| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C01; D01; D07 | ||||
| 2 | 7420101 | Sinh học | 215 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | ||||
| 3 | 7420101_DKD | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | ||||
| 4 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | ||||
| 5 | 7420201_DKD | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | ||||
| 6 | 7440102_DKD | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | ||||
| 7 | 7440102_NN | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | 220 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | ||||
| 8 | Dự kiến | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | ||||
| 9 | 7440112 | Hoá học | 230 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11; X12 | ||||
| 10 | 7440112_DKD | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11; X12 | ||||
| 11 | 7440122 | Khoa học Vật liệu | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | ||||
| 12 | 7440122_DKD | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | ||||
| 13 | 7440201_NN | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100) | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A07; C01; C04; D01; D10 | ||||
| 14 | 7440228 | Hải dương học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | ||||
| 15 | 7440228_DKD | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | ||||
| 16 | 7440301 | Khoa học Môi trường | 125 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07; B08; X10; X14 | ||||
| 17 | 7440301_DKD | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07; B08; X10; X14 | ||||
| 18 | 7460101_NN | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | ||||
| 19 | 7460108_DKD | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | ||||
| 20 | 7460108_NN | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | ||||
| 21 | 7460112_DKD | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | ||||
| 22 | 7460117_DKD | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | ||||
| 23 | 7480101_TT | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D01; X06; X26 | ||||
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | ||||
| 25 | 7480201_DKD | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 530 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | ||||
| 26 | 7480201_NN | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) | 490 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | ||||
| 27 | 7510401_DKD | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 155 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11; X12 | ||||
| 28 | 7510402 | Công nghệ Vật liệu | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | ||||
| 29 | 7510402_DKD | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | ||||
| 30 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 125 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | ||||
| 31 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B08; X06; X26 | ||||
| 32 | 7520207_DKD | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B08; X06; X26 | ||||
| 33 | 75202a1 | Thiết kế vi mạch | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B08; X06; X26 | ||||
| 34 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | ||||
| 35 | 7520403 | Vật lý y khoa | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | ||||
| 36 | 7520403_DKD | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | ||||
| 37 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 35 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A07; C01; C04; D01; D10 | ||||
| 38 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 110 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07; B08; X10; X14 | ||||
| 39 | Công nghệ bán dẫn | Công nghệ bán dẫn | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; C01; X06 |
1. Công nghệ giáo dục
• Mã ngành: 7140103
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01; D07
2. Sinh học
• Mã ngành: 7420101
• Chỉ tiêu: 215
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; X15; X16
3. Công nghệ Sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; X15; X16
4. Hoá học
• Mã ngành: 7440112
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11; X12
5. Khoa học Vật liệu
• Mã ngành: 7440122
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D07
6. Hải dương học
• Mã ngành: 7440228
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; C01; X06
7. Khoa học Môi trường
• Mã ngành: 7440301
• Chỉ tiêu: 125
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; X10; X14
8. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B08; D07; X06; X26
9. Công nghệ Vật liệu
• Mã ngành: 7510402
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D07
10. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
• Mã ngành: 7510406
• Chỉ tiêu: 125
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X14
11. Kỹ thuật điện tử – viễn thông
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B08; X06; X26
12. Kỹ thuật hạt nhân
• Mã ngành: 7520402
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; C01; X06
13. Vật lý y khoa
• Mã ngành: 7520403
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; C01; X06
14. Kỹ thuật địa chất
• Mã ngành: 7520501
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A07; C01; C04; D01; D10
15. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; X10; X14
16. Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: 7420101_DKD
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; X15; X16
17. Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: 7420201_DKD
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; X15; X16
18. Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: 7440102_DKD
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; C01; X06
19. Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)
• Mã ngành: 7440102_NN
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; C01; X06
20. Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
• Mã ngành: Dự kiến
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; C01; X06
21. Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: 7440112_DKD
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11; X12
22. Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: 7440122_DKD
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D07
23. Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100)
• Mã ngành: 7440201_NN
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A07; C01; C04; D01; D10
24. Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
• Mã ngành: 7440228_DKD
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; C01; X06
25. Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: 7440301_DKD
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; X10; X14
26. Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
• Mã ngành: 7460101_NN
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; X06
27. Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
• Mã ngành: 7460108_DKD
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; X06
28. Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)
• Mã ngành: 7460108_NN
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; X06
29. Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
• Mã ngành: 7460112_DKD
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; X06
30. Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
• Mã ngành: 7460117_DKD
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; X06
31. Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)
• Mã ngành: 7480101_TT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; X06; X26
32. Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: 7480201_DKD
• Chỉ tiêu: 530
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B08; D07; X06; X26
33. Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)
• Mã ngành: 7480201_NN
• Chỉ tiêu: 490
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B08; D07; X06; X26
34. Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510401_DKD
• Chỉ tiêu: 155
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11; X12
35. Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
• Mã ngành: 7510402_DKD
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D07
36. Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: 7520207_DKD
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B08; X06; X26
37. Thiết kế vi mạch
• Mã ngành: 75202a1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B08; X06; X26
38. Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
• Mã ngành: 7520403_DKD
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; C01; X06
39. Công nghệ bán dẫn
• Mã ngành: Công nghệ bán dẫn
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; C01; X06



