| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 460 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 60 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06 | ||||
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 140 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 320 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 60 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 240 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 120 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 140 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | 240 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 10 | CN19 | Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | 120 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 11 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 400 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 12 | CN20 | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | 120 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 13 | CN21 | Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | 60 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06 | ||||
| 14 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 160 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 15 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 60 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 16 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 160 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 17 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 160 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 18 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 120 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 19 | CN8 | Khoa học máy tính | 400 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 20 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 480 | ĐGNL HNCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 |
1. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: CN1
• Chỉ tiêu: 460
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
2. Công nghệ nông nghiệp
• Mã ngành: CN10
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06
3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
• Mã ngành: CN11
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
4. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: CN12
• Chỉ tiêu: 320
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
5. Kỹ thuật năng lượng
• Mã ngành: CN13
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
6. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: CN14
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
7. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
• Mã ngành: CN15
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
8. Kỹ thuật Robot
• Mã ngành: CN17
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
9. Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
• Mã ngành: CN18
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
10. Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
• Mã ngành: CN19
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
11. Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: CN2
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
12. Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
• Mã ngành: CN20
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
13. Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
• Mã ngành: CN21
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06
14. Vật lý kỹ thuật
• Mã ngành: CN3
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
15. Cơ kỹ thuật
• Mã ngành: CN4
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
16. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: CN5
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
17. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
• Mã ngành: CN6
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
18. Công nghệ hàng không vũ trụ
• Mã ngành: CN7
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
19. Khoa học máy tính
• Mã ngành: CN8
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06
20. Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
• Mã ngành: CN9
• Chỉ tiêu: 480
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06



