Đại học Công Nghệ TPHCM - DKC

Xem thông tin khác của trường Đại học Công Nghệ TPHCM

Mã trường: DKC

Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ - P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM; 

ĐT: (08) 35.120792– (08) 22.010.077

Website: www.hutech.edu.vn

Thông tin tuyển sinh năm 2021:

STT Ngành, chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Dược học:
- Sản xuất & phát triển thuốc
- Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc
7720201 A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
2 Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến) 7720601
3 Điều dưỡng (dự kiến) 7720301
4 Công nghệ thực phẩm:
- Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
- Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ 
- Dinh dưỡng & thực phẩm
7540101
5 Kỹ thuật môi trường:
- Quản lý môi trường & tài nguyên
- Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
- Thẩm định & quản lý dự án môi trường
7520320
6 Công nghệ sinh học:
- Công nghệ sinh học nông nghiệp
- Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe
- Công nghệ sinh học dược
7420201
7 Thú y 7640101
8 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)
9 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207
10 Kỹ thuật điện 7520201
11 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
12 Kỹ thuật cơ khí 7520103
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
15 Robot & trí tuệ nhân tạo 7480207
16 Công nghệ thông tin:
- Mạng máy tính & truyền thông
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin
7480201
17 An toàn thông tin 7480202
18 Khoa học dữ liệu (Data Science) 7480109
19 Hệ thống thông tin quản lý:
- Khoa học dữ liệu (Data science)
- Phân tích dữ liệu lớn (Big data)
- Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược
7340405
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201
21 Quản lý xây dựng:
- Quản lý dự án
- Kinh tế xây dựng
7580302
22 Công nghệ dệt, may:
- Công nghệ dệt, may
- Quản lý đơn hàng
7540204
23 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605
24 Kế toán:
- Kế toán Kiểm toán
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán - Tài chính
- Kế toán quốc tế
- Kế toán công
7340301
25 Tài chính - Ngân hàng:
- Tài chính doanh nghiệp
- Tài chính ngân hàng
- Đầu tư tài chính
- Thẩm định giá
- Công nghệ tài chính
7340201
26 Kinh doanh thương mại:
- Kinh doanh thương mại
- Quản lý chuỗi cung ứng
7340121

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
 C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
27 Thương mại điện tử 7340122
28 Tâm lý học:
- Tham vấn tâm lý
- Trị liệu tâm lý
- Tổ chức nhân sự
7310401
29 Marketing:
- Marketing tổng hợp
- Marketing truyền thông
- Quản trị Marketing
7340115
30 Quản trị kinh doanh:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị ngoại thương
- Quản trị nhân sự
- Quản trị logistics
- Quản trị hàng không
7340101
31 Kinh doanh quốc tế:
- Thương mại quốc tế
- Tài chính quốc tế
- Kinh doanh điện tử
7340120
32 Quản trị nhân lực 7340404
33 Quan hệ công chúng 7320108
34 Quan hệ quốc tế 7310206
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
36 Quản trị khách sạn 7810201
37 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
38 Luật kinh tế 7380107
39 Luật 7380101
40 Kiến trúc:
- Kiến trúc công trình
- Kiến trúc xanh
7580101 A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
41 Thiết kế nội thất:
- Thiết kế nội thất
- Trang trí mỹ thuật nội thất
7580108
42 Thiết kế thời trang:
- Thiết kế thời trang
- Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
- Thiết kế xây dựng phong cách
7210404 V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
H02 (Toán, Anh, Vẽ)
H06 (Văn, Anh, Vẽ)
43 Thiết kế đồ họa:
- Thiết kế đồ họa truyền thông
- Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
7210403
44 Thanh nhạc 7210205 N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
45 Truyền thông đa phương tiện:
- Sản xuất truyền hình
- Sản xuất phim & quảng cáo
- Tổ chức sự kiện
7320104 A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
46 Đông phương học:
- Hàn Quốc học
- Nhật Bản học
- Trung Quốc học
7310608
47 Việt Nam học:
- Du lịch - lữ hành
- Báo chí - truyền thông
7310630
48 Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên - phiên dịch tiếng Hàn
- Giáo dục tiếng Hàn
7220210
49 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
50 Ngôn ngữ Anh:
- Tiếng Anh thương mại
- Tiếng Anh biên, phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch & khách sạn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201 A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
51
Ngôn ngữ Nhật:
- Biên, phiên dịch tiếng Nhật
- Tiếng Nhật thương mại
7220209

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!