101 | Thú y | 70 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28 | ||||
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01 |
1. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: M00; M01; M26; M27; M30
2. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01
3. Giáo dục Chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74
4. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07
5. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01
6. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A06; B00; C02; D07; X10
7. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X14
8. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X70; X74
9. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A07; C00; C03; D14; X17; X70
10. Sư phạm Địa lý
• Mã ngành: 7140219
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A07; C00; C04; D10; D15; X74
11. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 121
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28
12. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; C02; D07
13. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X70; X74
14. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28
15. Triết học
• Mã ngành: 7229001
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X70
16. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X70; X74
17. Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: 7310106
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28
18. Chính trị học (dự kiến mở mới)
• Mã ngành: 7310201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D15; X70
19. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15
20. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28
21. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28
22. Thương mại điện tử (dự kiến mở mới)
• Mã ngành: 7340122
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28
23. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28
24. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28
25. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X01; X25; X26
26. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28
27. Khoa học dữ liệu (dự kiến mở mới)
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; X26
28. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26
29. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06
30. Công nghệ kỹ thuật hoá học
• Mã ngành: 7510401
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12
31. Công nghệ kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7510406
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10
32. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
33. Công nghệ sau thu hoạch
• Mã ngành: 7540104
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
34. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
• Mã ngành: 7540106
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
35. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28
36. Khoa học cây trồng
• Mã ngành: 7620110
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28
37. Bảo vệ thực vật
• Mã ngành: 7620112
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28
38. Phát triển nông thôn
• Mã ngành: 7620116
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28
39. Công nghệ nông nghiệp số
• Mã ngành: 7620190
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26
40. Kinh doanh nông nghiệp số
• Mã ngành: 7620191
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28
41. Nuôi trồng thủy sản
• Mã ngành: 7620301
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; C03; C04; D01; D09
42. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28
43. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01



