Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hạ Long 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Hạ Long
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Hạ Long
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Hạ Long
  • Mã trường: HLU
  • Tên tiếng Anh: Ha Long University
  • Tên viết tắt: UHL 
  • Địa chỉ: Số 258 Bạch Đằng, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh
  • Website: https://uhl.edu.vn/

Mã trường: HLU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140209Sư phạm Toán học80ĐGNL SPTTHPT + CCNN
ĐT THPTA00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02
27140210Sư phạm Tin học40ĐGNL SPTTHPT + CCNN
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
37140221Sư phạm Âm nhạc21THPT + NKN00
47140247Sư phạm Khoa học tự nhiên40ĐGNL SPTTHPT + CCNN
ĐT THPTA00; B00; A02; A01; D07; C01; C02
57210403Thiết kế đồ họa100THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
67220201Ngôn ngữ Anh200THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc450THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14
87220209Ngôn ngữ Nhật80THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc120THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạAH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14
107229030Văn học (Văn báo chí truyền thông).60THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
117229042Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.120THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
127340101Quản trị kinh doanh240THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
137340115Marketing100THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
147340301Kế toán160THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
157480101Khoa học máy tính50THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
167480201Công nghệ thông tin250THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
177620301Nuôi trồng thủy sản40THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
187810101Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).120THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.420THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45
207810201Quản trị khách sạn180THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11
217810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống170THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạC04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15
227850101Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.60THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

1. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02

2. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

3. Sư phạm Âm nhạc

• Mã ngành: 7140221

• Chỉ tiêu: 21

• Phương thức xét tuyển: THPT + NK

• Tổ hợp: N00

4. Sư phạm Khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07; C01; C02

5. Thiết kế đồ họa

• Mã ngành: 7210403

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02

6. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14

7. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14

8. Ngôn ngữ Nhật

• Mã ngành: 7220209

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14

9. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 7220210

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14

10. Văn học (Văn báo chí truyền thông).

• Mã ngành: 7229030

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

11. Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.

• Mã ngành: 7229042

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70

12. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

13. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

14. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

15. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

16. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

17. Nuôi trồng thủy sản

• Mã ngành: 7620301

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01

18. Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07

19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 420

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45

20. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11

21. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

• Mã ngành: 7810202

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15

22. Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25