Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Đoàn 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Đoàn
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Công Đoàn
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Đoàn
  • Mã trường: LDA
  • Tên tiếng Anh: University of Trade Unions
  • Tên viết tắt: TUU 
  • Địa chỉ: 169 Tây Sơn, Q.Đống Đa, Hà Nội.
  • Website: http://dhcd.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhcd.edu.vn/

Mã trường: LDA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
27310101Kinh tế100ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
37310109Kinh tế số60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
47310301Xã hội học150ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
57310401Tâm lý học60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
67310630Việt Nam học80ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
77320105Truyền thông đại chúng100ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
87340101Quản trị kinh doanh300ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
97340101PQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
107340120Kinh doanh quốc tế60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
117340201Tài chính - Ngân hàng250ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
127340205Công nghệ tài chính60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
137340301Kế toán280ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
147340302Kiểm toán60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
157340404Quản trị nhân lực330ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
167340408Quan hệ lao động100ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
177340409Quản lý dự án60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
187380101Luật129ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
197380107Luật kinh tế60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
207460108Khoa học dữ liệu80ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
217480107Trí tuệ nhân tạo60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
227480201Công nghệ thông tin60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
237760101Công tác xã hội150ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
247810101Du lịch100ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
257850201Bảo hộ lao động180ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

2. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

3. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

4. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

5. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

6. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

7. Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

9. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

10. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

11. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

13. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

14. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

15. Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

16. Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

17. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 129

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

18. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

19. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

20. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

21. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

22. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

23. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

24. Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

25. Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: 7340101P

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26