Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Intracom 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Intracom
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Intracom
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Intracom
  • Mã trường: DCA
  • Tên tiếng Anh: Intracom University
  • Tên viết tắt: ECOUNI
  • Địa chỉ: Cơ sở Khu đô thị Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên
  • Website: https://www.ecouni.vn/

Mã trường: DCA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh100ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; D14; D15; D07; C14; D66; D84
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc 200ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D84
37340101Quản trị kinh doanh200ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C20
47340201Tài chính - Ngân hàng50ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D01; A01; C01; X02; X26
57340301Kế toán100ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D01; A01; C01; X02; X26
67340409Quản lý dự án50ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26
77380107Luật kinh tế200ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C04; D01; X26; C14; C19; C20
87480201Công nghệ thông tin100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; A0C; D0C
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97510201Kỹ thuật cơ khí60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; C01; C04; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107520201Kỹ thuật điện50ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; A0C; D0C
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117580101Kiến trúc50ĐT THPTTHPT + NKHọc bạ + NKV00; V01; V02; V03; A00; A01
127580201Kỹ thuật xây dựng50ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; A04
137810101Du lịch50ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D15; C04; A10; D14
147810201Quản trị khách sạn 50Ưu TiênĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D15; C04; A10; D14

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D10; D14; D15; D07; C14; D66; D84

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D84

3. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C20

4. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; A01; C01; X02; X26

5. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; A01; C01; X02; X26

6. Quản lý dự án

• Mã ngành: 7340409

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

7. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C04; D01; X26; C14; C19; C20

8. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; A0C; D0C; K00; Q00

9. Kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A09; C01; C04; C14; D01; K00; Q00

10. Kỹ thuật điện

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; A0C; D0C; K00; Q00

11. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V03; A00; A01

12. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; A04

13. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D15; C04; A10; D14

14. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D15; C04; A10; D14