Đại Học Bạc Liêu - DBL

Xem thông tin khác của trường Đại Học Bạc Liêu

Mã trường: DBL

Tên tiếng Anh: Bac Lieu University

Năm thành lập: 2006

Cơ quan chủ quản: UBND tỉnh Bạc Liêu

Địa chỉ: Số 178, Đường Võ Thị Sáu, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

Website: www.blu.edu.vn

Phương thức tuyển sinh: Trường thực hiện xét tuyển sinh theo 4 phương thức sau:

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

a. Điều kiện xét tuyển:

– Căn cứ vào kết quả bài/môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

– Đảm bảo các quy định theo “Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non” hiện hành. 

b. Hồ sơ xét tuyển: Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển cùng với hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

c. Chế độ ưu tiên khu vực và ưu tiên theo đối tượng:

Theo Điều 7 “Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non”.

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ):

a. Điều kiện xét tuyển:

Thí sinh lựa chọn 01 trong 02 cách thức để tính điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển:

Cách thức 1: lấy trung bình 03 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

Cách thức 2: lấy trung bình 02 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 12).

– Đối với các ngành đại học thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm Toán học, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học): Tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên); Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 24,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng).

– Đối với các ngành đại học khác (không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên): Tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 18,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng).

– Ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non:  

+ Tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;  

+ Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 19,5 điểm trở lên;

+ Điểm thi năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

b. Hồ sơ:

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Bạc Liêu).

– 01 bản photo học bạ THPT (không cần công chứng).

c. Chế độ ưu tiên khu vực và ưu tiên theo đối tượng:

Theo Điều 7“Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non”.

2.3. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022.

a. Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT và có tổng điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 đạt từ 500 điểm trở lên đối với tất cả các ngành đại học xét tuyển.

b. Hồ sơ:

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Bạc Liêu).

– 01 bản photo Phiếu điểm kỳ thi đánh giá năng lực (có công chứng).

2.4. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển Năng khiếu:

(Đối với ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non)

a. Điều kiện xét tuyển:

Căn cứ vào điểm Văn, Toán (lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc Học bạ) với điểm thi Năng khiếu.

b. Thi tuyển Năng khiếu:

Thí sinh xét tuyển ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non bắt buộc phải dự thi Năng khiếu: Đọc, Kể chuyện và Hát. 

Thời gian thi: ngày 22/7/2022.

Các ngành đào tạo năm 2022 Đại học Bạc Liêu:

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả học tập THPT
Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả thi THPT năm 2021 
Căn cứ kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM

Chỉ tiêu

920

 Các ngành đại học

1

Công nghệ thông tin:

– Công nghệ phần mềm

– Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01,

A02, D07

A00, A01,

A16, D90

Điểm thi

100

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01

A02, D01

A00, A01,

A16, D90

Điểm thi 60
3

Kế toán

7340301

A00, A01,

A02, D01

A00, A01,

A16, D90

Điểm thi 100
4

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01,

A02, D01

A00, A01,

A16, D90

Điểm thi 60
5

Tiếng việt và Văn hóa Việt Nam:

– Văn hóa du lịch

– Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

C00, D01,

A07, C03

C00, D01,

C15, D78

Điểm thi 80
6

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D09,

D14, D15

D01, D09,

D14, D78

Điểm thi 80
7

Nuôi trồng thủy sản:

– Nuôi tôm công nghệ cao

– Nuôi trồng thủy sản

7620301

A01, A02,

B00, D07

A02, B00,

A16, D90

Điểm thi 100
8

Chăn nuôi

7620105

A01, A02,

B00, D07

A02, B00,

A16, D90

Điểm thi 50
9

Bảo vệ thực vật

7620112

A01, A02,

B00, D07

A02, B00,

A16, D90

Điểm thi 50
10

Khoa học môi trường

7440301

A01, A02,

B00, D07

A02, B00,

A16, D90

Điểm thi 50
11

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A02,

B00, D07

A00, B00,

A16

Điểm thi 30
12

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00,

B04, B08

B00, A02,

A16

Điểm thi 30
13

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, A11,

B00, D07

A00, B00,

A16

Điểm thi 30
 Các ngành cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả học tập THPT
Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả thi THPT năm 2020

Chỉ tiêu

100

1

Giáo dục Mầm non

51140201

M00

M00

100

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247