Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2025

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
Preview
  • Tên trường: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
  • Mã trường: HHA
  • Tên tiếng Anh: Miritime Unversity
  • Tên viết tắt: VMU
  • Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
  • Website: http://www.vimaru.edu.vn

Mã trường: HHA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D401Kinh tế vận tải biển135ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2D402Kinh tế ngoại thương150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3D403Quản trị kinh doanh100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4D404Quản trị tài chính kế toán150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
5D407Logistics và chuỗi cung ứng180ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
6D410Kinh tế vận tải thủy110ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
7D411Quản trị tài chính ngân hàng60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8D412Truyền thông Marketing60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11D101Điều khiển tàu biển200ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12D102Khai thác máy tàu biển160ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13D103Điện tự động giao thông vận tải105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14D104Điện tử viễn thông105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15D105Điện tử động công nghiệp120ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16D106Máy tàu thủy60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19D109Máy & tự động hóa xếp dỡ60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20D110Xây dựng công trình thủy90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21D111Kỹ thuật an toàn hàng hải90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
22D112Xây dựng dân dụng & công nghiệp90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24D114Công nghệ thông tin110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25D115Kỹ thuật môi trường105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26D116Kỹ thuật cơ khí105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27D117Kỹ thuật cơ điện tử105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28D118Công nghệ phần mềm60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29D119Kỹ thuật truyền thông & mạng60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30D121Tự động hóa hệ thống điện120ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31D122Kỹ thuật ô tô105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
32D123Kỹ thuật nhiệt lạnh60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
33D126Kỹ thuật công nghệ hóa học45ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
34D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)30ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35D128Máy & tự động công nghiệp120ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
36D129Quản lý hàng hải110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37D130Quản lý công trình xây dựng90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệp105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng45ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40D134Quản lý môi trường & tài nguyên45ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
41H105Điện tự động công nghiệp (CLC)110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42H114Công nghệ thông tin (nâng cao)110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43S101Điều khiển tàu biển (chọn)30ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44S102Khai thác máy tàu biển (chọn)30ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45D120Luật hàng hải100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46D132Luật kinh doanh90ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47A403Quản lý kinh doanh & Marketing120CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
48A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử60CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
49A408Kinh tế Hàng hải120CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
50A409Kinh doanh quốc tế & Logistics135CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
51D124Tiếng Anh thương mại135ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
52D125Ngôn ngữ Anh135ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: D401

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

2. Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: D402

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D403

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

4. Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: D404

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

5. Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: D407

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

6. Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: D410

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

7. Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành: D411

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

8. Truyền thông Marketing

Mã ngành: D412

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

9. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

Mã ngành: H401

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

10. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

Mã ngành: H402

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

2. Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

3. Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

4. Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

5. Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

6. Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

7. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

8. Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

9. Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

10. Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

11. Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

12. Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

13. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

15. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

16. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

17. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

18. Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

19. Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

20. Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

21. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

22. Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

23. Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

24. Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

25. Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

26. Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

27. Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

28. Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

29. Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

30. Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

31. Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

32. Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

33. Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

34. Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Luật hàng hải

Mã ngành: D120

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

2. Luật kinh doanh

Mã ngành: D132

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành: A403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

2. Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử

Mã ngành: A404

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

3. Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: A408

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

4. Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành: A409

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

5. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: D124

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

6. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: D125

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00