| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAI2 | Trí tuệ nhân tạo | 180 | ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| 2 | GTADCAI3 | Trí tuệ nhân tạo | 180 | Học Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| 3 | GTADCAI4 | Trí tuệ nhân tạo | 180 | ĐGNL HN | Q00 |
| 4 | GTADCAI5 | Trí tuệ nhân tạo | 180 | ĐGTD BK | K00 |
| 5 | GTADCAI6 | Trí tuệ nhân tạo | 180 | ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| 6 | GTADCAI7 | Trí tuệ nhân tạo | 180 | Ưu Tiên | |
| 7 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 260 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | 80 | ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A01; D01; D07; X25; X26; X27 |
| 24 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | GTADCKQ2 | Kinh doanh quốc tế | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 360 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 240 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | GTADCLA2 | Luật | 60 | ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; X01; X25 |
| 37 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 240 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 42 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 43 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 44 | GTADCMA2 | Marketing | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 45 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 46 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | 40 | ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| 47 | GTADCMQ3 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | 40 | Học Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| 48 | GTADCMQ4 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | 40 | ĐGNL HN | Q00 |
| 49 | GTADCMQ5 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | 40 | ĐGTD BK | K00 |
| 50 | GTADCMQ6 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| 51 | GTADCMS2 | Digital Marketing | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 52 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 53 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 54 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 55 | GTADCODA2 | Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 56 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 57 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHNĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 58 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 59 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 300 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 60 | GTADCPK2 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 61 | GTADCQK2 | Quản lý kinh tế | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 62 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 305 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 63 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 64 | GTADCQS2 | Quản lý xây dựng số | 40 | ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| 65 | GTADCQS3 | Quản lý xây dựng số | 40 | Học Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| 66 | GTADCQS4 | Quản lý xây dựng số | 40 | ĐGNL HN | Q00 |
| 67 | GTADCQS5 | Quản lý xây dựng số | 40 | ĐGTD BK | K00 |
| 68 | GTADCQS6 | Quản lý xây dựng số | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| 69 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 70 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 71 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 72 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 73 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 74 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 75 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 76 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 77 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 78 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 79 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 80 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 240 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 81 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 82 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 83 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 84 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 85 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 86 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 87 | GTADCXS2 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 88 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 89 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
1. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCAI2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
2. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCAI3
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Học Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
3. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCAI4
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN
• Tổ hợp: Q00
4. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCAI5
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK
• Tổ hợp: K00
5. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCAI6
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
6. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCAI7
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên
• Tổ hợp:
7. An toàn dữ liệu và an ninh mạng
• Mã ngành: GTADCAT2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
8. Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
• Mã ngành: GTADCBC2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
9. Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
• Mã ngành: GTADCBI2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
10. CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
• Mã ngành: GTADCCD1
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
11. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
• Mã ngành: GTADCCD2
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
12. Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
• Mã ngành: GTADCCDD2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
13. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCCDJ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
14. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
• Mã ngành: GTADCCH2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
15. Thương mại quốc tế
• Mã ngành: GTADCCI2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
16. Công nghệ chế tạo máy
• Mã ngành: GTADCCM2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
17. Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCCMJ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: GTADCCN2
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
19. CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
• Mã ngành: GTADCDD2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
20. CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
• Mã ngành: GTADCDM2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
21. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: GTADCDT2
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
22. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCDTJ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
23. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: GTADCEN2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27
24. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: GTADCFT2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
25. Hải quan và Logistics
• Mã ngành: GTADCHQ2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
26. Đường sắt tốc độ cao
• Mã ngành: GTADCHS2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
27. Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCHSA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
28. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: GTADCHT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
29. Kinh tế và quản lý bất động sản
• Mã ngành: GTADCKB2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
30. Kiến trúc nội thất
• Mã ngành: GTADCKN2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
31. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: GTADCKQ2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
32. Kinh doanh số
• Mã ngành: GTADCKS2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
33. Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
• Mã ngành: GTADCKT1
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
34. Kế toán doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCKT2
• Chỉ tiêu: 360
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
35. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: GTADCKX2
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
36. Luật
• Mã ngành: GTADCLA2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25
37. Lữ hành và du lịch
• Mã ngành: GTADCLD2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
38. Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCLDA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
39. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: GTADCLG2
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
40. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCLGA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
41. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCLGJ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
42. Logistics và hạ tầng giao thông
• Mã ngành: GTADCLH2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
43. Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCLHA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
44. Marketing
• Mã ngành: GTADCMA2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
45. Công nghệ và quản lý môi trường
• Mã ngành: GTADCMN2
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
46. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
• Mã ngành: GTADCMQ2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
47. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
• Mã ngành: GTADCMQ3
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Học Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
48. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
• Mã ngành: GTADCMQ4
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN
• Tổ hợp: Q00
49. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
• Mã ngành: GTADCMQ5
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK
• Tổ hợp: K00
50. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
• Mã ngành: GTADCMQ6
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
51. Digital Marketing
• Mã ngành: GTADCMS2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
52. CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
• Mã ngành: GTADCMT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
53. Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
• Mã ngành: GTADCMX2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
54. Cơ điện tử ô tô
• Mã ngành: GTADCOD2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
55. Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCODA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
56. Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
• Mã ngành: GTADCOG2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
57. Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
• Mã ngành: GTADCOH2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
58. Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
• Mã ngành: GTADCOT1
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
59. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: GTADCOT2
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
60. Phân tích dữ liệu trong kinh tế
• Mã ngành: GTADCPK2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
61. Quản lý kinh tế
• Mã ngành: GTADCQK2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
62. Quản trị Marketing
• Mã ngành: GTADCQM2
• Chỉ tiêu: 305
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
63. Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCQMA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
64. Quản lý xây dựng số
• Mã ngành: GTADCQS2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
65. Quản lý xây dựng số
• Mã ngành: GTADCQS3
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Học Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
66. Quản lý xây dựng số
• Mã ngành: GTADCQS4
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN
• Tổ hợp: Q00
67. Quản lý xây dựng số
• Mã ngành: GTADCQS5
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK
• Tổ hợp: K00
68. Quản lý xây dựng số
• Mã ngành: GTADCQS6
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
69. Quản trị doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCQT2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
70. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: GTADCQX2
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
71. Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
• Mã ngành: GTADCQXD2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
72. Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCRT2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
73. Thương mại điện tử
• Mã ngành: GTADCTD2
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
74. Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCTDA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
75. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
• Mã ngành: GTADCTG2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
76. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCTGA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
77. Tài chính doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCTN2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
78. Thanh tra và quản lý công trình giao thông
• Mã ngành: GTADCTQ2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
79. Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
• Mã ngành: GTADCTT1
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
80. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: GTADCTT2
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
81. Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCTTA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
82. Logistics và vận tải đa phương thức
• Mã ngành: GTADCVL2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
83. Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
• Mã ngành: GTADCVM2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
84. Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
• Mã ngành: GTADCVS2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
85. Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
• Mã ngành: GTADCVV2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
86. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
• Mã ngành: GTADCXQ2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
87. Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
• Mã ngành: GTADCXS2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
88. Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
• Mã ngành: GTADKLG2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
89. Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
• Mã ngành: GTADKTT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00



