Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2025

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Preview
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Tên viết tắt: IUH
  • Tên tiếng Anh: University of Commerce
  • Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.iuh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh

Mã trường: IUH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1. Chương trình đại trà
17210404Thiết kế thời trang0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; X02; X03
27220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; D15; X78
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; D15; X78
47340101Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
57340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
67340120Kinh doanh quốc tế*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
77340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
87340201Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
97340205Công nghệ tài chính0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
107340301Kế toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
117340302Kiểm toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
127380107Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế.0Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X26; X70; X71
137420201Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.0Ưu Tiên
Kết HợpB00; A02; B03; B08; D08; X13; X16
147480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
157480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; X02; X03
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
177510202Công nghệ chế tạo máy0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
197510204Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
217510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
227510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
237510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
247510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
257510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
267510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
277510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
287540101Công nghệ thực phẩm*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
297540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
307540204Công nghệ dệt, may0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; X02; X03
317580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
337580302Quản lý xây dựng0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
347720201Dược học0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
357720402Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
387850103Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.0Ưu Tiên
Kết HợpD10; C04; B02; A06; X21; X24
2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
397340101CQuản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
407340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
417340120CKinh doanh quốc tế*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
427340122CThương mại điện tử0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
437340201CTài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
447340301CKế toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
457340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
467340302CKiểm toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
477340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
487380107CLuật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế.0Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X26; X70; X71
497420201CCông nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.0Ưu Tiên
Kết HợpB00; A02; B03; B08; D08; X13; X16
507480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
517480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; X02; X03
527510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
537510202CCông nghệ chế tạo máy0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
547510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
557510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
567510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
577510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
587510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
597510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
607510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
617540101CCông nghệ thực phẩm*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
627810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26

1. Chương trình đại trà

1. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

4. Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

5. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

6. Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

8. Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

9. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

10. Kế toán*

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

11. Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

12. Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế.

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X26; X70; X71

13. Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; D08; X13; X16

14. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

15. Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

16. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

17. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

19. Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.

Mã ngành: 7510204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

20. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

21. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

22. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

23. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7510302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

24. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

25. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

26. Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

27. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

28. Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

29. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

30. Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

31. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

32. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

33. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

34. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

35. Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

Mã ngành: 7720402

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

36. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04

38. Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D10; C04; B02; A06; X21; X24

2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

1. Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

2. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

3. Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

4. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

5. Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

6. Kế toán*

Mã ngành: 7340301C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

7. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

Mã ngành: 7340301Q

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

8. Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

9. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

Mã ngành: 7340302Q

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

10. Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế.

Mã ngành: 7380107C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X26; X70; X71

11. Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.

Mã ngành: 7420201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; D08; X13; X16

12. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

13. Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

Mã ngành: 7480201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

14. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

15. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

16. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

17. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

18. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

19. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

20. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7510302C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

21. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

22. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

23. Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

24. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810103C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26