| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 220 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 270 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7229040 | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7310301 | Xã hội học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7310601 | Quốc tế học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7310612 | Trung Quốc học | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 220 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7380101 | Luật | 235 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7420101 | Sinh học | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7420201 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7440102 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7440112 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X10; X11 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 35 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | 7620109 | Nông học | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | 7720203 | Hóa dược | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X10; X11 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 280 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
1. Giáo dục tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02; Q00
2. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26; Q00
3. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56; Q00
4. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X08; Q00
5. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12; Q00
6. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15; Q00
7. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74; Q00
8. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73; Q00
9. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79; Q00
10. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 270
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26; Q00
11. Lịch sử
• Mã ngành: 7229010
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73; Q00
12. Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Q00
13. Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)
• Mã ngành: 7229040
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Q00
14. Xã hội học
• Mã ngành: 7310301
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07; Q00
15. Quốc tế học
• Mã ngành: 7310601
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96; Q00
16. Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
• Mã ngành: 7310608
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81; Q00
17. Trung Quốc học
• Mã ngành: 7310612
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74; Q00
18. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81; Q00
19. Quản trị Kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26; Q00
20. Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53; Q00
21. Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53; Q00
22. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 235
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78; Q00
23. Luật hình sự và tố tụng hình sự
• Mã ngành: 7380104
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78; Q00
24. Sinh học
• Mã ngành: 7420101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57; Q00
25. Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57; Q00
26. Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)
• Mã ngành: 7440102
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00
27. Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)
• Mã ngành: 7440112
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; Q00
28. Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)
• Mã ngành: 7460101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56; Q00
29. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56; Q00
30. Công nghệ Thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56; Q00
31. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
• Mã ngành: 7510302
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00
32. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)
• Mã ngành: 7510303
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00
33. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)
• Mã ngành: 7510406
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12; Q00
34. Kỹ thuật hạt nhân
• Mã ngành: 7520402
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00
35. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56; Q00
36. Công nghệ Sau thu hoạch
• Mã ngành: 7540104
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56; Q00
37. Nông học
• Mã ngành: 7620109
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57; Q00
38. Hóa dược
• Mã ngành: 7720203
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; Q00
39. Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07; Q00
40. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07; Q00
41. Du lịch Văn hóa
• Mã ngành: 7810106
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78; Q00



