Đại Học Hòa Bình - ETU

Xem thông tin khác của trường Đại Học Hòa Bình

Mã trường: HBU

Địa chỉ: Lô CC2, ngã tư Lưu Hữu Phước, Bùi Xuân Phái, Khu Đô thị Mỹ Đình 2, Từ Liêm, Hà Nội.

Điện thoại phòng Đào tạo: (04) 37871902 / 37871904 - Fax: (04) 3.7871903

Website: http://www.hbuniv.edu.vn

HNgành, chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp

xét tuyển

 

Mã tổ hợp xét tuyển quy ước

 

 

  1. Thiết kế đồ họa

7210403

30

V00,V01,

H00, H01

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

A10: Toán, Vật lí, Giáo dục Công dân

A15: Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

A96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C00: Văn, Sử, Địa

C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Công dân

C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

- Khoa học tự nhiên gồm tổ hợp các môn: Hóa học, Vật lí, Sinh học

- Khoa học xã hội gồm tổ hợp các môn: Sử, Địa lí, Giáo dục công dân)

V00: Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT1, Năng khiếu vẽ NT 2

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

 

  2. Thiết kế nội thất

7580108

40

  3.Thiết kế thời trang

7210404

30

  4.Quản trị kinh doanh

7340101

130

A00,A01, B00, D01

  5. Tài chính ngân hàng

7340201

50

  6. Kế toán

7340301

70

  7.Luật kinh tế

7380107

150

A01,C00, C10, D01

  8.Công nghệ thông tin

7480201

50

A01,A10, A15, D90

  9.Công nghệ đa phương tiện

7480299

30

  10.Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7520207

30

  11.Kiến trúc

7580101

50

V00, V01

  12.Kỹ thuật xây dựng

7580201

40

A00,A01, B00, D01

  13.Dược

7720201

250

A00,A01, B00, D01

  14.Điều dưỡng

7720301

100

  15.Quan hệ công chúng

7320108

80

C00,C20, D01, D15

  16.Công nghệ truyền thông

7320106

30

A01,A09, D72, D96

  17.Công tác xã hội

7760101

100

A00,B00, C00, D01

  18. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

40

A00,B00,

C 00,D01

  19.Ngôn ngữ Anh

7220201

200

A01, D01 D14, D15

 

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!