| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 80 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 40 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; B00; D07; K01 | ||||
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 30 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06 | ||||
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 40 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | ||||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 40 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D09; D10; X79 | ||||
| 6 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 40 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08 | ||||
| 7 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 30 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 180 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D09; D10; X79; D11; D12; D13 | ||||
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79 | ||||
| 10 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 70 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | ||||
| 11 | 7229030 | Văn học | 70 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | ||||
| 12 | 7229040 | Văn hóa học | 70 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | ||||
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | 60 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | ||||
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; K01; X18; X02; X71; X79 | ||||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 190 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01 | ||||
| 16 | 7340115 | Marketing | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01 | ||||
| 17 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 15 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B02; B03; A02; B08; X14; X15 | ||||
| 18 | 7440112 | Hóa học | 20 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02 | ||||
| 19 | 7810101 | Du lịch | 130 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | ||||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 130 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | ||||
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 140 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D11; D12; D13 |
1. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
2. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; B00; D07; K01
3. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06
4. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15
5. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X79
6. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08
7. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15
8. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X79; D11; D12; D13
9. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79
10. Ngôn ngữ học
• Mã ngành: 7229020
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
11. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
12. Văn hóa học
• Mã ngành: 7229040
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
13. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
14. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; K01; X18; X02; X71; X79
15. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 190
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01
16. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01
17. Sinh học ứng dụng
• Mã ngành: 7420203
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B02; B03; A02; B08; X14; X15
18. Hóa học
• Mã ngành: 7440112
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02
19. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12; D13
20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12; D13
21. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12; D13



