| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||||||
| 1 | D401 | Kinh tế vận tải biển | 135 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2 | D402 | Kinh tế ngoại thương | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3 | D403 | Quản trị kinh doanh | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 6 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 7 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 8 | D412 | Truyền thông Marketing | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 9 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 10 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||||||
| 11 | D101 | Điều khiển tàu biển | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 12 | D102 | Khai thác máy tàu biển | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 13 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 105 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 14 | D104 | Điện tử viễn thông | 105 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 15 | D105 | Điện tử động công nghiệp | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 16 | D106 | Máy tàu thủy | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 17 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 19 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 20 | D110 | Xây dựng công trình thủy | 90 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 21 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 90 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 22 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 90 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 23 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 90 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 24 | D114 | Công nghệ thông tin | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 25 | D115 | Kỹ thuật môi trường | 105 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 26 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | 105 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 27 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | 105 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 28 | D118 | Công nghệ phần mềm | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 29 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 30 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 31 | D122 | Kỹ thuật ô tô | 105 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 32 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 33 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 45 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 34 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 35 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 36 | D129 | Quản lý hàng hải | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 37 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | 90 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 38 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | 105 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 39 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | 45 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 40 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | 45 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 41 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 42 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 43 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 44 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||||||
| 45 | D120 | Luật hàng hải | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 46 | D132 | Luật kinh doanh | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||||||
| 47 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | 120 | CCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 48 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | 60 | CCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 49 | A408 | Kinh tế Hàng hải | 120 | CCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 50 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | 135 | CCQTƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 51 | D124 | Tiếng Anh thương mại | 135 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 52 | D125 | Ngôn ngữ Anh | 135 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1. Kinh tế vận tải biển
• Mã ngành: D401
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
2. Kinh tế ngoại thương
• Mã ngành: D402
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
3. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: D403
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
4. Quản trị tài chính kế toán
• Mã ngành: D404
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
5. Logistics và chuỗi cung ứng
• Mã ngành: D407
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
6. Kinh tế vận tải thủy
• Mã ngành: D410
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
7. Quản trị tài chính ngân hàng
• Mã ngành: D411
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
8. Truyền thông Marketing
• Mã ngành: D412
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
9. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
• Mã ngành: H401
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
10. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
• Mã ngành: H402
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1. Điều khiển tàu biển
• Mã ngành: D101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
2. Khai thác máy tàu biển
• Mã ngành: D102
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
3. Điện tự động giao thông vận tải
• Mã ngành: D103
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
4. Điện tử viễn thông
• Mã ngành: D104
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
5. Điện tử động công nghiệp
• Mã ngành: D105
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
6. Máy tàu thủy
• Mã ngành: D106
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
7. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
• Mã ngành: D107
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
8. Đóng tàu & công trình ngoài khơi
• Mã ngành: D108
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
9. Máy & tự động hóa xếp dỡ
• Mã ngành: D109
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
10. Xây dựng công trình thủy
• Mã ngành: D110
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
11. Kỹ thuật an toàn hàng hải
• Mã ngành: D111
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
12. Xây dựng dân dụng & công nghiệp
• Mã ngành: D112
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
13. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
• Mã ngành: D113
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
14. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: D114
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
15. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: D115
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
16. Kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: D116
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
17. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: D117
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
18. Công nghệ phần mềm
• Mã ngành: D118
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
19. Kỹ thuật truyền thông & mạng
• Mã ngành: D119
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
20. Tự động hóa hệ thống điện
• Mã ngành: D121
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
21. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: D122
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
22. Kỹ thuật nhiệt lạnh
• Mã ngành: D123
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
23. Kỹ thuật công nghệ hóa học
• Mã ngành: D126
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
24. Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
• Mã ngành: D127
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
25. Máy & tự động công nghiệp
• Mã ngành: D128
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
26. Quản lý hàng hải
• Mã ngành: D129
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
27. Quản lý công trình xây dựng
• Mã ngành: D130
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
28. Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
• Mã ngành: D131
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
29. Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
• Mã ngành: D133
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
30. Quản lý môi trường & tài nguyên
• Mã ngành: D134
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
31. Điện tự động công nghiệp (CLC)
• Mã ngành: H105
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
32. Công nghệ thông tin (nâng cao)
• Mã ngành: H114
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
33. Điều khiển tàu biển (chọn)
• Mã ngành: S101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
34. Khai thác máy tàu biển (chọn)
• Mã ngành: S102
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1. Luật hàng hải
• Mã ngành: D120
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00
2. Luật kinh doanh
• Mã ngành: D132
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1. Quản lý kinh doanh & Marketing
• Mã ngành: A403
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
2. Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
• Mã ngành: A404
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
3. Kinh tế Hàng hải
• Mã ngành: A408
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
4. Kinh doanh quốc tế & Logistics
• Mã ngành: A409
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
5. Tiếng Anh thương mại
• Mã ngành: D124
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
6. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: D125
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00



