Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
  • Mã trường: DCD
  • Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University
  • Tên viết tắt: DNTU
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, P.Trảng Dài, Biên Hòa, Đồng Nai
  • Website: https://dntu.edu.vn/

Mã trường: DCD

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
27210408Nghệ thuật số35ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
37220201Ngôn ngữ Anh230ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78; X79
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
57310608Đông phương học60Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
67320104Truyền thông đa phương tiện100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
77340101Quản trị kinh doanh200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
87340201Tài chính - Ngân hàng100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
97340301Kế toán150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
107480103Kỹ thuật phần mềm30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
117480107Trí tuệ nhân tạo30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
127480201Công nghệ thông tin125ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
137510202Công nghệ chế tạo máy80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trường40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng85ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
187540101Công nghệ thực phẩm65ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
197720301Điều dưỡng250ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y học80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành85ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
227810201Quản trị khách sạn60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

2. Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; X79

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

5. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

6. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

10. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

11. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

13. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

14. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21

16. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21

17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

18. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21

19. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10

20. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10

21. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

22. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21