Đại Học Công Nghệ Đông Á - DDA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

Địa chỉ: Phường Võ Cường – Thành Phố Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh

Điện thoại: 0241.3827996

Website: datu.edu.vn Email: donga@datu.edu.vn

TT

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú

1.         

7510406

 

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

-          Công nghệ môi trường

-          An toàn bức xạ môi trường

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A06 - Toán, Hóa, Địa;

B00 - Toán, Hóa, Sinh.

2.         

7420201

 

Công nghệ sinh học

-          Sinh hóa học

-          Công nghệ sinh học phân tử

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

D08 - Toán, Sinh học, tiếng Anh;

C08 - Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

3.         

7480201

 

Công nghệ Thông tin

-          Công nghệ phần mềm

-          Đồ họa, Lập trình game

-          Quản trị mạng

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

4.         

7520207

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

-          Điện tử viễn thông

-          Thông tin di động

-          Truyền thông đa phương tiện

-          Điện tử ứng dụng

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

5.         

7580201

 

Kỹ thuật Xây dựng

-          Thiết kế công trình

-          Tổ chức thi công, giám sát

-          Xây dựng dân dụng và CN

-          Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

6.         

7580101

 

Kiến trúc

-          Kiến trúc công trình

-          Quy hoạch

-          Nội thất

 

 

H00 - Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 - Toán, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 - Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

7.         

7510205

 

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

-          Khai thác sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô

-          Điều hành sản xuất phụ tùng, điểu khiển lắp ráp ô tô

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

8.         

7340101

 

Quản trị Kinh doanh

-          Quản trị doanh nghiệp

-          Quản trị nhân lực

-          Quản trị Marketing

-          Tài chính ngân hàng

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

9.         

7340201

 

Tài chính Ngân hàng

-          Ngân hàng thương mại

-          Tài chính doanh nghiệp

-          Thanh toán quốc tế

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

10.      

7310206

 

Quan hệ Quốc tế

-          Quan hệ đối ngoại

-          Kinh tế đối ngoại

-          Kinh doanh quốc tế

-          Quan hệ công chúng và truyền thông

 

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

C14 - Ngữ văn, Toán, GD công dân;

C09 - Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

11.      

7380107

Luật kinh tế

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

12.      

7810101

 

Du lịch

-          Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch

-          Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-          Quản trị nhà hàng khách sạn và ăn uống

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

13.      

 

7220201

 

Ngôn ngữ Anh( NN2: Tiếng Nhật)

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

14.      

7220204

 

Ngôn ngữ Trung

-          Ngôn ngữ tiếng Trung

-          Sư phạm tiếng Trung

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

15.      

7320201

 

Thông tin – Thư viện

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

16.      

7340301

 

Kế  toán

-          Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ/ Kế toán ngân hàng

-          Kế toán xây dựng cơ bản/ Kế toán quản trị/ Kế toán thuế

-          Kế toán kiểm toán/ Kế toán tài chính/ Kiểm toán BCTC

-          Kiểm toán nội bộ/ Kế toán thương mại và dịch vụ

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh. C00 - Văn, Sử, Địa.

17.      

7310205

Quản lý nhà nước

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

18.      

7720301

Điều dưỡng

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

19.      

7640101

Thú y

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

20.      

7220209

Ngôn Ngữ Nhật

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

21.      

7340122

Thương mại điện tử

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D08 - Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

22.      

7720201

Dược học

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

23.      

7720606

Xét nghiệm y học

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu