Đại Học Hàng Hải - HHA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Hàng Hải

Mã trường: HHA

Tên tiếng Anh: Miritime Unversity

Cơ quanchủ quản: Bộ Giao thông vận tải

Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng

Website: http://www.vimaru.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2019

Chuyên ngành

Mã chuyên ngành

Tổ hợp Xét tuyển

Chỉ tiêu

nhóm kỹ thuật & Công nghệ (27 Chuyên ngành)

1. Điều khiển tàu biển

7840106D101

A00

A01

C01

D01

150

2. Khai thác máy tàu biển

7840106D102

115

3. Quản lý hàng hải

7840106D129

30

4. Điện tử viễn thông

7520207D104

90

5. Điện tự động tàu thủy

7520216D103

45

6. Điện tự động công nghiệp

7520216D105

90

7. Tự động hóa hệ thống điện

7520216D121

90

8. Máy tàu thủy

7520122D106

60

9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

7520122D107

45

10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi

7520122D108

45

11. Máy & tự động hóa xếp dỡ

7520103D109

45

12. Kỹ thuật cơ khí

7520103D116

90

13. Kỹ thuật cơ điện tử

7520103D117

60

14. Kỹ thuật ô tô

7520103D122

60

15. Kỹ thuật nhiệt lạnh

7520103D123

45

16. Máy & tự động công nghiệp

7520103D128

45

17. Xây dựng công trình thủy

7580203D110

45

18. Kỹ thuật an toàn hàng hải

7580203D111

45

19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp

7580201D112

75

20. Kỹ thuật cầu đường

7580205D113

45

21. Công nghệ thông tin

7480201D114

100

22. Công nghệ phần mềm

7480201D118

45

23. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

7480201D119

45

24. Kỹ thuật môi trường

7520320D115

90

25. Kỹ thuật công nghệ hóa học

7520320D126

45

26. Quản lý công trình xây dựng

7580201D130

30

27. Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2)

 Đăng ký thi vẽ mỹ thuật từ 01/06/2019

7580201D127

H01, H02

H03, H04

30

NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)

28. Tiếng Anh thương mại

Tiếng Anh hệ số 2

7220201D124

D01, A01

D10, D14

90

29. Ngôn ngữ Anh

7220201D125

90

NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)

30. Kinh tế vận tải biển

7840104D401

A00, A01

C01, D01

 

 

A00, A01

C01, D01

135

31. Kinh tế vận tải thủy

7840104D410

60

32. Logistics & chuỗi cung ứng

7840104D407

135

33. Kinh tế ngoại thương

7340120D402

130

34. Quản trị kinh doanh

7340101D403

80

35. Quản trị tài chính kế toán

7340101D404

135

36. Quản trị tài chính ngân hàng

7340101D411

45

37. Luật hàng hải

7380101D120

90

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)

38. Kinh tế vận tải biển (CLC)

7840104H401

A00, A01

C01, D01

90

39. Kinh tế ngoại thương (CLC)

7340120H402

80

40. Điện tự động công nghiệp (CLC)

7520216H105

60

41. Công nghệ thông tin (CLC)

7480201H114

60

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)

42. Quản lý kinh doanh & Marketing

7340101A403

D15, A01

D07, D01

80

43. Kinh tế Hàng hải

7840104A408

60

44. Kinh doanh quốc tế & Logistics

7340120A409

80

 

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!