| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | GSA01 | Ngôn ngữ Anh | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | D01; D09; D10 | |||||||
| 2 | GSA02 | Quản trị kinh doanh | 82 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 3 | GSA03 | Kinh doanh quốc tế | 55 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 4 | GSA04 | Tài chính - Ngân hàng | 55 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 5 | GSA05 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | 75 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 6 | GSA07 | Công nghệ thông tin | 100 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 7 | GSA08 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 58 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 8 | GSA09 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 9 | GSA10 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 70 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 10 | GSA11 | Kỹ thuật ô tô | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 11 | GSA12 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | 70 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 12 | GSA13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 13 | GSA14 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 14 | GSA15 | Kiến trúc | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; V00; V01 | |||||||
| 15 | GSA16 | Quản lý đô thị và công trình | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 16 | GSA17 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 170 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 17 | GSA18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | 180 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 18 | GSA19 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | 100 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 19 | GSA20 | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 20 | GSA21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 21 | GSA22 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | 80 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 22 | GSA23 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||||||
| 23 | GSA06 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | 55 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 24 | GSA13BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại | ||||||||
| 25 | GSA14DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 26 | GSA18DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao | ||||||||
| 27 | GSA08QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 28 | GSA11QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| 29 | GSA18QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; X06 | |||||||
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: GSA01
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; D09; D10
2. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: GSA02
• Chỉ tiêu: 82
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
3. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: GSA03
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: GSA04
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
5. Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)
• Mã ngành: GSA05
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
6. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: GSA07
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: GSA08
• Chỉ tiêu: 58
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
8. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: GSA09
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
9. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
• Mã ngành: GSA10
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
10. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: GSA11
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
11. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
• Mã ngành: GSA12
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
12. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)
• Mã ngành: GSA13
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
13. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
• Mã ngành: GSA14
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
14. Kiến trúc
• Mã ngành: GSA15
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01
15. Quản lý đô thị và công trình
• Mã ngành: GSA16
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
16. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
• Mã ngành: GSA17
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
17. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
• Mã ngành: GSA18
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
18. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
• Mã ngành: GSA19
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
19. Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
• Mã ngành: GSA20
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: GSA21
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
21. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
• Mã ngành: GSA22
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
22. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
• Mã ngành: GSA23
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
• Mã ngành: GSA06
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
2. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
• Mã ngành: GSA13BD
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
1. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
• Mã ngành: GSA14DS
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
2. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: GSA18DS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
1. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)
• Mã ngành: GSA08QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
2. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)
• Mã ngành: GSA11QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
• Mã ngành: GSA18QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06



