Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - QHX

Xem thông tin khác của trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Mã trường: QHX
Cụm trường:Quốc gia Hà nội
Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities
Cơ quanchủ quản: Chính phủ
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Website: http://ussh.vnu.edu.vn
 

 

XEM THÊM TẤT CẢ THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

TT Trình độ đào tạo/ Ngành đào tạo/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Các ngành đào tạo đại học      
1.1 Báo chí QHX01 85 15
1.1.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.1.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.1.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.1.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.1.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.1.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.1.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.1.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.2 Chính trị học QHX02 60 10
1.2.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.2.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.2.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.2.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.2.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.2.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.2.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.2.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.3 Công tác xã hội QHX03 70 10
1.3.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.3.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.3.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.3.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.3.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.3.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.3.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.3.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.4 Đông Nam Á học QHX04 45 5
1.4.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.4.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.4.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.4.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.4.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.4.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.4.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.4.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.5 Đông phương học QHX05 85 15
1.5.1
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.5.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.5.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.5.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.5.5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.5.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.5.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.6 Hán Nôm QHX06 27 3
1.6.1
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.6.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.6.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.6.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.6.5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.6.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.6.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.7 Khoa học quản lý QHX07 80 10
1.7.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.7.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.7.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.7.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.7.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.7.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.7.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.7.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.8 Lịch sử QHX08 70 10
1.8.1
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.8.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.8.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.8.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.8.5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.8.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.8.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.9 Lưu trữ học QHX09 55 5
1.9.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.9.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.9.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.9.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.9.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.9.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.9.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.9.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.10 Ngôn ngữ học QHX10 70 10
1.10.1
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.10.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.10.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.10.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.10.5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.10.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.10.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.11 Nhân học QHX11 55 5
1.11.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.11.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.11.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.11.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.11.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.11.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.11.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.11.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.12 Nhật Bản học QHX12 25 5
1.12.1
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.12.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.12.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06    
1.12.4
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.12.5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81    
1.12.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.13 Quan hệ công chúng QHX13 65 10
1.13.1
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.13.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.13.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.13.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.13.5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.13.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.13.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.14 Quản lý thông tin QHX14 55 5
1.14.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.14.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.14.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.14.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.14.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.14.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.14.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.14.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành QHX15 75 15
1.15.1
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.15.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.15.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.15.4
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.15.5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.15.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.16 Quản trị khách sạn QHX16 70 10
1.16.1
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.16.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.16.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.16.4
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.16.5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.16.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.17 Quản trị văn phòng QHX17 70 10
1.17.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.17.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.17.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.17.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.17.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.17.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.17.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.17.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.18 Quốc tế học QHX18 90 15
1.18.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.18.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.18.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.18.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.18.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.18.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.18.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.18.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.19 Tâm lý học QHX19 95 15
1.19.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.19.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.19.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.19.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.19.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.19.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.19.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.19.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.2 Thông tin - Thư viện QHX20 50 5
1.20.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.20.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.20.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.20.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.20.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.20.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.20.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.20.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.21 Tôn giáo học QHX21 50 5
1.21.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.21.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.21.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.21.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.21.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.21.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.21.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.21.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.22 Triết học QHX22 65 5
1.22.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.22.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.22.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.22.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.22.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.22.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.22.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.22.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.23 Văn học QHX23 80 10
1.23.1
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.23.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.23.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.23.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.23.5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.23.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.23.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.24 Việt Nam học QHX24 70 10
1.24.1
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.24.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.24.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.24.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.24.5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.24.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.24.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.25 Xã hội học QHX25 60 10
1.25.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.25.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.25.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.25.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.25.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.25.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.25.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.25.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.26 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) QHX40 28 2
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
1.26.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.26.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.26.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.26.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.26.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.26.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.26.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.26.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.27 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) QHX41 37 3
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
1.27.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.27.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.27.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.27.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.27.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.27.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.27.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.27.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
1.28 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) QHX42 28 2
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
1.28.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
1.28.2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
1.28.3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.28.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.28.5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.28.6
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78    
1.28.7
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82    
1.28.8
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83    
    Tổng: 1.715 235

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC