Đại Học Hồng Đức - HDT

Xem thông tin khác của trường Đại Học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa

Website: www.hdu.edu.vn

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học              
Giáo dục Mầm non 7140201 150   M00      
ĐH Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học 7140202 90   A00 C00 D01 M00
ĐH Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất 7140206 12 8 T00 T02    
ĐH Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học 7140209 40   A00 A01 A02 D07
ĐH Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý 7140211 30   A00 A01 A02 C01
ĐH Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hoá học 7140212 30   A00 B00 D07  
ĐH Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học 7140213 30   B00 B03 D08  
ĐH Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn 7140217 40   C00 C03 C04 D01
ĐH Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử 7140218 30   C00 C03 D14  
ĐH Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý 7140219 30   A00 C00 C04 C20
ĐH Sư phạm Địa lý
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 60   A01 D01 D09 D10
ĐH Sư phạm Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 7220201 36 24 A01 D01 D09 D10
ĐH Ngôn ngữ Anh
Kinh tế 7310101 18 12 A00 C01 C02 D01
ĐH Kinh tế
Xã hội học 7310301 18 12 C00 C14 C19 D01
ĐH Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)
Tâm lý học 7310401 18 12 A00 B00 C00 D01
ĐH Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)
Việt Nam học 7310630 24 16 C00 C14 C19 D01
ĐH Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)
Quản trị kinh doanh 7340101 48 32 A00 C01 C02 D01
ĐH Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng 7340201 24 16 A00 C01 C02 D01
ĐH Tài chính - Ngân hàng
Kế toán 7340301 160   A00 C01 C02 D01
ĐH Kế toán
Luật 7380101 70   A00 C00 C14 D01
ĐH Luật
Công nghệ thông tin 7480201 42 28 A00 A01 A02 D07
ĐH Công nghệ thông tin
Kỹ thuật điện 7520201 18 12 A00 A01 A02 B00
ĐH Kỹ thuật điện
Kỹ thuật xây dựng 7580201 18 12 A00 A01 A02 B00
ĐH Kỹ thuật xây dựng
Chăn nuôi 7620105 30 20 A00 B00 B03 D08
ĐH Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)
Nông học 7620109 24 16 A00 B00 B03 D08
Nông học (định hướng công nghệ cao)
Bảo vệ thực vật 7620112 24 16 A00 B00 B03 D08
ĐH Bảo vệ thực vật
Lâm học 7620201 24 16 A00 B00 B03 D08
ĐH Lâm học
Du lịch 7810101 24 16 C00 C14 C19 D01
ĐH Du lịch
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 18 12 A00 C00 C04 C09
ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý đất đai 7850103 18 12 A00 A01 B00 D01
ĐH Quản lý đất đai
Các ngành đào tạo cao đẳng              
Giáo dục Mầm non 51140201 30 20 M00      
CĐ Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học 51140202 18 12 A00 C00 D01 M00
CĐ Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tiếng Anh 51140231 18 12 A01 D01 D09 D10
CĐ Sư phạm Tiếng Anh
         

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu