| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Cơ sở Hà Nội | ||||||||
| 1 | AI | Trí tuệ Nhân tạo | 80 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì) | |||||||
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | 160 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 3 | CB | Tiếng Trung Thương mại * | 40 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 4 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | 160 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 5 | CS | Khoa học Máy tính | 80 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì) | |||||||
| 6 | DA | Thiết kế Mỹ thuật số * | 40 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 7 | EC | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 80 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán + Lý + môn bất kì); (Toán, + Hóa + môn bất kì) | |||||||
| 8 | EM | Thương mại Điện tử | 80 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 9 | GA | Đồ họa Game | 80 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 10 | GD | Thiết kế Đồ họa | 160 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 11 | IB | Kinh doanh Quốc tế * | 40 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 12 | IT | Công nghệ Thông tin | 240 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì) | |||||||
| 13 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 80 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 14 | LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 80 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 15 | MC | Truyền thông Đa phương tiện * | 80 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 16 | MK | Digital Marketing | 160 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 17 | NS | An ninh Mạng * | 40 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì) | |||||||
| 18 | PR | Quan hệ Công chúng * | 40 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | |||||||
| 19 | SE | Kỹ thuật Phần mềm | 80 | Ưu TiênHọc BạThi Riêng | ||||
| ĐT THPT | (Toán, 2 môn bất kì) | |||||||
1. Cơ sở Hà Nội
1. Trí tuệ Nhân tạo
• Mã ngành: AI
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
2. Quản trị Kinh doanh
• Mã ngành: BA
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3. Tiếng Trung Thương mại *
• Mã ngành: CB
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: CL
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5. Khoa học Máy tính
• Mã ngành: CS
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
6. Thiết kế Mỹ thuật số *
• Mã ngành: DA
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
7. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
• Mã ngành: EC
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán + Lý + môn bất kì); (Toán, + Hóa + môn bất kì)
8. Thương mại Điện tử
• Mã ngành: EM
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
9. Đồ họa Game
• Mã ngành: GA
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
10. Thiết kế Đồ họa
• Mã ngành: GD
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
11. Kinh doanh Quốc tế *
• Mã ngành: IB
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
12. Công nghệ Thông tin
• Mã ngành: IT
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
13. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: KL
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
14. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: LS
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
15. Truyền thông Đa phương tiện *
• Mã ngành: MC
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
16. Digital Marketing
• Mã ngành: MK
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17. An ninh Mạng *
• Mã ngành: NS
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
18. Quan hệ Công chúng *
• Mã ngành: PR
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
19. Kỹ thuật Phần mềm
• Mã ngành: SE
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)



