Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Preview
  • Tên trường: Đại học Công nghệ giao thông vận tải
  • Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology
  • Tên viết tắt: UTT
  • Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Website: http://tuyensinh.utt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/

Mã trường: GTA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạo180ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
2GTADCAI3Trí tuệ nhân tạo180Học BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
3GTADCAI4Trí tuệ nhân tạo180ĐGNL HNQ00
4GTADCAI5Trí tuệ nhân tạo180ĐGTD BKK00
5GTADCAI6Trí tuệ nhân tạo180ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
6GTADCAI7Trí tuệ nhân tạo180Ưu Tiên
7GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạng60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9GTADCBI2Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10GTADCCD1CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ150Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12GTADCCDD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13GTADCCDJ2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15GTADCCI2Thương mại quốc tế40Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16GTADCCM2Công nghệ chế tạo máy100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử150Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông260Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
22GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23GTADCEN2Ngôn ngữ Anh80ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA01; D01; D07; X25; X26; X27
24GTADCFT2Công nghệ tài chính100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25GTADCHQ2Hải quan và Logistics120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26GTADCHS2Đường sắt tốc độ cao80Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27GTADCHSA2Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28GTADCHT2Hệ thống thông tin0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sản60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30GTADCKN2Kiến trúc nội thất180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế 30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
32GTADCKS2Kinh doanh số120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
33GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
34GTADCKT2Kế toán doanh nghiệp360Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35GTADCKX2Kinh tế xây dựng240Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
36GTADCLA2Luật60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNC00; C03; C04; D01; X01; X25
37GTADCLD2Lữ hành và du lịch50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng240Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
41GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thông60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43GTADCLHA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44GTADCMA2Marketing100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
45GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trường70Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng40ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
47GTADCMQ3Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng40Học BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
48GTADCMQ4Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng40ĐGNL HNQ00
49GTADCMQ5Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng40ĐGTD BKK00
50GTADCMQ6Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng40Ưu Tiên
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
51GTADCMS2Digital Marketing100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
52GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
53GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng80Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
54GTADCOD2Cơ điện tử ô tô100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
55GTADCODA2Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
56GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minh40Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid60Ưu Tiên
ĐGNL SPHNĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
58GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
59GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tô300Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
60GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tế60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
61GTADCQK2Quản lý kinh tế60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
62GTADCQM2Quản trị Marketing305Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
63GTADCQMA2Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
64GTADCQS2Quản lý xây dựng số40ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
65GTADCQS3Quản lý xây dựng số40Học BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
66GTADCQS4Quản lý xây dựng số40ĐGNL HNQ00
67GTADCQS5Quản lý xây dựng số40ĐGTD BKK00
68GTADCQS6Quản lý xây dựng số40Ưu Tiên
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
69GTADCQT2Quản trị doanh nghiệp120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
70GTADCQX2Quản lý xây dựng45Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
71GTADCQXD2Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
72GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
73GTADCTD2Thương mại điện tử350Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
74GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
75GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
76GTADCTGA2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77GTADCTN2Tài chính doanh nghiệp180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
78GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thông60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
79GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
80GTADCTT2Công nghệ thông tin240Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
81GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
82GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thức180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
83GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
84GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
85GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn40Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
86GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị80Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
88GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
89GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng0ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

2. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI3

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

3. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI4

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

4. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI5

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK

• Tổ hợp: K00

5. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI6

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

6. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI7

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên

• Tổ hợp:

7. An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

8. Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

9. Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

Mã ngành: GTADCBI2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

10. CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCCD1

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCCDD2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCDJ2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

14. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

15. Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

16. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

17. Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

19. CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

20. CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành: GTADCDM2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

21. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

22. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

23. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

24. Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

25. Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

26. Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

27. Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHSA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

28. Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

29. Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

30. Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

31. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

32. Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

33. Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCKT1

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

34. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

35. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

36. Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

37. Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

38. Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

39. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

40. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

41. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

42. Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

43. Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLHA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

44. Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

45. Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

46. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

47. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ3

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

48. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ4

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

49. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK

• Tổ hợp: K00

50. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ6

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

51. Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

52. CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

53. Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

54. Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

55. Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

56. Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

57. Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

58. Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCOT1

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

59. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

60. Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

61. Quản lý kinh tế

Mã ngành: GTADCQK2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

62. Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Chỉ tiêu: 305

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

63. Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQMA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

64. Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

65. Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS3

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

66. Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS4

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

67. Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK

• Tổ hợp: K00

68. Quản lý xây dựng số

Mã ngành: GTADCQS6

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

69. Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

70. Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

71. Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCQXD2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

72. Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

73. Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

74. Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

75. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

76. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTGA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

77. Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

78. Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

79. Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCTT1

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

80. Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

81. Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

82. Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

83. Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

84. Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCVS2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

85. Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

86. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

87. Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

88. Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

89. Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00