| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Chương trình chuẩn | ||||||||
| 1 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 160 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 2 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 360 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 3 | CH1 | Kỹ thuật Hóa học | 680 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 4 | CH2 | Hóa học | 160 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 5 | ED2 | Công nghệ Giáo dục | 120 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 6 | ED3 | Quản lý Giáo dục | 60 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 7 | ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 8 | EE1 | Kỹ thuật điện | 240 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 9 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 500 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 10 | EM1 | Quản lý Năng lượng | 80 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 11 | EM2 | Quản lý Công nghiệp | 100 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 12 | EM3 | Quản trị Kinh doanh | 120 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 13 | EM5 | Tài chính-Ngân hàng | 100 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 14 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | 480 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 15 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 100 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 16 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 160 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 17 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 120 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 18 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 210 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 19 | FL3 | Tiếng Trung KH&CN | 80 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; B03; C01; C02; D04; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 20 | FL4 | Tiếng Hàn KH&CN (mới) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; B03; C01; C02; DD2; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 21 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 250 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 22 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 300 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 23 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 200 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 24 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 300 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 25 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 560 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 26 | MI1 | Toán-Tin | 160 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 27 | MI2 | Hệ thống Thông tin quản lý | 80 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 28 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 280 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 29 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 180 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 30 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 80 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 31 | MS5 | Kỹ thuật In | 60 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 32 | PH1 | Vật lý Kỹ thuật | 200 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 33 | PH2 | Kỹ thuật Hạt nhân | 40 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 34 | PH3 | Vật lý Y khoa | 60 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 35 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 200 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 36 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 120 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 37 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 80 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 38 | TX1 | Công nghệ Dệt May | 240 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| II. Chương trình Chất lượng cao | ||||||||
| 39 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 60 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 40 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 60 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 41 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 100 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 42 | CH-E20 | Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 43 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 60 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 44 | EE-E8 | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 140 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 45 | EM-E13 | Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | 140 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 46 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 140 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 47 | EM-E17 | Kế toán (mới) (CT tiên tiến) | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 48 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 60 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 49 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 120 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 50 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 40 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 51 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | 80 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 52 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 40 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 53 | IT-E10 | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 160 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 54 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | 40 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 55 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | 160 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 56 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | 160 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 57 | IT-EP | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | 40 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 58 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 180 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 59 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | 40 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 60 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 50 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 61 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 100 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 62 | MI-E22 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 63 | MS-E3 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | 60 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 64 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 100 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV) | ||||||||
| 65 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | 40 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 66 | TE-EP | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | 40 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế | ||||||||
| 67 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | 90 | Kết HợpCCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 68 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | 120 | Ưu TiênKết HợpCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
I. Chương trình chuẩn
1. Kỹ thuật Sinh học
• Mã ngành: BF1
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00
2. Kỹ thuật Thực phẩm
• Mã ngành: BF2
• Chỉ tiêu: 360
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00
3. Kỹ thuật Hóa học
• Mã ngành: CH1
• Chỉ tiêu: 680
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00
4. Hóa học
• Mã ngành: CH2
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00
5. Công nghệ Giáo dục
• Mã ngành: ED2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00
6. Quản lý Giáo dục
• Mã ngành: ED3
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00
7. Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
• Mã ngành: ED5
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00
8. Kỹ thuật điện
• Mã ngành: EE1
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
9. Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
• Mã ngành: EE2
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
10. Quản lý Năng lượng
• Mã ngành: EM1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00
11. Quản lý Công nghiệp
• Mã ngành: EM2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00
12. Quản trị Kinh doanh
• Mã ngành: EM3
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00
13. Tài chính-Ngân hàng
• Mã ngành: EM5
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00
14. Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông
• Mã ngành: ET1
• Chỉ tiêu: 480
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
15. Kỹ thuật Y sinh
• Mã ngành: ET2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02; K00
16. Kỹ thuật Môi trường
• Mã ngành: EV1
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00
17. Quản lý Tài nguyên và Môi trường
• Mã ngành: EV2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00
18. Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
• Mã ngành: FL1
• Chỉ tiêu: 210
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; X02; K00
19. Tiếng Trung KH&CN
• Mã ngành: FL3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; D04; X02; K00
20. Tiếng Hàn KH&CN (mới)
• Mã ngành: FL4
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; DD2; X02; K00
21. Kỹ thuật Nhiệt
• Mã ngành: HE1
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
22. CNTT: Khoa học Máy tính
• Mã ngành: IT1
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
23. CNTT: Kỹ thuật Máy tính
• Mã ngành: IT2
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
24. Kỹ thuật Cơ điện tử
• Mã ngành: ME1
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
25. Kỹ thuật Cơ khí
• Mã ngành: ME2
• Chỉ tiêu: 560
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
26. Toán-Tin
• Mã ngành: MI1
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
27. Hệ thống Thông tin quản lý
• Mã ngành: MI2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
28. Kỹ thuật Vật liệu
• Mã ngành: MS1
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00
29. Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
• Mã ngành: MS2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00
30. Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
• Mã ngành: MS3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00
31. Kỹ thuật In
• Mã ngành: MS5
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00
32. Vật lý Kỹ thuật
• Mã ngành: PH1
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
33. Kỹ thuật Hạt nhân
• Mã ngành: PH2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02; K00
34. Vật lý Y khoa
• Mã ngành: PH3
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02; K00
35. Kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: TE1
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
36. Kỹ thuật Cơ khí động lực
• Mã ngành: TE2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
37. Kỹ thuật Hàng không
• Mã ngành: TE3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
38. Công nghệ Dệt May
• Mã ngành: TX1
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00
II. Chương trình Chất lượng cao
1. Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
• Mã ngành: BF-E12
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00
2. Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
• Mã ngành: BF-E19
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00
3. Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
• Mã ngành: CH-E11
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00
4. Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)
• Mã ngành: CH-E20
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
5. Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
• Mã ngành: EE-E18
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
6. Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)
• Mã ngành: EE-E8
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
7. Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)
• Mã ngành: EM-E13
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02; K00
8. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
• Mã ngành: EM-E14
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02; K00
9. Kế toán (mới) (CT tiên tiến)
• Mã ngành: EM-E17
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02; K00
10. Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
• Mã ngành: ET-E16
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
11. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
• Mã ngành: ET-E4
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
12. Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
• Mã ngành: ET-E5
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
13. Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
• Mã ngành: ET-E9
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02; K00
14. Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
• Mã ngành: ET-LUH
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02; K00
15. Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
• Mã ngành: IT-E10
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
16. An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)
• Mã ngành: IT-E15
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
17. Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
• Mã ngành: IT-E6
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02; K00
18. Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)
• Mã ngành: IT-E7
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
19. Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
• Mã ngành: IT-EP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02; K00
20. Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
• Mã ngành: ME-E1
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
21. Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)
• Mã ngành: ME-GU
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
22. Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
• Mã ngành: ME-LUH
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02; K00
23. Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
• Mã ngành: ME-NUT
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02; K00
24. Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)
• Mã ngành: MI-E22
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
25. Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)
• Mã ngành: MS-E3
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00
26. Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
• Mã ngành: TE-E2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00
III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)
1. Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)
• Mã ngành: EE-EP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02; K00
2. Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)
• Mã ngành: TE-EP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02; K00
IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế
1. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
• Mã ngành: FL2
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; X02; K00
2. Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)
• Mã ngành: TROY-IT
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00



