Đại Học Bách Khoa Hà Nội - BKA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology

Năm thành lập: 1956

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Website: http://www.hut.edu.vn

TT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
 
1
Các ngành đào tạo đại học                  
1.1
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 30   A00 TO B00 TO D07 TO
1.2
Kỹ thuật Sinh học BF1 80   A00 TO B00 TO D07 TO
1.3
Kỹ thuật Thực phẩm BF2 200   A00 TO B00 TO D07 TO
1.4
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 30   A00 TO B00 TO D07 TO
1.5
Kỹ thuật Hóa học CH1 460   A00 TO B00 TO D07 TO
1.6
Hóa học CH2 80   A00 TO B00 TO D07 TO
1.7
Kỹ thuật in CH3 30   A00 TO B00 TO D07 TO
1.8
Công nghệ giáo dục ED2 40   A00   A01   D01  
1.9
Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 80   A00 TO A01 TO    
1.1
Kỹ thuật Điện EE1 220   A00 TO A01 TO    
1.11
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa EE2 500   A00 TO A01 TO    
1.12
Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh EM-E13 30   A00 TO A01 TO    
1.13
Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) EM-NU 40   A00   A01   D01  
1.14
Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) EM-VUW 40   A00   A01   D01  
1.15
Kinh tế công nghiệp EM1 40   A00   A01   D01  
1.16
Quản lý công nghiệp EM2 100   A00   A01   D01  
1.17
Quản trị kinh doanh EM3 80   A00   A01   D01  
1.18
Kế toán EM4 60   A00   A01   D01  
1.19
Tài chính - Ngân hàng EM5 40   A00   A01   D01  
1.2
Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông ET-E4 40   A00 TO A01 TO    
1.21
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh ET-E5 40   A00 TO A01 TO    
1.22
Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 40   A00 TO A01 TO    
1.23
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) ET-LUH 40   A00   A01   D07  
1.24
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông ET1 500   A00 TO A01 TO    
1.25
Kỹ thuật Môi trường EV1 120   A00 TO B00 TO D07 TO
1.26
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 150   D01 N1        
1.27
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 60   D01 N1        
1.28
Kỹ thuật Nhiệt HE1 250   A00 TO A01 TO    
1.29
Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 40   A00 TO A01 TO    
1.3
Công nghệ thông tin Việt-Nhật IT-E6 240   A00 TO A01 TO    
1.31
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 120   A00 TO A01 TO    
1.32
Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) IT-GINP 40   A00   A01   D07  
1.33
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) IT-LTU 70   A00   A01   D07  
1.34
Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) IT-VUW 60   A00   A01   D07  
1.35
CNTT: Khoa học Máy tính IT1 260   A00 TO A01 TO    
1.36
CNTT: Kỹ thuật Máy tính IT2 180   A00 TO A01 TO    
1.37
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử ME-E1 80   A00 TO A01 TO    
1.38
Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) ME-GU 40   A00   A01   D07  
1.39
Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức) ME-LUH 40   A00   A01   D07  
1.4
Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) ME-NUT 100   A00   A01   D07  
1.41
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 300   A00 TO A01 TO    
1.42
Kỹ thuật Cơ khí ME2 500   A00 TO A01 TO    
1.43
Toán-Tin MI1 100   A00 TO A01 TO    
1.44
Hệ thống thông tin quản lý MI2 60   A00 TO A01 TO    
1.45
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano) MS-E3 30   A00 TO A01 TO D07 TO
1.46
Kỹ thuật Vật liệu MS1 220   A00 TO A01 TO D07 TO
1.47
Vật lý kỹ thuật PH1 150   A00 TO A01 TO    
1.48
Kỹ thuật hạt nhân PH2 30   A00 TO A01 TO A02 TO
1.49
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô TE-E2 40   A00 TO A01 TO    
1.5
Kỹ thuật Ô tô TE1 220   A00 TO A01 TO    
1.51
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 90   A00 TO A01 TO    
1.52
Kỹ thuật Hàng không TE3 50   A00 TO A01 TO    
1.53
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-BA 40   A00   A01   D01  
1.54
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-IT 40   A00   A01   D01  
1.55
Kỹ thuật Dệt - May TX1 200   A00 TO A01 TO    
    0            

XEM THÊM TẤT CẢ THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!