| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | ||||
| 2 | 7320106DA | Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | ||||
| 4 | 7340101DE | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | ||||
| 5 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | ||||
| 6 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | ||||
| 7 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | ||||
| 8 | 7340115 | Marketing (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | ||||
| 9 | 7340205 | Công nghệ Tài chính (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | ||||
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | ||||
| 11 | 7480107DA | Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | ||||
| 12 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | ||||
| 13 | 7480108AS | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | ||||
| 14 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | ||||
| 15 | 7480108IC | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; C01; D07; X26 | ||||
| 16 | 7480108PT | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; C01; D07; X26 | ||||
| 17 | 7480108RA | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 0 | Kết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | |
| 18 | 7480108UA | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | ||||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | ||||
| 20 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | ||||
| 21 | 7480201GT | Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | ||||
| 22 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | ||||
1. Công nghệ truyền thông (cử nhân)
• Mã ngành: 7320106
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
2. Quản trị kinh doanh (cử nhân)
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
3. Marketing (cử nhân)
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
4. Công nghệ Tài chính (cử nhân)
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
5. Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07
6. Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07
7. Công nghệ thông tin (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07
8. An toàn thông tin (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07
9. Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)
• Mã ngành: 7320106DA
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
10. Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)
• Mã ngành: 7340101DE
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
11. Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)
• Mã ngành: 7340101EL
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
12. Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)
• Mã ngành: 7340101ET
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
13. Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)
• Mã ngành: 7340101IM
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
14. Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480107DA
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07
15. Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480108AS
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07
16. Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
• Mã ngành: 7480108B
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07
17. Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480108IC
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; X26
18. Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480108PT
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; X26
19. Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480108RA
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HCMƯu Tiên
• Tổ hợp:
20. Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480108UA
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07
21. Công nghệ thông tin (cử nhân)
• Mã ngành: 7480201B
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07
22. Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)
• Mã ngành: 7480201GT
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07



