| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ) | ||||||||
| 1 | 7340101 (LK) | Quản trị Kinh doanh TROY | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26; A07; X01; C03; C04 | |||||||
| 2 | 7480101 (LK) | Khoa học Máy tính TROY | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 3 | 7810201 (LK) | Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26; A07; X01; C03; C04 | |||||||
| Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) | ||||||||
| 4 | 7340101 (HP) | Quản trị Doanh nghiệp (HP) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 5 | 7340115 (HP) | Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 6 | 7340201 (HP) | Quản trị Tài chính (HP) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 7 | 7510605 (HP) | Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| Chương trình tiên tiến, Quốc tế | ||||||||
| 8 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| Trường Công nghệ và Kỹ thuật | ||||||||
| 9 | 7210205 | Ngành Thanh nhạc | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | N00 | |||||||
| 10 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |||||||
| 11 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |||||||
| 12 | 7510102 | CNKT Công trình Xây dựng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | |||||||
| 13 | 7510202 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy (Công nghệ Chế tạo Máy) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 14 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 15 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (ABET) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 16 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |||||||
| 17 | 7520114 | Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chuẩn PNU) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 18 | 7520201 | Ngành Kỹ thuật Điện (Kỹ thuật Điện) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 19 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 20 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm (ABET) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |||||||
| 21 | 7580101 | Ngành Kiến trúc | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | V00; V01; V02; V06 | |||||||
| 22 | 7580103 | Ngành Kiến trúc Nội thất | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | V00; V01; V02; V06 | |||||||
| 23 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng (ABET) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | |||||||
| 24 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |||||||
| Trường Du lịch | ||||||||
| 25 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện (Quản trị Sự kiện & Giải trí) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 26 | 7810101 | Ngành Du lịch | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 27 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 28 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 29 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 30 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo | ||||||||
| 31 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu có chuyên ngành: | 0 | V-SATĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 32 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành: | 0 | V-SATĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 33 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 34 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm | 0 | V-SATĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 35 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo có chuyên ngành: | 0 | V-SATĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 36 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: | 0 | V-SATĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| Trường Kinh tế và Kinh doanh | ||||||||
| 37 | 7310104 | Ngành Đầu tư Tài chính | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 38 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành: | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 39 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 40 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 41 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01; C02; X26 | |||||||
| 42 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 43 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính (Fintech) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 44 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 45 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 46 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 47 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn | ||||||||
| 48 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |||||||
| 49 | 7220204 | Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |||||||
| 50 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |||||||
| 51 | 7220210 | Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |||||||
| 52 | 7229030 | Ngành Văn học (Chuyên ngành Văn Báo chí) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 53 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế có các chuyên ngành: | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 54 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 55 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 56 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 57 | 7380101 | Ngành Luật (Chuyên ngành Luật học) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 58 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| Y - dược | ||||||||
| 59 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 60 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh có các chuyên ngành: | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 61 | 7720101 | Ngành Y Khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 62 | 7720201 | Ngành Dược (Dược sỹ Đại học) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 63 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng (Điều dưỡng Đa khoa) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 64 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt (Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 65 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCM | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
1. Quản trị Kinh doanh TROY
• Mã ngành: 7340101 (LK)
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26; A07; X01; C03; C04
2. Khoa học Máy tính TROY
• Mã ngành: 7480101 (LK)
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
3. Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY
• Mã ngành: 7810201 (LK)
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26; A07; X01; C03; C04
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
1. Quản trị Doanh nghiệp (HP)
• Mã ngành: 7340101 (HP)
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
2. Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)
• Mã ngành: 7340115 (HP)
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
3. Quản trị Tài chính (HP)
• Mã ngành: 7340201 (HP)
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
4. Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)
• Mã ngành: 7510605 (HP)
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
1. Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)
• Mã ngành: 7340405
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
1. Ngành Thanh nhạc
• Mã ngành: 7210205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: N00
2. Ngành Thiết kế Đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
3. Ngành Thiết kế Thời trang
• Mã ngành: 7210404
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
4. CNKT Công trình Xây dựng
• Mã ngành: 7510102
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07
5. Ngành Công nghệ Chế tạo Máy (Công nghệ Chế tạo Máy)
• Mã ngành: 7510202
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
6. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
7. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (ABET)
• Mã ngành: 7510301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
8. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
• Mã ngành: 7510406
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
9. Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chuẩn PNU)
• Mã ngành: 7520114
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
10. Ngành Kỹ thuật Điện (Kỹ thuật Điện)
• Mã ngành: 7520201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
11. Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
• Mã ngành: 7520216
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
12. Ngành Công nghệ Thực phẩm (ABET)
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
13. Ngành Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
14. Ngành Kiến trúc Nội thất
• Mã ngành: 7580103
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
15. Ngành Kỹ thuật Xây dựng (ABET)
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07
16. Quản lý Tài nguyên & Môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
1. Ngành Quản trị Sự kiện (Quản trị Sự kiện & Giải trí)
• Mã ngành: 7340412
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
2. Ngành Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
3. Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
4. Ngành Quản trị Khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
5. Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
• Mã ngành: 7810202
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
6. Ngành Kinh tế Gia đình
• Mã ngành: 7810501
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
1. Ngành Khoa học Dữ liệu có chuyên ngành:
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
2. Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành:
• Mã ngành: 7480101
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
3. Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)
• Mã ngành: 7480102
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
4. Ngành Kỹ thuật Phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
5. Ngành Trí tuệ Nhân tạo có chuyên ngành:
• Mã ngành: 7480107
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
6. Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:
• Mã ngành: 7480202
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
1. Ngành Đầu tư Tài chính
• Mã ngành: 7310104
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
2. Ngành Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành:
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
3. Ngành Marketing có các chuyên ngành:
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
4. Ngành Kinh doanh Thương mại
• Mã ngành: 7340121
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
5. Ngành Thương mại Điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01; C02; X26
6. Ngành Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
7. Ngành Công nghệ Tài chính (Fintech)
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
8. Ngành Kế toán có các chuyên ngành:
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
9. Ngành Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
10. Ngành Quản trị Nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
11. Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
1. Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
2. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
3. Ngành Ngôn ngữ Nhật
• Mã ngành: 7220209
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
4. Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 7220210
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
5. Ngành Văn học (Chuyên ngành Văn Báo chí)
• Mã ngành: 7229030
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
6. Ngành Quan hệ Quốc tế có các chuyên ngành:
• Mã ngành: 7310206
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
7. Ngành Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
8. Ngành Truyền thông Đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
9. Ngành Quan hệ Công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
10. Ngành Luật (Chuyên ngành Luật học)
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
11. Ngành Luật Kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
1. Ngành Công nghệ Sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
2. Ngành Kỹ thuật Y sinh có các chuyên ngành:
• Mã ngành: 7520212
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
3. Ngành Y Khoa (Bác sĩ Đa khoa)
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
4. Ngành Dược (Dược sỹ Đại học)
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
5. Ngành Điều dưỡng (Điều dưỡng Đa khoa)
• Mã ngành: 7720301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
6. Ngành Răng-Hàm-Mặt (Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt)
• Mã ngành: 7720501
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
7. Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
• Mã ngành: 7720601
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07



