Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
  • Mã trường: VKU
  • Tên tiếng Anh: Vietnam-Korea University of Information and Communication Technology
  • Tên viết tắt: VKU
  • Địa chỉ: 470 Trần Đại Nghĩa, P. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng
  • Website: https://vku.udn.vn/

Mã trường: VKU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17320106Công nghệ truyền thông (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpD01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
27320106DACông nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpD01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
37340101Quản trị kinh doanh (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpD01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
47340101DEQuản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpD01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
57340101ELQuản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpD01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
67340101ETQuản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpD01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
77340101IMQuản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpD01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
87340115Marketing (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpD01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
97340205Công nghệ Tài chính (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpD01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
107480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; X26; A01; D01; X06; D07
117480107DATrí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; X26; A01; D01; X06; D07
127480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; X26; A01; D01; X06; D07
137480108ASCông nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; X26; A01; D01; X06; D07
147480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; X26; A01; D01; X06; D07
157480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; C01; D07; X26
167480108PTCông nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; A01; X06; C01; D07; X26
177480108RACông nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)0Kết HợpĐGNL HCMƯu Tiên
187480108UACông nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; X26; A01; D01; X06; D07
197480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; X26; A01; D01; X06; D07
207480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; X26; A01; D01; X06; D07
217480201GTCông nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; X26; A01; D01; X06; D07
227480202An toàn thông tin (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; X26; A01; D01; X06; D07

1. Công nghệ truyền thông (cử nhân)

Mã ngành: 7320106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00

2. Quản trị kinh doanh (cử nhân)

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00

3. Marketing (cử nhân)

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00

4. Công nghệ Tài chính (cử nhân)

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00

5. Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07

6. Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07

7. Công nghệ thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07

8. An toàn thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07

9. Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)

Mã ngành: 7320106DA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00

10. Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)

Mã ngành: 7340101DE

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00

11. Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)

Mã ngành: 7340101EL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00

12. Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)

Mã ngành: 7340101ET

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00

13. Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)

Mã ngành: 7340101IM

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00

14. Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107DA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07

15. Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108AS

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07

16. Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Mã ngành: 7480108B

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07

17. Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108IC

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; X26

18. Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108PT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; X26

19. Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108RA

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp:

20. Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108UA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07

21. Công nghệ thông tin (cử nhân)

Mã ngành: 7480201B

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07

22. Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201GT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; X26; A01; D01; X06; D07