| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 |
| 2 | 7210403-1 | Thiết kế đồ họa Đa phương tiện | 300 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 3 | 7210403-2 | Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình | 300 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 4 | 7210403-3 | Thiết kế và trang trí nội thất | 300 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 |
| 6 | 7220201-1 | Tiếng Anh doanh nghiệp | 550 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 7 | 7220201-2 | Tiếng Anh sư phạm | 550 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 |
| 9 | 7220204-1 | Tiếng Trung biên phiên dịch | 1.300 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 10 | 7220209 | Tiếng Nhật biên phiên dịch | 85 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 11 | 7220209-1 | Tiếng Nhật thương mại | 85 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 12 | 7220209-2 | Tiếng Nhật sư phạm | 85 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 |
| 14 | 7220210-1 | Tiếng Hàn biên phiên dịch | 400 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| Học BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 15 | 7220210-2 | Tiếng Hàn kinh doanh thương mại | 400 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 16 | 7310101 | Kinh tế | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 17 | 7310101-1 | Kinh tế đầu tư | 50 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 18 | 7310101-2 | Kinh tế tài chính | 50 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 19 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 |
| 21 | 7310401-1 | Tham vấn - Trị liệu tâm lý | 220 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 22 | 7310401-2 | Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp | 220 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 23 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 460 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 24 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 100 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 400 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 26 | 73401015 | Marketing | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 |
| 27 | 7340115-1 | Social Marketing | 500 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 28 | 7340115-2 | Digital Marketing | 500 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 29 | 7340115-3 | Martech | 500 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 30 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 31 | 7340122 | Thương mại điện tử | 280 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 32 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 33 | 7340201-1 | Ngân hàng số | 50 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 34 | 7340201-2 | Ngân hàng thương mại | 50 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 35 | 7340201-3 | Tài chính và Đầu tư | 50 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 36 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 37 | 7340205-1 | Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa | 100 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 38 | 7340205-2 | Ngân hàng số thanh toán điện tử | 100 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 39 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 40 | 7340301-1 | Kế toán | 180 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 41 | 7340301-2 | Kiểm toán | 180 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 42 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 120 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 43 | 7380101 | Luật | 110 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 44 | 7380107 | Luật kinh tế | 100 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 45 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| 46 | 7480101-1 | Khoa học dữ liệu | 50 | Ưu TiênV-SATĐGNL HNĐGTD BK | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 47 | 7480101-2 | Trí tuệ nhân tạo | 50 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 48 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 50 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 49 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| 50 | 7480201-1 | Phát triển phần mềm | 700 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 51 | 7480201-2 | Hệ thống nhúng và IoT | 700 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 52 | 7480201-3 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | 700 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 53 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 180 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | ||||
| 54 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 400 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | ||||
| 55 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 230 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | ||||
| 56 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06 |
| 57 | 7510303-1 | Công nghệ bán dẫn | 200 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 58 | 7510303-2 | Tự động hóa công nghiệp | 200 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 59 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 350 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 60 | 7580101 | Kiến trúc | 50 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | ||||
| 62 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 25 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | ||||
| 63 | 7720101 | Y khoa | 540 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13 | ||||
| Học Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X14 | ||||
| ĐGNL SPHN | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X17 | ||||
| 64 | 7720101-E | Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 10 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18 | ||||
| Học Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X19 | ||||
| ĐGNL SPHN | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X22 | ||||
| 65 | 7720101QT | Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT | A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13 |
| 66 | 7720201 | Dược học | 1.050 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X14 | ||||
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X17 | ||||
| 67 | 7720301 | Điều dưỡng | 500 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 68 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 250 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 69 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 120 | ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 70 | 7810301 | Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến | 100 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
4. Tiếng Nhật biên phiên dịch
• Mã ngành: 7220209
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 7220210
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
6. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310109
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 460
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
10. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
11. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
12. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
13. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
14. Tài chính ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
15. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
18. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
19. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
20. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
21. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 7480104
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
22. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7510203
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
24. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
25. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
26. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7510303
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
27. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
28. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
29. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
30. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: 7580301
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
31. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Chỉ tiêu: 540
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13; X14; X17
32. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Chỉ tiêu: 1.050
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13; X14; X17
33. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
34. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
35. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKV-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
36. Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến
• Mã ngành: 7810301
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
37. Marketing
• Mã ngành: 73401015
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
38. Thiết kế đồ họa Đa phương tiện
• Mã ngành: 7210403-1
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
39. Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình
• Mã ngành: 7210403-2
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
40. Thiết kế và trang trí nội thất
• Mã ngành: 7210403-3
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
41. Tiếng Anh doanh nghiệp
• Mã ngành: 7220201-1
• Chỉ tiêu: 550
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
42. Tiếng Anh sư phạm
• Mã ngành: 7220201-2
• Chỉ tiêu: 550
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
43. Tiếng Trung biên phiên dịch
• Mã ngành: 7220204-1
• Chỉ tiêu: 1.300
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
44. Tiếng Nhật thương mại
• Mã ngành: 7220209-1
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
45. Tiếng Nhật sư phạm
• Mã ngành: 7220209-2
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
46. Tiếng Hàn biên phiên dịch
• Mã ngành: 7220210-1
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
47. Tiếng Hàn kinh doanh thương mại
• Mã ngành: 7220210-2
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
48. Kinh tế đầu tư
• Mã ngành: 7310101-1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
49. Kinh tế tài chính
• Mã ngành: 7310101-2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
50. Tham vấn - Trị liệu tâm lý
• Mã ngành: 7310401-1
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
51. Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp
• Mã ngành: 7310401-2
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
52. Social Marketing
• Mã ngành: 7340115-1
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
53. Digital Marketing
• Mã ngành: 7340115-2
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
54. Martech
• Mã ngành: 7340115-3
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
55. Ngân hàng số
• Mã ngành: 7340201-1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
56. Ngân hàng thương mại
• Mã ngành: 7340201-2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
57. Tài chính và Đầu tư
• Mã ngành: 7340201-3
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
58. Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa
• Mã ngành: 7340205-1
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
59. Ngân hàng số thanh toán điện tử
• Mã ngành: 7340205-2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
60. Kế toán
• Mã ngành: 7340301-1
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
61. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340301-2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
62. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7480101-1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HNĐGTD BKĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
63. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480101-2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
64. Phát triển phần mềm
• Mã ngành: 7480201-1
• Chỉ tiêu: 700
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
65. Hệ thống nhúng và IoT
• Mã ngành: 7480201-2
• Chỉ tiêu: 700
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
66. Robot và Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480201-3
• Chỉ tiêu: 700
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
67. Công nghệ bán dẫn
• Mã ngành: 7510303-1
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
68. Tự động hóa công nghiệp
• Mã ngành: 7510303-2
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
69. Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
• Mã ngành: 7720101-E
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18; X19; X22
70. Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
• Mã ngành: 7720101QT
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13



