Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên viết tắt: HAUI
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry
  • Địa chỉ: Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinh.haui

Mã trường: DCN

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210404Thiết kế thời trang60ĐT THPT C01; C03; C04; D01
ĐGNL HNQ00
27220201Ngôn ngữ Anh200ĐT THPTD01
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc150ĐT THPTD01; D04
47220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)30ĐT THPTD01; D04
57220209Ngôn ngữ Nhật70ĐT THPTD01; D06
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc70ĐT THPTD01; DD2
77229020Ngôn ngữ học50ĐT THPTD01; D14
87310104Kinh tế đầu tư60ĐT THPT A01; D01; X25
97310612Trung Quốc học50ĐT THPT D01; D04
107340101Quản trị kinh doanh260ĐT THPT A01; D01; X25
1173401012Phân tích dữ liệu kinh doanh120ĐT THPT A01; D01; X25
127340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐT THPT A01; D01; X25
137340115Marketing120ĐT THPT A01; D01; X25
147340115TAMarketing (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT A01; D01; X25
157340201Tài chính - Ngân hàng180ĐT THPT A01; D01; X25
167340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)40ĐT THPT A01; D01; X25
177340301Kế toán460ĐT THPT A01; D01; X25
187340301TAKế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT A01; D01; X25
197340302Kiểm toán120ĐT THPT A01; D01; X25
207340404Quản trị nhân lực120ĐT THPT A01; D01; X25
217340406Quản trị văn phòng120ĐT THPT A01; D01; X25
227420201Công nghệ sinh học50ĐT THPT A02; B00; B03; D08
237480101Khoa học máy tính120ĐT THPT A00; A01; X06; X07
2474801012Trí tuệ nhân tạo60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
257480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT A00; A01; X06; X07
267480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu70ĐT THPT A00; A01; X06; X07
277480103Kỹ thuật phần mềm240ĐT THPT A00; A01; X06; X07
287480104Hệ thống thông tin120ĐT THPT A00; A01; X06; X07
297480108Công nghệ kỹ thuật máy tính120ĐT THPT A00; A01; X06; X07
3074801081Vi mạch bán dẫn100ĐT THPT A00; A01; X06; X07
317480201Công nghệ thông tin300ĐT THPT A00; A01; X06; X07
3274802012Công nghệ đa phương tiện60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
337480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT A00; A01; X06; X07
347480202An toàn thông tin60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
357510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí360ĐT THPT A00; A01; X06; X07
3675102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
3775102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
387510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT A00; A01; X06; X07
397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử280ĐT THPT A00; A01; X06; X07
4075102032Robot và trí tuệ nhân tạo60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
4175102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
427510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT A00; A01; X06; X07
437510205Công nghệ kỹ thuật ô tô360ĐT THPT A00; A01; X06; X07
447510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT A00; A01; X06; X07
457510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt120ĐT THPT A00; A01; X06; X07
467510251Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới40ĐT THPT A00; A01; X06; X07
477510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử420ĐT THPT A00; A01; X06; X07
487510301TACông nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT A00; A01; X06; X07
497510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông480ĐT THPT A00; A01; X06; X07
5075103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
517510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT A00; A01; X06; X07
527510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa300ĐT THPT A00; A01; X06; X07
5375103031Kỹ thuật sản xuất thông minh60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
547510401Công nghệ kỹ thuật hóa học180ĐT THPT A00; B00; C02; D07
557510402Công nghệ vật liệu40ĐT THPT A00; B00; C02; D07
567510406Công nghệ kỹ thuật môi trường50ĐT THPT A00; B00; C02; D07
577510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng120ĐT THPT A01; D01; X25
5875190071Năng lượng tái tạo60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
597520116Kỹ thuật cơ khí động lực60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
607520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp60ĐT THPT A00; A01; X06; X07
617540101Công nghệ thực phẩm120ĐT THPT A00; B00; C02; D07
627540203Công nghệ vật liệu dệt; may50ĐT THPT A00; A01; A02; X05
637540204Công nghệ dệt; may180ĐT THPT A00; A01; A02; X05
647720203Hóa dược60ĐT THPT A00; B00; C02; D07
657810101Du lịch140ĐT THPT D01; D14; D15
667810101TADu lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT D01; D14; D15
677810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành130ĐT THPT D01; D14; D15
687810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)60ĐT THPT D01; D14; D15
697810201Quản trị khách sạn130ĐT THPT D01; D14; D15
707810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)40ĐT THPT D01; D14; D15
717810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống60ĐT THPT D01; D14; D15
727810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)20ĐT THPT D01; D14; D15

1. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; Q00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

4. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D06

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; DD2

6. Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14

7. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

8. Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

9. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

10. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

13. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

14. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

15. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

16. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08

17. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

18. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

19. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

20. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

21. Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

22. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

23. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

24. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

25. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

26. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

27. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

28. Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Mã ngành: 7510251

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

29. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 420

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

30. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

31. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

32. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

33. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

34. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

36. Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

37. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

38. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

39. Công nghệ vật liệu dệt; may

Mã ngành: 7540203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

40. Công nghệ dệt; may

Mã ngành: 7540204

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

41. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

42. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15

43. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15

44. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15

45. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15

46. Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

47. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

48. Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

49. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

50. Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

51. Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

52. Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

53. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

54. Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

55. Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

56. Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

57. Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)

Mã ngành: 7220204LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

58. Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

59. Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

60. Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

61. Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X25

62. Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

63. Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

64. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

65. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

66. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

67. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

68. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

69. Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15

70. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15

71. Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15

72. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15