Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM - GTS

Xem thông tin khác của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

Mã trườngGTS

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport

Năm thành lập: 2001

Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải

Địa chỉ: Số 2, Đường D3, Khu Văn Thánh Bắc, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Website: http://www.hcmutrans.edu.vn

TT
Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3
Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
1 Các ngành đào tạo đại học        
1.1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00 A01  
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
1.2
Công nghệ thông tin 7480201 A00 A01  
Ngành Công nghệ thông tin
1.3
Công nghệ thông tin 7480201H A00 A01  
Ngành Công nghệ thông tin
1.4
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00 A01  
Ngành Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí ô tô, Cơ khí tự động, Cơ giới hoá xếp dỡ, Máy xây dựng)
1.5
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) 7520103H A00 A01  
Ngành Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí ô tô)
1.6
Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00 A01  
Ngành Kỹ thuật tàu thuỷ (chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)
1.7
Kỹ thuật điện 7520201 A00 A01  
Ngành Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)
1.8
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00 A01  
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông)
1.9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 7520207H A00 A01  
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông)
1.1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00 A01  
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)
1.11
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) 7520216H A00 A01  
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)
1.12
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00 A01 B00
Ngành Kỹ thuật môi trường
1.13
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 A01  
Ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)
1.14
Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00 A01  
Ngành Kỹ thuật xây dựng
1.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00 A01  
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (XD cầu đường, XD công trình thủy và thềm lục địa, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, XD đường sắt - Metro, XD cầu hầm, XD đường bộ)
1.16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 7580205111H A00 A01  
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
1.17
Kinh tế xây dựng 7580301 A00 A01 D01
Ngành Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)
1.18
Kinh tế xây dựng 7580301H A00 A01 D01
Ngành Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)
1.19
Khai thác vận tải 7840101 A00 A01 D01
Ngành Khai thác vận tải (chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lý và kinh doanh vận tải)
1.2
Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 7840101H A00 A01 D01
Ngành Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
1.21
Kinh tế vận tải 7840104 A00 A01 D01
Ngành Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
1.22
Kinh tế vận tải 7840104H A00 A01 D01
Ngành Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
1.23
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 7840106101 A00 A01  
Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển)
1.24
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển 7840106101H A00 A01  
Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển)
1.25
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) 7840106102 A00 A01  
Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)
1.26
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) 7840106102H A00 A01  
Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)
1.27
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) 7840106104 A00 A01  
Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải)
1.28
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) 7840106104H A00 A01  
Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải)
1.29
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy) 7840106105 A00 A01  
Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy)


>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂ
Y

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!