Đại Học Hà Nội - NHF

Xem thông tin khác của trường Đại Học Hà Nội

Mã trườngNHF
Tên tiếng Anh: Hanoi University
Năm thành lập: 1959
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Km9, đường Nguyễn Trãi, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Website: http://www.hanu.vn/tuyensinh
 
 
TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1
Ngôn ngữ Anh


7220201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

300

2
Ngôn ngữ Nga


7220202

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA (D02) hoặc TIẾNG ANH (D01)

125

3
Ngôn ngữ Pháp


7220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)

100

4
Ngôn ngữ Trung Quốc


7220204

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)

250

5
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao (CLC)


7220204 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)

50

6
Ngôn ngữ Đức


7220205

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC (D05) hoặc TIẾNG ANH (D01)

125

7
Ngôn ngữ Tây Ban Nha


7220206

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

75

8
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha


7220207

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

9
Ngôn ngữ Italia


7220208

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

10
Ngôn ngữ Italia - Chất lượng cao (CLC)


7220208 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

11
Ngôn ngữ Nhật


7220209

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01)

175

12
Ngôn ngữ Hàn Quốc


7220210

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

125

13
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)


7220210 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

14
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)


7310601

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

125

15
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)


7320104

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)

50

16
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)


7320109

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)

50

17
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)


7340101

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

18
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)


7340115

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

19
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)


7340201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

20
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)


7340301

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

21
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)


7480201


Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)
Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)

200

22  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)
7810103
 

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

Tổng

2450

23 Tiếng Việt & Văn hóa 
Việt Nam

7220101

Xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài học tập tại Việt Nam.

300

Các chương trình đào tạo quốc tế lấy bằng chính quy

(hình thức xét tuyển: Học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT)

24  Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kép Marketing và Tài chính

Đại học La Trobe (Úc) cấp bằng

100

25

Quản trị Du lịch và Lữ hành

Đại học IMC Krems (Áo) cấp bằng

60

26

Kế toán Ứng dụng 

Đại học Oxford Brookes (Vương quốc Anh) và Hiệp hội Kế toán Công chứng Anh quốc (ACCA) 

cấp bằng

50

27

Kinh tế Doanh nghiệp, Khoa học Thống kê, Bảo hiểm

Đại học Tổng hợp Sannio (Italia) cấp bằng

50

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu