Đại Học Hạ Long - HLU

Xem thông tin khác của trường Đại Học Hạ Long

Địa chỉ:

* Cơ sở 1: 258, Bạch Đằng, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 

* Cơ sở 2: 58, Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Website: daihochalong.edu.vn

Mã trường: HLU

Ngành, chỉ tiêu, tổ hợp môn xét tuyển Đại học Hạ Long 2021:

TT Ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

 

tổ hợp

Chỉ tiêu Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển
Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ THPT  
     1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 1. Toán – Lý – Hóa

 

2. Toán – Lý – Anh

3. Văn – Toán – Anh

4. Toán – KHTN – Anh

A00

 

A01

D01

D90

190 14 18  
     2. Quản trị khách sạn 7810201 180 14 18  
     3. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 1. Toán – Lý – Hóa

 

2. Toán – Lý – Anh

3. Văn – Toán – Anh

4. Văn – Sử – Địa

A00

 

A01

D01

C00

120 14 18  
     4. Khoa học máy tính 7480101 1. Toán – Lý – Hóa

 

2. Toán – Lý – Anh

3. Văn – Toán – Anh

4. Toán – KHTN – Anh

A00

 

A01

D01

D90

90 14 18  
     5. Quản lý văn hóa, gồm các chuyên ngành:

 

– Quản lý văn hóa du lịch

– Tổ chức sự kiện

7229042 1. Văn – Sử – Địa

 

2. Văn – Toán – Anh

3. Toán – Địa –Anh

4. Văn – KHXH – Anh

C00

 

D01

D10

D78

90 14 18  
     6. Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Toán – Lý – Anh

 

2. Văn – Toán – Anh

3. Toán – Địa –Anh

4. Văn – KHXH – Anh

A01

 

D01

D10

D78

120 20

 

(Tiếng Anh nhân hệ số 2)

18

 

(điểm môn Anh >=7)

 
     7. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Toán – Lý – Anh

 

2. Văn – Toán – Anh

3. Văn – KHXH – Anh

4. Văn – Toán – Trung

A01

 

D01

D78

D04

120 14 18

 

(điểm môn Anh/Trung >=7)

 
     8. Ngôn ngữ Nhật 7220209 1. Toán – Lý – Anh

 

2. Văn – Toán – Anh

3. Văn – KHXH – Anh

4. Văn – Toán – Nhật

A01

 

D01

D78

D06

60 14 18

 

(điểm môn Anh/Nhật >=7)

 
     9. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 1. Toán – Lý – Anh

 

2. Văn – Toán – Anh

4. Văn – KHXH – Anh

3. Văn – Địa – Anh

A01

 

D01

D78

D15

120 14 18

 

(điểm môn Anh >=7)

 
 10. Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán – Lý – Hóa

 

2. Toán – Lý – Anh

3. Toán – Hóa – Sinh

4. Văn – Toán – Anh

A00

 

A01

B00

D01

30 14 18  
 11. Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30 14 18  
 12. Giáo dục Mầm non

 

 

7140201 Văn; Năng khiếu 1 (Hát), Năng khiếu 2 (kể chuyện) M01 50 Không xét Ngữ Văn >=8; học lực lớp 12: giỏi  
 13. Giáo dục Tiểu học

 

 

7140202 1. Toán – Lý – Anh

 

2. Văn – Toán – Địa

3. Văn – Toán – Anh

4. Toán – KHTN – Anh

A01

 

C04

D01

D90

50 18.5 24

 

(học lực loại giỏi)

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!