Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) - GHA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )

Mã trường: GHA
Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
Website: http://www.uct.edu.vn
 
Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học              
Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải, Quản trị Logistics) GHA-01 150   A00 A01 D01 D07
Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) GHA-02 120   A00 A01 D01 D07
Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông) GHA-03 80   A00 A01 D01 D07
Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics) GHA-04 180   A00 A01 D01 D07
Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch) GHA-05 180   A00 A01 D01 D07
Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng) GHA-06 50   A00 A01 D07  
Ngành Công nghệ thông tin GHA-07 300   A00 A01 D07  
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) GHA-08 50   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông) GHA-09 35 15 A00 B00 D01 D07
Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) GHA-10 140   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) GHA-11 80   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) GHA-12 70   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Máy xây dựng) GHA-13 40 10 A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy - toa xe, Tàu điện - metro) GHA-14 120 30 A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) GHA-15 210   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp) GHA-16 90   A00 A01 D07  
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông) GHA-17 220   A00 A01 D07  
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa) GHA-18 140   A00 A01 D07  
Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng) GHA-19 250   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy GHA-20 30 10 A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Cầu đường bộ) GHA-21 365   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ) GHA-22 150   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro) GHA-23 100 20 A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị) GHA-24 110 20 A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô - Sân bay, Cầu - Đường ô tô - Sân bay) GHA-25 85 15 A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính ) GHA-26 90 20 A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế cầu đường, Địa kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình) GHA-27 90 20 A00 A01 D01 D07
Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) GHA-28 120   A00 A01 D01 D07
Ngành Quản lý xây dựng GHA-29 100   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Pháp) GHA-30 40   A00 A01 D01 D03
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh) GHA-31 40   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) GHA-32 40   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) GHA-33 40   A00 A01 D01 D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) GHA-34 35   A00 A01 D01 D03
Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) GHA-35 50   A00 A01 D01 D07
Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) GHA-36 50   A00 A01 D01 D07
         

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!