Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
  • Mã trường: VUI
  • Tên tiếng Anh: Viet Tri University of Industry
  • Địa chỉ: Tiên Kiên - Lâm Thao - Phú Thọ; Tiên Cát - TP. Việt Trì - Phú Thọ
  • Website: http://www.vui.edu.vn

Mã trường: VUI

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340101Quản trị kinh doanh60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57340115Marketing50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67340301Kế toán80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77440112Hóa học (Hóa phân tích)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87480107Trí tuệ nhân tạo50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97480201Công nghệ thông tin100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177540101Công nghệ thực phẩm30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78; K00; Q00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78; K00; Q00

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78; K00; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14; K00; Q00

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14; K00; Q00

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14; K00; Q00

7. Hóa học (Hóa phân tích)

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01; K00; Q00

8. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

10. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01; K00; Q00

17. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01; K00; Q00