Đại học Công nghệ Giao thông vận tải - GTA

Xem thông tin khác của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Mã trường: GTA

Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology

Năm thành lập: 1945

Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học              
Quản trị kinh doanh 7340101 120   A00 A01 D01 D07
Thương mại điện tử 7340122 45   A00 A01 D01 D07
Tài chính – Ngân hàng 7340201 30   A00 A01 D01 D07
Kế toán 7340301 140 30 A00 A01 D01 D07
Kế toán 7340301TN 15 10 A00 A01 D01 D07
Kế toán 7340301VP 15 20 A00 A01 D01 D07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 65   A00 A01 D01 D07
Hệ thống thông tin 7480104 135   A00 A01 D01 D07
Hệ thống thông tin 7480104TN 15 30 A00 A01 D01 D07
Hệ thống thông tin 7480104VP 15 35 A00 A01 D01 D07
Công nghệ thông tin 7480201 90   A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 65 30 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102TN 15 15 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102VP 10 20 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 160 100 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104TN 15 15 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104VP 15 30 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 85 80 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 110 30 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 200 10 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205TN 15 30 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205VP 15 35 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 120   A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 20   A00 A01 B00 D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 20 10 A00 A01 D01 D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (VP) 7510605VP 15 10 A00 A01 D01 D07
Kinh tế xây dựng 7580301 40 50 A00 A01 D01 D07
Kinh tế xây dựng 7580301VP 10 10 A00 A01 D01 D07
Khai thác vận tải 7840101 65   A00 A01 D01 D07
Logistics và vận tải đa phương thức (TN) 7840101TN 0 20        
  Tổng: 1.680 620        

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu