Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Gia Định 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Gia Định
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Gia Định
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Gia Định
  • Mã trường: GDU
  • Tên tiếng Anh: Gia Dinh University
  • Tên viết tắt: GDU
  • Địa chỉ: 185 -187 Hoàng Văn Thụ, P.8, Q. Phú Nhuận, Tp HCM
  • Website: https://giadinh.edu.vn/

Mã trường: GDU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220204Ngôn ngữ Trung Quốc96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
27310608Đông phương học70Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
Nhóm Khoa học sức khỏe
37720301Điều dưỡng50Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
ĐGNL HNQ00
47720501Răng - Hàm - Mặt50Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
ĐGNL HNQ00
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năng50Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
ĐGNL HNQ00
Nhóm Kinh doanh - Quản lý
67340101Quản trị Kinh doanh462Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
77340121Kinh doanh thương mại80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
87340122Thương mại điện tử96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
97340201Tài chính Ngân hàng262Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
107340205Công nghệ tài chính80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
117510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng132Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn
127220201Ngôn ngữ Anh96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
137310401Tâm lý học96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
147380101Luật144Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
157380107Luật kinh tế96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin
167460108Khoa học dữ liệu80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu40Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
187480103Kỹ thuật phần mềm90Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
197480107Trí tuệ nhân tạo80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
207480201Công nghệ thông tin240Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
217480208An ninh mạng80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại
227340115Marketing144Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C14
ĐGNL HNQ00
237340120Kinh doanh quốc tế60Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C14
ĐGNL HNQ00
247340301Kế toán160Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C14
ĐGNL HNQ00
Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ
257320104Truyền thông đa phương tiện108Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, D01, X26
ĐGNL HNQ00
267320106Công nghệ truyền thông80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, D01, X26
ĐGNL HNQ00
277320108Quan hệ công chúng96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01
ĐGNL HNQ00
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hành96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, D01, X26
ĐGNL HNQ00
297810201Quản trị khách sạn120Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, D01, X26
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

2. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

Nhóm Khoa học sức khỏe

1. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08; Q00

2. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08; Q00

3. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08; Q00

Nhóm Kinh doanh - Quản lý

1. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 462

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

2. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

3. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

4. Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 262

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

5. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

6. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 132

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

2. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

3. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 144

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

4. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin

1. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

2. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

3. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

4. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

6. An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại

1. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 144

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14; Q00

2. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14; Q00

3. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14; Q00

Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ

1. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26; Q00

2. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26; Q00

3. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01; Q00

4. Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26; Q00

5. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26; Q00