Đại Học Hàng Hải Việt Nam - HHA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Tên tiếng Anh: Miritime Unversity

Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải

Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng

Website: http://www.vimaru.edu.vn

Thông tin ngành, mã ngành Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2021:

Chuyên ngành

Mã chuyên ngành

Tổ hợp Xét tuyển

Chỉ tiêu

NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (28 Chuyên ngành)

1. Điều khiển tàu biển

7840106D101

 

A00, A01

C01, D01

130

2. Khai thác máy tàu biển

7840106D102

90

3. Quản lý hàng hải

7840106D129

75

4. Điện tử viễn thông

7520207D104

90

5. Điện tự động giao thông vận tải

7520216D103

45

6. Điện tự động công nghiệp

7520216D105

100

7. Tự động hóa hệ thống điện

7520216D121

100

8. Máy tàu thủy

7520122D106

45

9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

7520122D107

45

10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi

7520122D108

45

11. Máy & tự động hóa xếp dỡ

7520103D109

45

12. Kỹ thuật cơ khí

7520103D116

100

13. Kỹ thuật cơ điện tử

7520103D117

75

14. Kỹ thuật ô tô

7520103D122

75

15. Kỹ thuật nhiệt lạnh

7520103D123

45

16. Máy & tự động công nghiệp

7520103D128

60

17. Xây dựng công trình thủy

7580203D110

45

18. Kỹ thuật an toàn hàng hải

7580203D111

45

19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp

7580201D112

75

20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

7580205D113

45

21. Kiến trúc & nội thất (Sơ tuyển năng khiếu Vẽ mỹ thuật)

7580201D127

30

22. Quản lý công trình xây dựng

7580201D130

45

23. Công nghệ thông tin

7480201D114

110

24. Công nghệ phần mềm

7480201D118

60

25. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

7480201D119

60

26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp

7520103D131

30

27. Kỹ thuật môi trường

7520320D115

A00, A01

D01, D07

100

28. Kỹ thuật công nghệ hóa học

7520320D126

45

NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)

29. Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)

7220201D124

D01, A01

D10, D14

90

30. Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)

7220201D125

90

NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)

31. Kinh tế vận tải biển

7840104D401

A00, A01

C01, D01

145

32. Kinh tế vận tải thủy

7840104D410

90

33. Logistics & chuỗi cung ứng

7840104D407

150

34. Kinh tế ngoại thương

7340120D402

150

35. Quản trị kinh doanh

7340101D403

90

36. Quản trị tài chính kế toán

7340101D404

140

37. Quản trị tài chính ngân hàng

7340101D411

60

38. Luật hàng hải

7380101D120

110

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)

39. Kinh tế vận tải biển (CLC)

7840104H401

A00, A01

C01, D01

90

40. Kinh tế ngoại thương (CLC)

7340120H402

90

41. Điện tự động công nghiệp (CLC)

7520216H105

60

42. Công nghệ thông tin (CLC)

7480201H114

60

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)

43. Quản lý kinh doanh & Marketing

7340101A403

D15, A01

D07, D01

90

44. Kinh tế Hàng hải

7840104A408

90

45. Kinh doanh quốc tế & Logistics

7340120A409

90

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành)

46. Điều khiển tàu biển (Chọn)

7840106S101

A00, A01,

C01, D01

30

47. Khai thác máy tàu biển (Chọn)

7840106S102

30

Tổ hợp môn xét tuyển: A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh ;  D10: Toán, Địa, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!