Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Đại Học Bách Khoa Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên viết tắt: HUST
  • Mã trường: BKA
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Hà Nội
  • Website: https://hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tsdhbk

Mã trường: BKA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

I. Chương trình chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh học160Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
2BF2Kỹ thuật Thực phẩm360Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
3CH1Kỹ thuật Hóa học680Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
4CH2Hóa học160Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
5ED2Công nghệ Giáo dục120Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
6ED3Quản lý Giáo dục60Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
7ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)40Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
8EE1Kỹ thuật điện240Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
9EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa500Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
10EM1Quản lý Năng lượng80Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
11EM2Quản lý Công nghiệp100Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
12EM3Quản trị Kinh doanh120Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
13EM5Tài chính-Ngân hàng100Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
14ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông480Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
15ET2Kỹ thuật Y sinh100Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
16EV1Kỹ thuật Môi trường160Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
17EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường120Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
18FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ210Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTD01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
19FL3Tiếng Trung KH&CN80Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTD01; B03; C01; C02; D04; X02
ĐGTD TSAK00
20FL4Tiếng Hàn KH&CN (mới)40Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTD01; B03; C01; C02; DD2; X02
ĐGTD TSAK00
21HE1Kỹ thuật Nhiệt250Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
22IT1CNTT: Khoa học Máy tính300Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
23IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính200Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
24ME1Kỹ thuật Cơ điện tử300Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
25ME2Kỹ thuật Cơ khí560Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
26MI1Toán-Tin160Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
27MI2Hệ thống Thông tin quản lý80Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
28MS1Kỹ thuật Vật liệu280Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
29MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano180Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
30MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit80Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
31MS5Kỹ thuật In60Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
32PH1Vật lý Kỹ thuật200Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
33PH2Kỹ thuật Hạt nhân40Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
34PH3Vật lý Y khoa60Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
35TE1Kỹ thuật Ô tô200Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
36TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực120Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
37TE3Kỹ thuật Hàng không80Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
38TX1Công nghệ Dệt May240Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
II. Chương trình Chất lượng cao
39BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)60Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
40BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)60Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
41CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)100Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
42CH-E20Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)40Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02; D07
ĐGTD TSAK00
43EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)60Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
44EE-E8Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)140Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
45EM-E13Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)140Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
ĐGTD TSAK00
46EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)140Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
ĐGTD TSAK00
47EM-E17Kế toán (mới) (CT tiên tiến)80Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
ĐGTD TSAK00
48ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)60Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
49ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)120Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
50ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)40Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
51ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)80Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
52ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)40Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
53IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)160Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
54IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)40Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
55IT-E6Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)160Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
56IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)160Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
57IT-EPCông nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)40Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
58ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)180Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
59ME-GUCơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)40Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
60ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)50Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
61ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)100Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
62MI-E22Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)40Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
63MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)60Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD TSAK00
64TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)100Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)
65EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)40Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
66TE-EPCơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)40Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD TSAK00
IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế
67FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)90Ưu TiênCCQTHồ sơ + PV
ĐT THPTB03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
68TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)120Hồ sơ + PVƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00

