Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM - GTS

Xem thông tin khác của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

Mã trườngGTS

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport

Năm thành lập: 2001

Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải

Địa chỉ: Số 2, Đường D3, Khu Văn Thánh Bắc, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Website: http://www.hcmutrans.edu.vn

Ngành (chuyên ngành), mã ngành, tổ hợp môn Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2020

a) Chương trình đào tạo đại trà

STT

Tên ngành (chuyên ngành) xét tuyển

Mã số
xét tuyển

Tổ hợp môn
xét tuyển

Chỉ tiêu
xét điểm
thi THPT

Chỉ tiêu
xét điểm
học bạ

Ghi chú

1

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00,
A01

40

20

 

2

Công nghệ thông tin

7480201

A00,
A01

70

30

 

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
(Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7510605

A00, A01,
D01

85

35

 

4

Kỹ thuật cơ khí
(Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)

75201031

A00, A01

40

20

 

5

Kỹ thuật cơ khí
(Cơ khí tự động)

75201032

A00, A01

40

20

 

6

Kỹ thuật ô tô
(Cơ khí ôtô)

7520130

A00, A01

85

35

 

7

Kỹ thuật tàu thủy
(Thiết kế thân tàu thuỷ)

75201221

A00, A01

35

15

 

8

Kỹ thuật tàu thủy
(Công nghệ đóng tàu thuỷ)

75201222

A00, A01

35

15

 

9

Kỹ thuật tàu thủy
(Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

75201223

A00, A01

35

15

 

10

Kỹ thuật điện
(Điện công nghiệp)

75202011

A00, A01

42

18

 

11

Kỹ thuật điện
(Hệ thống điện giao thông)

75202012

A00, A01

35

15

 

12

Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Điện tử viễn thông)

7520207

A00, A01

42

18

 

13

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Tự động hoá công nghiệp)

7520216

A00, A01

40

20

 

14

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01,
B00

40

20

 

15

Kỹ thuật xây dựng
(Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

75802011

A00, A01

80

30

 

16

Kỹ thuật xây dựng
(Kỹ thuật kết cấu công trình)

75802012

A00, A01

35

15

 

17

Kỹ thuật xây dựng
(Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

75802013

A00, A01

35

15

 

18

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
(Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy)

7580202

A00, A01

35

15

 

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Xây dựng cầu đường)

75802051 

A00, A01

105

45

 

20

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Xây dựng đường sắt – Metro)

75802052

A00, A01

35

15

 

21

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)

75802053

A00, A01

35

15

 

22

Kinh tế xây dựng
(Kinh tế xây dựng)

75803011

A00, A01, D01

42

18

 

23

Kinh tế xây dựng
(Quản lý dự án xây dựng)

75803012

A00, A01, D01

35

15

 

24

Khai thác vận tải
(Quản lý và kinh doanh vận tải)

7840101

A00, A01, D01

35

15

 

25

Kinh tế vận tải
(Kinh tế vận tải biển)

7840104

A00, A01, D01

83

35

 

26

Khoa học hàng hải
(Điều khiển tàu biển)

78401061

A00, A01

70

30

 

27

Khoa học hàng hải
(Vận hành khai thác máy tàu thủy)

78401062

A00, A01

40

20

 

28

Khoa học hàng hải
(Công nghệ máy tàu thủy)

78401063

A00, A01

35

15

 

29

Khoa học hàng hải
(Quản lý hàng hải)

78401064

A00, A01,
D01

40

20

 

30

Khoa học hàng hải
(Điện tàu thuỷ)

78401065

A00, A01

35

15

 

b) Chương trình đào tạo chất lượng cao

STT

Tên ngành (chuyên ngành)
xét tuyển

Mã số
xét tuyển

Tổ hợp môn
xét tuyển

Chỉ tiêu
xét điểm
thi THPT

Chỉ tiêu
xét điểm
học bạ

Ghi chú

1

Công nghệ thông tin

7480201H

A00,
A01

55

25

 

2

Kỹ thuật cơ khí
(Cơ khí ô tô)

7520103H

A00, A01

75

35

 

3

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207H

A00,
A01

20

10

 

4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216H

A00,
A01

40

20

 

5

Kỹ thuật xây dựng

7580201H

A00,
A01

63

27

 

6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Xây dựng cầu đường)

75802051H

A00, A01

40

20

 

7

Kinh tế xây dựng

7580301H

A00, A01,
D01

55

25

 

8

Khai thác vận tải
(Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7840101H

A00, A01, D01

63

27

 

9

Kinh tế vận tải
(Kinh tế vận tải biển)

7840104H

A00, A01, D01

63

27

 

10

Khoa học hàng hải
(Điều khiển tàu biển)

78401061H

A00, A01

20

10

 

11

Khoa học hàng hải
(Vận hành khai thác máy tàu thủy)

78401062H

A00, A01

20

10

 

12

Khoa học hàng hải
Quản lý hàng hải)

78401064H

A00, A01, D01

35

15

 

Ghi chú: Môn theo tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh); D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh), B00 (Toán, Hóa, Sinh)

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!