Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
  • Tên tiếng anh: Da Nang Polytechnic
  • Tên viết tắt: DUT
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • Website: https://dut.udn.vn/

Mã trường: DDK

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17420201Công nghệ sinh học65Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD TSAK00
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)45Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD TSAK00
37480106Kỹ thuật máy tính100Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
47480201Công nghệ thông tin200Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)80Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26; D28; X46
ĐGTD TSAK00
67480201BCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)40Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
87480201TNCông nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
97510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng45Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
107510202Công nghệ chế tạo máy180Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
117510601Quản lý công nghiệp120Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
127510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02
ĐGTD TSAK00
137520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực110Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
147520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không50Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
157520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao40Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
167520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không45Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
177520114Kỹ thuật Cơ điện tử170Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
187520114TNKỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
197520115Kỹ thuật nhiệt120Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
207520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
217520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
227520122Kỹ thuật Tàu thủy60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
237520130Kỹ thuật ô tô110Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
247520130TNKỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
257520201Kỹ thuật Điện280Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
267520201TNKỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông200Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
287520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
297520207TNKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
307520207VMNgành Điện tử viễn thông45Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD TSAK00
317520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT0Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD TSAK00
327520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa150Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
337520216TNKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
347520301Kỹ thuật hóa học90Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02
ĐGTD TSAK00
357520320Kỹ thuật môi trường60Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD TSAK00
367540101Công nghệ thực phẩm140Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD TSAK00
377580101Kiến trúc130Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
387580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp230Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07
ĐGTD TSAK00
397580201AKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng90Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
407580201BKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
417580201CKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo60Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
427580201TNKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
437580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
447580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông105Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
457580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị60Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
467580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
477580301Kinh tế xây dựng120Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07
ĐGTD TSAK00
487850101Quản lý tài nguyên và môi trường60Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD TSAK00
49PFIEVNhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm120Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD TSAK00

1. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

2. Kỹ thuật máy tính

• Mã ngành: 7480106

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

3. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

4. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

• Mã ngành: 7510105

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

5. Công nghệ chế tạo máy

• Mã ngành: 7510202

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

6. Quản lý công nghiệp

• Mã ngành: 7510601

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

7. Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

• Mã ngành: 7510701

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; K00

8. Kỹ thuật Cơ điện tử

• Mã ngành: 7520114

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

9. Kỹ thuật nhiệt

• Mã ngành: 7520115

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

10. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

• Mã ngành: 7520118

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

11. Kỹ thuật Tàu thủy

• Mã ngành: 7520122

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

12. Kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7520130

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

13. Kỹ thuật Điện

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

14. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

• Mã ngành: 7520207

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

15. CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

• Mã ngành: 7520215

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

16. Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

17. Kỹ thuật hóa học

• Mã ngành: 7520301

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; K00

18. Kỹ thuật môi trường

• Mã ngành: 7520320

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

19. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

20. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02; K00

21. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; K00

22. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

• Mã ngành: 7580202

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

23. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

• Mã ngành: 7580205

• Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

24. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

• Mã ngành: 7580210

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

25. Kinh tế xây dựng

• Mã ngành: 7580301

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; K00

26. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

27. Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

• Mã ngành: 7420201A

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

28. Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

• Mã ngành: 7480201A

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D28; X46; K00

29. Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480201B

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

30. Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)

• Mã ngành: 7480201C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

31. Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7480201TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

32. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

• Mã ngành: 7520103A

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

33. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

• Mã ngành: 7520103B

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

34. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

• Mã ngành: 7520103C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

35. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

• Mã ngành: 7520103E

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

36. Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7520114TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

37. Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

• Mã ngành: 7520115A

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

38. Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7520130TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

39. Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7520201TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

40. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

• Mã ngành: 7520207A

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

41. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7520207TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

42. Ngành Điện tử viễn thông

• Mã ngành: 7520207VM

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

43. Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7520216TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

44. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng

• Mã ngành: 7580201A

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

45. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

• Mã ngành: 7580201B

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

46. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7580201C

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

47. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7580201TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

48. Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị

• Mã ngành: 7580205A

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

49. Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm

• Mã ngành: PFIEV

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00