Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu - BVU

Xem thông tin khác của trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT. 

Điện thoại: (064)3533114; 3532222 (Ext 109); 3532235; 3533512

 Email: phongdaotao.dbv@moet.edu.vn; website: bvu.edu.vn.

 

Ngành học
Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học              
Ngôn ngữ Anh 7220201 120 80 A01 D01 D14 D15
Chuyên ngành: 1.Tiếng Anh thương mại; 2.Tiếng Anh du lịch; 3.Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Đông phương học 7310608 120 80 C00 C20 D01 D15
Chuyên ngành: 1.Ngôn ngữ Nhật Bản; 2.Ngôn ngữ Hàn Quốc; 3.Ngôn ngữ Trung Quốc; 4.Ngôn ngữ Thái Lan (năm 2019); 5.Văn hoá du lịch; 6.Văn hóa truyền thông(năm 2019); 7.Thời trang(năm 2019)
Quản trị kinh doanh 7340101 150 100 A00 C00 C01 D01
Chuyên ngành: 1.Quản trị doanh nghiệp; 2.Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn; 3.Kinh doanh quốc tế; 4.Quản trị Marketing và Tổ chức sự kiện; 5.Quản trị Tài chính - Ngân hàng
Kế toán 7340301 90 60 A00 A04 C01 D01
Chuyên ngành: 1.Kế toán kiểm toán; 2.Kế toán tài chính
Công nghệ thông tin 7480201 90 60 A00 A01 A04 D01
Chuyên ngành: 1.Công nghệ thông tin; 2.Quản trị mạng và An toàn thông tin; 3.Lập trình ứng dụng di động và game
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 60 40 A00 A01 A04 C01
Chuyên ngành: 1.Xây dựng dân dụng và công nghiệp; 2.Thiết kế nội thất; 3.Quản lý xây dựng (mới năm 2019)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 90 60 A00 A01 A04 D01
Chuyên ngành: 1.Cơ điện tử; 2.Cơ khí chế tạo máy; 3.Cơ khí ô tô; 4.Bảo dưỡng công nghiệp (mới năm 2019)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 90 60 A00 A01 A04 D01
Chuyên ngành: 1.Điện công nghiệp và dân dụng; 2.Điện tử công nghiệp; 3.Điều khiển và tự động hoá
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 90 60 A00 A06 B00 C08
Chuyên ngành: 1.Công nghệ hoá dầu; 2.Hoá dược - Hóa mỹ phẩm; 3.Công nghệ kỹ thuật hóa học
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 90 60 A00 C00 C01 D01
Chuyên ngành: 1.Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; 2.Tổ chức quản lý cảng-Xuất nhập khẩu-Giao nhận vận tải quốc tế; 3.Thương mại quốc tế (năm 2019); 4.Logistics và Thương mại điện tử (năm 2019)
Công nghệ thực phẩm 7540101 60 40 A00 B00 B02 C08
Chuyên ngành: 1.Công nghệ thực phẩm; 2.Quản lý chất lượng thực phẩm; 3.Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm (mới năm 2019)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 90 60 A00 C00 C01 D01
Chuyên ngành: 1.Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; 2.Hướng dẫn du lịch và quản trị lữ hành
Quản trị khách sạn 7810201 60 40 A00 C00 C01 D01
Chuyên ngành: 1.Quản trị Nhà hàng-Khách sạn; 2.Quản trị doanh nghiệp du lịch vừa và nhỏ; 3.Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (mới 2019); 4.Văn hóa ẩm thực và kỹ thuật chế biến món ăn (mới 2019)
         

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!