Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)
Preview
  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải - Cơ sở 2
  • Tên viết tắt: UTC2
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
  • Website: tuyensinh.utc2.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utc2hcmc/
  • Email: tuyensinh@utc2.edu.vn
  • Điện thoại: 028.38962819    

Mã trường: GSA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GSA01Ngôn ngữ Anh50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạD01; D09; D10
2GSA02Quản trị kinh doanh82ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01
3GSA03Kinh doanh quốc tế55ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
4GSA04Tài chính - Ngân hàng55ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01
5GSA05Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)75ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01
6GSA07Công nghệ thông tin100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
7GSA08Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng58ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
8GSA09Kỹ thuật cơ điện tử50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
9GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
10GSA11Kỹ thuật ô tô50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
11GSA12Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
12GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
13GSA14Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
14GSA15Kiến trúc60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; V00; V01
15GSA16Quản lý đô thị và công trình50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
16GSA17Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)170ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
17GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)180ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
18GSA19Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01
19GSA20Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
20GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01
21GSA22Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
22GSA23Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
23GSA06Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)55ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
24GSA13BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
25GSA14DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
26GSA18DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
27GSA08QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01
28GSA11QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06
29GSA18QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: GSA01

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10

2. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: GSA02

• Chỉ tiêu: 82

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: GSA03

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: GSA04

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

• Mã ngành: GSA05

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

6. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: GSA07

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: GSA08

• Chỉ tiêu: 58

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

8. Kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: GSA09

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

9. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

• Mã ngành: GSA10

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

10. Kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: GSA11

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

11. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

• Mã ngành: GSA12

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

12. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)

• Mã ngành: GSA13

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

13. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

• Mã ngành: GSA14

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

14. Kiến trúc

• Mã ngành: GSA15

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

15. Quản lý đô thị và công trình

• Mã ngành: GSA16

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

16. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

• Mã ngành: GSA17

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

17. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

• Mã ngành: GSA18

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

18. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

• Mã ngành: GSA19

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

19. Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

• Mã ngành: GSA20

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: GSA21

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

• Mã ngành: GSA22

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

22. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

• Mã ngành: GSA23

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

• Mã ngành: GSA06

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

• Mã ngành: GSA13BD

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

1. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

• Mã ngành: GSA14DS

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

• Mã ngành: GSA18DS

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

1. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

• Mã ngành: GSA08QT

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

• Mã ngành: GSA11QT

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

• Mã ngành: GSA18QT

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06