| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | GTADCAI2 | Trí tuệ nhân tạo | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 2 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 3 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 4 | GTADCBI2 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 5 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 6 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 7 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 8 | GTADCCHT2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | 30 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 14 | GTADCDM2 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 15 | GTADCDQT2 | Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | 30 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 16 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 320 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 17 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 18 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | 87 | ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X25; X26; X27 |
| 19 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 20 | GTADCGMT2 | Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | 30 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 21 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 22 | GTADCHQA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 23 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 24 | GTADCHST2 | Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | 30 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 25 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 26 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 27 | GTADCKQ2 | Kinh doanh quốc tế | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 28 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 29 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 30 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 31 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 330 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 32 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 240 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 33 | GTADCLA2 | Luật | 64 | ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; X01; X25 |
| 34 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 35 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 36 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 220 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 37 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 38 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 39 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 40 | GTADCMA2 | Truyền thông Marketing | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 41 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 42 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 43 | GTADCMS2 | Digital Marketing | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 44 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 45 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 46 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 47 | GTADCODA2 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 48 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 49 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 50 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 51 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 52 | GTADCPK2 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 53 | GTADCQHA2 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 54 | GTADCQM1 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 55 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 330 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 56 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 57 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 58 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 59 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 360 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 60 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 61 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 62 | GTADCTGT2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | 30 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 63 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 64 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 65 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | 65 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 66 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 270 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 67 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 68 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 69 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 70 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 71 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 72 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 73 | GTADCXS2 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 74 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | 10 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 75 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | 10 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCAI2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
2. An toàn dữ liệu và an ninh mạng
• Mã ngành: GTADCAT2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
3. Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
• Mã ngành: GTADCBC2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
4. Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
• Mã ngành: GTADCBI2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
5. CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
• Mã ngành: GTADCCD1
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
6. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
• Mã ngành: GTADCCD2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
7. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
• Mã ngành: GTADCCH2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
8. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)
• Mã ngành: GTADCCHT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
9. Thương mại quốc tế
• Mã ngành: GTADCCI2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
10. Công nghệ chế tạo máy
• Mã ngành: GTADCCM2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
11. Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCCMJ2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
12. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: GTADCCN2
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
13. CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
• Mã ngành: GTADCDD2
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
14. Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
• Mã ngành: GTADCDM2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
15. Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)
• Mã ngành: GTADCDQT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
16. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: GTADCDT2
• Chỉ tiêu: 320
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
17. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCDTJ2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
18. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: GTADCEN2
• Chỉ tiêu: 87
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27
19. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: GTADCFT2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
20. Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)
• Mã ngành: GTADCGMT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
21. Hải quan và Logistics
• Mã ngành: GTADCHQ2
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
22. Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCHQA2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
23. Đường sắt tốc độ cao
• Mã ngành: GTADCHS2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
24. Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)
• Mã ngành: GTADCHST2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
25. Kinh tế và quản lý bất động sản
• Mã ngành: GTADCKB2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
26. Kiến trúc nội thất
• Mã ngành: GTADCKN2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
27. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: GTADCKQ2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
28. Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCKQA2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
29. Kinh doanh số
• Mã ngành: GTADCKS2
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
30. Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
• Mã ngành: GTADCKT1
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
31. Kế toán doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCKT2
• Chỉ tiêu: 330
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
32. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: GTADCKX2
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
33. Luật
• Mã ngành: GTADCLA2
• Chỉ tiêu: 64
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25
34. Lữ hành và du lịch
• Mã ngành: GTADCLD2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
35. Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCLDA2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: GTADCLG2
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
37. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCLGA2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
38. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCLGJ2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
39. Logistics và hạ tầng giao thông
• Mã ngành: GTADCLH2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
40. Truyền thông Marketing
• Mã ngành: GTADCMA2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
41. Công nghệ và quản lý môi trường
• Mã ngành: GTADCMN2
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
42. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
• Mã ngành: GTADCMQ2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
43. Digital Marketing
• Mã ngành: GTADCMS2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
44. CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
• Mã ngành: GTADCMT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
45. Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
• Mã ngành: GTADCMX2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
46. Cơ điện tử ô tô
• Mã ngành: GTADCOD2
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
47. Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCODA2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
48. Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
• Mã ngành: GTADCOG2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
49. Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
• Mã ngành: GTADCOH2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
50. Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
• Mã ngành: GTADCOT1
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
51. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: GTADCOT2
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
52. Phân tích dữ liệu trong kinh tế
• Mã ngành: GTADCPK2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
53. Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCQHA2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
54. Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)
• Mã ngành: GTADCQM1
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
55. Quản trị Marketing
• Mã ngành: GTADCQM2
• Chỉ tiêu: 330
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
56. Quản trị doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCQT2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
57. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: GTADCQX2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
58. Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCRT2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
59. Thương mại điện tử
• Mã ngành: GTADCTD2
• Chỉ tiêu: 360
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
60. Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCTDA2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
61. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
• Mã ngành: GTADCTG2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
62. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)
• Mã ngành: GTADCTGT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
63. Tài chính doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCTN2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
64. Thanh tra và quản lý công trình giao thông
• Mã ngành: GTADCTQ2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
65. Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
• Mã ngành: GTADCTT1
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
66. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: GTADCTT2
• Chỉ tiêu: 270
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
67. Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCTTA2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
68. Logistics và vận tải đa phương thức
• Mã ngành: GTADCVL2
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
69. Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
• Mã ngành: GTADCVM2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
70. Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
• Mã ngành: GTADCVS2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
71. Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
• Mã ngành: GTADCVV2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
72. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
• Mã ngành: GTADCXQ2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
73. Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
• Mã ngành: GTADCXS2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
74. Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
• Mã ngành: GTADKLG2
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
75. Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
• Mã ngành: GTADKTT2
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00



