Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Preview
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Tên viết tắt: IUH
  • Tên tiếng Anh: University of Commerce
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P. Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.iuh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh

Mã trường: IUH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210404Thiết kế thời trang0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C02; X02; X03
27220201Ngôn ngữ Anh0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; D14; D15; X78
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; D14; D15; X78
47340101Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
57340101CQuản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
67340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
77340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
87340120Kinh doanh quốc tế*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
97340120CKinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
107340122Thương mại điện tử0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
117340122CThương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
127340201Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
137340201CTài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
147340205Công nghệ tài chính0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
157340205CCông nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
167340301Kế toán*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
177340301CKế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
187340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
197340302Kiểm toán*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
207340302CKiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
217340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
227380107Luật kinh tế0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
237380107CLuật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
247420201Công nghệ sinh học*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA02; B03; B08; X16; X13; B00
257420201CCông nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA02; B03; B08; X16; X13; B00
267480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
277480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
287480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
297510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
307510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
317510202Công nghệ chế tạo máy0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
327510202CCông nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
337510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
347510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
357510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
367510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
377510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
387510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
397510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
407510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
417510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
427510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
437510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
447510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
457510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
467510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
477510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
487510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
497510605CLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
507540101Công nghệ thực phẩm*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
517540101CCông nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
527540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
537540204Công nghệ dệt, may0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C02; X02; X03
547580201Kỹ thuật xây dựng0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
557580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
567580302Quản lý xây dựng0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
577720201Dược học0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
587720402Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
597810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
607810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
617850101Quản lý tài nguyên và môi trường0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
627850103Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTC04; D10; A06; B02; X24; X21

1. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

4. Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

5. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

6. Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

8. Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

9. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

10. Kế toán*

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

11. Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

12. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

13. Công nghệ sinh học*

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

14. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

15. Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02

16. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

17. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

19. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

20. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

21. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

22. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.

Mã ngành: 7510302

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

23. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

24. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

25. Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

26. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

27. Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

28. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

29. Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

30. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

31. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

32. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

33. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

34. Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

Mã ngành: 7720402

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13

35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

36. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04

37. Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: C04; D10; A06; B02; X24; X21

38. Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

39. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

40. Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

41. Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

42. Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

43. Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340205C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

44. Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

45. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

Mã ngành: 7340301Q

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

46. Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340302C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

47. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

Mã ngành: 7340302Q

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

48. Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

49. Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7420201C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

50. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7480108C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

51. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

52. Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510202C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

53. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

54. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

55. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510206C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

56. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

57. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

58. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510303C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

59. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

60. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

61. Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7540101C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

62. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26