Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Đại Học Duy Tân 2025

Xem thông tin khác của: Đại Học Duy Tân
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Đại Học Duy Tân
Preview
  • Tên trường: Đại Học Duy Tân
  • Mã trường: DDT
  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University
  • Tên viết tắt: DTU
  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
  • Website: https://duytan.edu.vn/

Mã trường: DDT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
17340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROY0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26; A07; X01; C03; C04
27480101 (LK)Khoa học Máy tính TROY0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
37810201 (LK)Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26; A07; X01; C03; C04
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
47340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
57340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
67340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
77510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
87340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
97210205Ngành Thanh nhạc0Ưu Tiên
Kết HợpN00
107210403Ngành Thiết kế Đồ họa0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; V01
117210404Ngành Thiết kế Thời trang0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; V01
127510102CNKT Công trình Xây dựng0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; D01; C01; A01; X06; X07
137510202Ngành Công nghệ Chế tạo Máy (Công nghệ Chế tạo Máy)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
147510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
157510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (ABET)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
167510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; B00; B03; C01; C02; A02
177520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chuẩn PNU)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
187520201Ngành Kỹ thuật Điện (Kỹ thuật Điện)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
197520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
207540101Ngành Công nghệ Thực phẩm (ABET)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; B00; B03; C01; C02; A02
217580101Ngành Kiến trúc0Ưu Tiên
Kết HợpV00; V01; V02; V06
227580103Ngành Kiến trúc Nội thất0Ưu Tiên
Kết HợpV00; V01; V02; V06
237580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng (ABET)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; D01; C01; A01; X06; X07
247850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
257340412Ngành Quản trị Sự kiện (Quản trị Sự kiện & Giải trí)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA01; C00; D01; C03; C04; X01
267810101Ngành Du lịch0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA01; C00; D01; C03; C04; X01
277810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA01; C00; D01; C03; C04; X01
287810201Ngành Quản trị Khách sạn0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA01; C00; D01; C03; C04; X01
297810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA01; C00; D01; C03; C04; X01
307810501Ngành Kinh tế Gia đình0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
317460108Ngành Khoa học Dữ liệu có chuyên ngành:0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
327480101Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành:0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
337480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
347480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
357480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo có chuyên ngành:0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
367480202Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
377310104Ngành Đầu tư Tài chính0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
387340101Ngành Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành:0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
397340115Ngành Marketing có các chuyên ngành:0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
407340121Ngành Kinh doanh Thương mại0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
417340122Ngành Thương mại Điện tử0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01; C02; X26
427340201Ngành Tài chính - Ngân hàng0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
437340205Ngành Công nghệ Tài chính (Fintech)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
447340301Ngành Kế toán có các chuyên ngành:0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
457340302Ngành Kiểm toán0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
467340404Ngành Quản trị Nhân lực0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
477510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
487220201Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpD01; D09; D14; D15; A01; D10
497220204Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpD01; D09; D14; D15; A01; D10
507220209Ngành Ngôn ngữ Nhật0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpD01; D09; D14; D15; A01; D10
517220210Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpD01; D09; D14; D15; A01; D10
527229030Ngành Văn học (Chuyên ngành Văn Báo chí)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpC00; D01; C03; C04; D14; D15
537310206Ngành Quan hệ Quốc tế có các chuyên ngành:0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpC00; D01; C03; C04; D14; D15
547310630Ngành Việt Nam học0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpC00; D01; C03; C04; D14; D15
557320104Ngành Truyền thông Đa phương tiện0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpC00; D01; C03; C04; D14; D15
567320108Ngành Quan hệ Công chúng0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpC00; D01; C03; C04; D14; D15
577380101Ngành Luật (Chuyên ngành Luật học)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpC00; D01; C03; C04; D14; D15
587380107Ngành Luật Kinh tế0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
597420201Ngành Công nghệ Sinh học0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; B00; B03; A02; D08; D07
607520212Ngành Kỹ thuật Y sinh có các chuyên ngành:0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; B00; B03; A02; D08; D07
617720101Ngành Y Khoa (Bác sĩ Đa khoa)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; B00; B03; A02; D08; D07
627720201Ngành Dược (Dược sỹ Đại học)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; B00; B03; A02; D08; D07
637720301Ngành Điều dưỡng (Điều dưỡng Đa khoa)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; B00; B03; A02; D08; D07
647720501Ngành Răng-Hàm-Mặt (Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt)0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; B00; B03; A02; D08; D07
657720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học0Ưu TiênV-SATĐGNL HCM
Kết HợpA00; B00; B03; A02; D08; D07

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

1. Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26; A07; X01; C03; C04

2. Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

3. Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26; A07; X01; C03; C04

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

1. Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

2. Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

3. Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

1. Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

1. Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: N00

2. Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

3. Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

4. CNKT Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07

5. Ngành Công nghệ Chế tạo Máy (Công nghệ Chế tạo Máy)

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

6. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

7. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (ABET)

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

8. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

9. Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chuẩn PNU)

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

10. Ngành Kỹ thuật Điện (Kỹ thuật Điện)

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

11. Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

12. Ngành Công nghệ Thực phẩm (ABET)

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

13. Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

14. Ngành Kiến trúc Nội thất

Mã ngành: 7580103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

15. Ngành Kỹ thuật Xây dựng (ABET)

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07

16. Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

1. Ngành Quản trị Sự kiện (Quản trị Sự kiện & Giải trí)

Mã ngành: 7340412

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

2. Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

3. Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

4. Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

5. Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

6. Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

1. Ngành Khoa học Dữ liệu có chuyên ngành:

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

2. Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành:

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

3. Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

4. Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

5. Ngành Trí tuệ Nhân tạo có chuyên ngành:

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

6. Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

1. Ngành Đầu tư Tài chính

Mã ngành: 7310104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

2. Ngành Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành:

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

3. Ngành Marketing có các chuyên ngành:

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

5. Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01; C02; X26

6. Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

7. Ngành Công nghệ Tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

8. Ngành Kế toán có các chuyên ngành:

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

9. Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

10. Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

11. Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

1. Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

2. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

3. Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

4. Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

5. Ngành Văn học (Chuyên ngành Văn Báo chí)

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

6. Ngành Quan hệ Quốc tế có các chuyên ngành:

Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

7. Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

8. Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

9. Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

10. Ngành Luật (Chuyên ngành Luật học)

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

11. Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

1. Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

2. Ngành Kỹ thuật Y sinh có các chuyên ngành:

Mã ngành: 7520212

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

3. Ngành Y Khoa (Bác sĩ Đa khoa)

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

4. Ngành Dược (Dược sỹ Đại học)

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

5. Ngành Điều dưỡng (Điều dưỡng Đa khoa)

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

6. Ngành Răng-Hàm-Mặt (Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt)

Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

7. Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07