Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hải Phòng 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Hải Phòng
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Hải Phòng
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Hải Phòng
  • Mã trường: THP
  • Tên tiếng Anh: Haiphong University
  • Tên viết tắt: HPUni
  • Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng
  • Website: dhhp.edu.vn

Mã trường: THP

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
A. Chương trình chất lượng cao
17310101Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C04, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27340101Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C04, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37340301Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47480201Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A02, A10, C01, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
B. Chương trình chuẩn
67140201Giáo dục Mầm non120Ưu Tiên
ĐT THPTM00, M01, M02, M03, M04
77140202Giáo dục Tiểu học150Ưu Tiên
ĐT THPTA01, C01, C02, C03, C04, D01
87140206Giáo dục thể chất40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT00, T01, T02
97140209Sư phạm Toán110Ưu Tiên
ĐT THPTA00, A01, C01, C02, D07
107140217Sư phạm Ngữ văn110Ưu Tiên
ĐT THPTC00, C03, C04, D01, D14, D15
117140231Sư phạm Tiếng Anh120Ưu Tiên
ĐT THPTD01, D09, D10, D14, D15
127220201Ngôn ngữ Anh145Ưu Tiên
ĐT THPTD01, D09, D10, D14, D15
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc145Ưu Tiên
ĐT THPTD01, D04, D09, D14, D15, D45
147229030Văn học60ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C03, C04, C19, C20, D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157310401Tâm lý học giáo dục50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C03, C04, D01, D15, X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167310608Đông phương học (Nhật Bản học)50Ưu Tiên
ĐT THPTC00, D01, D04, D06, DD2
177340115Marketing200ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C04, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187340122Thương mại điện tử110ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C04, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197340201Tài chính - Ngân hàng125ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207380101Luật70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, C03, C04, D01, X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217510103Xây dựng dân dụng và Công nghiệp70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A02, A10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227510202Công nghệ chế tạo máy60ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A02, A10, C01, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử110ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A02, A10, C01, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá120ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A02, A10, C01, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257580101Kiến trúc55ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, V01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267760101Công tác xã hội65ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C03, C04, D01, D15, X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277810103Quản trị DV du lịch và lữ hành210ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

A. Chương trình chất lượng cao

1. Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01; K00; Q00

2. Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01; K00; Q00

3. Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07; K00; Q00

4. Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26; K00; Q00

5. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01; K00; Q00

B. Chương trình chuẩn

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: M00, M01, M02, M03, M04

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01, C01, C02, C03, C04, D01

3. Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T00, T01, T02

4. Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D07

5. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15

6. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D09, D10, D14, D15

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 145

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D09, D10, D14, D15

8. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 145

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D04, D09, D14, D15, D45

9. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, C19, C20, D15; K00; Q00

10. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01; K00; Q00

11. Đông phương học (Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01, D04, D06, DD2

12. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01; K00; Q00

13. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01; K00; Q00

14. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07; K00; Q00

15. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, C03, C04, D01, X01; K00; Q00

16. Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, A02, A10; K00; Q00

17. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01; K00; Q00

18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01; K00; Q00

19. Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01; K00; Q00

20. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, V01; K00; Q00

21. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01; K00; Q00

22. Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15; K00; Q00