| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | ||||
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | 35 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 230 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | ||||
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 60 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | ||||
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | ||||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | ||||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | ||||
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | ||||
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | ||||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 125 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | ||||
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | ||||
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | ||||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | ||||
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21 | ||||
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 85 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | ||||
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 65 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21 | ||||
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 250 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10 | ||||
| 20 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10 | ||||
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 85 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | ||||
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 |
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
2. Nghệ thuật số
• Mã ngành: 7210408
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
3. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; X79
4. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
5. Đông phương học
• Mã ngành: 7310608
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
6. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
7. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
8. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
9. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
10. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
11. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
12. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 125
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
13. Công nghệ chế tạo máy
• Mã ngành: 7510202
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
14. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
16. Công nghệ kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7510406
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
18. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
19. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
20. Kỹ thuật xét nghiệm y học
• Mã ngành: 7720601
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
21. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
22. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21