I. Chương trình chuẩn

1. Kỹ thuật Sinh học

• Mã ngành: BF1

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

2. Kỹ thuật Thực phẩm

• Mã ngành: BF2

• Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

3. Kỹ thuật Hóa học

• Mã ngành: CH1

• Chỉ tiêu: 680

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

4. Hóa học

• Mã ngành: CH2

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

5. Công nghệ Giáo dục

• Mã ngành: ED2

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

6. Quản lý Giáo dục

• Mã ngành: ED3

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

7. Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

• Mã ngành: ED5

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

8. Kỹ thuật điện

• Mã ngành: EE1

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

9. Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

• Mã ngành: EE2

• Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

10. Quản lý Năng lượng

• Mã ngành: EM1

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

11. Quản lý Công nghiệp

• Mã ngành: EM2

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

12. Quản trị Kinh doanh

• Mã ngành: EM3

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

13. Tài chính-Ngân hàng

• Mã ngành: EM5

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

14. Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

• Mã ngành: ET1

• Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

15. Kỹ thuật Y sinh

• Mã ngành: ET2

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02; K00

16. Kỹ thuật Môi trường

• Mã ngành: EV1

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

17. Quản lý Tài nguyên và Môi trường

• Mã ngành: EV2

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

18. Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

• Mã ngành: FL1

• Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; X02; K00

19. Tiếng Trung KH&CN

• Mã ngành: FL3

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; D04; X02; K00

20. Tiếng Hàn KH&CN (mới)

• Mã ngành: FL4

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; DD2; X02; K00

21. Kỹ thuật Nhiệt

• Mã ngành: HE1

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

22. CNTT: Khoa học Máy tính

• Mã ngành: IT1

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

23. CNTT: Kỹ thuật Máy tính

• Mã ngành: IT2

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

24. Kỹ thuật Cơ điện tử

• Mã ngành: ME1

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

25. Kỹ thuật Cơ khí

• Mã ngành: ME2

• Chỉ tiêu: 560

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

26. Toán-Tin

• Mã ngành: MI1

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

27. Hệ thống Thông tin quản lý

• Mã ngành: MI2

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

28. Kỹ thuật Vật liệu

• Mã ngành: MS1

• Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

29. Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

• Mã ngành: MS2

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

30. Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

• Mã ngành: MS3

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

31. Kỹ thuật In

• Mã ngành: MS5

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

32. Vật lý Kỹ thuật

• Mã ngành: PH1

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

33. Kỹ thuật Hạt nhân

• Mã ngành: PH2

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

34. Vật lý Y khoa

• Mã ngành: PH3

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

35. Kỹ thuật Ô tô

• Mã ngành: TE1

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

36. Kỹ thuật Cơ khí động lực

• Mã ngành: TE2

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

37. Kỹ thuật Hàng không

• Mã ngành: TE3

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

38. Công nghệ Dệt May

• Mã ngành: TX1

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

II. Chương trình Chất lượng cao

1. Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

• Mã ngành: BF-E12

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

2. Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

• Mã ngành: BF-E19

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

3. Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

• Mã ngành: CH-E11

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

4. Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)

• Mã ngành: CH-E20

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; D07; K00

5. Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

• Mã ngành: EE-E18

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

6. Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)

• Mã ngành: EE-E8

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

7. Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)

• Mã ngành: EM-E13

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02; K00

8. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

• Mã ngành: EM-E14

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02; K00

9. Kế toán (mới) (CT tiên tiến)

• Mã ngành: EM-E17

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02; K00

10. Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

• Mã ngành: ET-E16

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

11. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

• Mã ngành: ET-E4

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

12. Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

• Mã ngành: ET-E5

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

13. Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

• Mã ngành: ET-E9

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

14. Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

• Mã ngành: ET-LUH

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

15. Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

• Mã ngành: IT-E10

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

16. An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

• Mã ngành: IT-E15

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

17. Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

• Mã ngành: IT-E6

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

18. Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)

• Mã ngành: IT-E7

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

19. Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

• Mã ngành: IT-EP

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

20. Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

• Mã ngành: ME-E1

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

21. Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)

• Mã ngành: ME-GU

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

22. Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

• Mã ngành: ME-LUH

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

23. Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

• Mã ngành: ME-NUT

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

24. Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)

• Mã ngành: MI-E22

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

25. Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)

• Mã ngành: MS-E3

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

26. Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

• Mã ngành: TE-E2

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)

1. Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)

• Mã ngành: EE-EP

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

2. Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)

• Mã ngành: TE-EP

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế

1. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)

• Mã ngành: FL2

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHồ sơ + PVĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; X02; K00

2. Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)

• Mã ngành: TROY-IT

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Hồ sơ + PVƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00