Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Preview
  • Tên trường: Đại học Công nghệ giao thông vận tải
  • Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology
  • Tên viết tắt: UTT
  • Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội
  • Website: http://tuyensinh.utt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/

Mã trường: GTA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạo100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạng60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
4GTADCBI2Xây dựng và quản lý số công trình giao thông30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
5GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
7GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
8GTADCCHT2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)30ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
9GTADCCI2Thương mại quốc tế60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
10GTADCCM2Công nghệ chế tạo máy100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
11GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
12GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử200Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
13GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp160Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
14GTADCDM2Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
15GTADCDQT2Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)30ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
16GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông320Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
17GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)50Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
18GTADCEN2Ngôn ngữ Anh87ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA01; D01; D07; X25; X26; X27
19GTADCFT2Công nghệ tài chính180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
20GTADCGMT2Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)30ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
21GTADCHQ2Hải quan và Logistics150Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
22GTADCHQA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
23GTADCHS2Đường sắt tốc độ cao50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
24GTADCHST2Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)30ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
25GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sản60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
26GTADCKN2Kiến trúc nội thất180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
28GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
29GTADCKS2Kinh doanh số130Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
30GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
31GTADCKT2Kế toán doanh nghiệp330Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
32GTADCKX2Kinh tế xây dựng240Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
33GTADCLA2Luật64ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạC00; C03; C04; D01; X01; X25
34GTADCLD2Lữ hành và du lịch60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
35GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
36GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng220Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)60Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
38GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)50Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
39GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thông100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
40GTADCMA2Truyền thông Marketing50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
41GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trường70Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
42GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
43GTADCMS2Digital Marketing50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
44GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
45GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
46GTADCOD2Cơ điện tử ô tô140Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47GTADCODA2Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
48GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minh50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
49GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
50GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
51GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tô170Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
52GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tế60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
53GTADCQHA2Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
54GTADCQM1Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
55GTADCQM2Quản trị Marketing330Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
56GTADCQT2Quản trị doanh nghiệp180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57GTADCQX2Quản lý xây dựng120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
58GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
59GTADCTD2Thương mại điện tử360Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
60GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
61GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
62GTADCTGT2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)30ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
63GTADCTN2Tài chính doanh nghiệp180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
64GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thông40Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
65GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)65Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
66GTADCTT2Công nghệ thông tin270Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)50Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
68GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thức170Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
69GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn60Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
70GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao50Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
71GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn50Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
72GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị80Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
73GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
74GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng10Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
75GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng10Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

2. An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

3. Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

4. Xây dựng và quản lý số công trình giao thông

Mã ngành: GTADCBI2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

5. CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCCD1

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

6. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

7. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

8. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCCHT2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

9. Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

10. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

11. Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

13. CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

14. Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại

Mã ngành: GTADCDM2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

15. Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCDQT2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

17. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

18. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Chỉ tiêu: 87

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

19. Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

20. Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCGMT2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

21. Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

22. Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHQA2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

23. Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

24. Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCHST2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

25. Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

26. Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

27. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

28. Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCKQA2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

29. Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

30. Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCKT1

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

31. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

32. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

33. Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Chỉ tiêu: 64

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

34. Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

35. Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

37. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

38. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

39. Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

40. Truyền thông Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

41. Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

42. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

43. Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

44. CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

45. Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

46. Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

47. Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

48. Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

49. Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

50. Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCOT1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

51. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

52. Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

53. Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQHA2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

54. Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCQM1

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

55. Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

56. Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

57. Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

58. Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

59. Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

60. Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

61. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

62. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCTGT2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

63. Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

64. Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

65. Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCTT1

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

66. Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

67. Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

68. Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

69. Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

70. Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCVS2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

71. Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

72. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

73. Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

74. Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

75. Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00