Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: USSH
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: http://ussh.vnu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vn

Mã trường: QHX

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1QHX01Báo chí160Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
2QHX02Chính trị học60Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
3QHX03Công tác xã hội55Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
4QHX04Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
5QHX05Đông Nam Á học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HSAQ21
6QHX06Đông phương học100Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; D04
ĐGNL HSAQ21
7QHX07Hán Nôm30Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00
ĐGNL HSAQ21
8QHX08Hàn Quốc học60Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2
ĐGNL HSAQ21
9QHX09Khoa học quản lý120Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
10QHX10Lịch sử80Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
11QHX11Lưu trữ học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
12QHX12Ngôn ngữ học80Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
13QHX13Nhân học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
14QHX14Nhật Bản học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; D06; A01
ĐGNL HSAQ21
15QHX15Quan hệ công chúng200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
16QHX16Quản lý thông tin110Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
17QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HSAQ21
18QHX18Quản trị khách sạn150Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HSAQ21
19QHX19Quản trị văn phòng110Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
20QHX20Quốc tế học180Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
21QHX21Tâm lý học200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HSAQ21
22QHX22Thông tin - Thư viện50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
23QHX23Tôn giáo học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
24QHX24Triết học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
25QHX25Văn hóa học55Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
26QHX26Văn học120Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
27QHX27Việt Nam học60Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
28QHX28Xã hội học70Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
29QHX29Truyền thông đa phương tiện 50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21

1. Báo chí

• Mã ngành: QHX01

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

2. Chính trị học

• Mã ngành: QHX02

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

3. Công tác xã hội

• Mã ngành: QHX03

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

4. Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)

• Mã ngành: QHX04

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

5. Đông Nam Á học

• Mã ngành: QHX05

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q21

6. Đông phương học

• Mã ngành: QHX06

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; Q21

7. Hán Nôm

• Mã ngành: QHX07

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00; Q21

8. Hàn Quốc học

• Mã ngành: QHX08

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2; Q21

9. Khoa học quản lý

• Mã ngành: QHX09

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

10. Lịch sử

• Mã ngành: QHX10

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

11. Lưu trữ học

• Mã ngành: QHX11

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

12. Ngôn ngữ học

• Mã ngành: QHX12

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

13. Nhân học

• Mã ngành: QHX13

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

14. Nhật Bản học

• Mã ngành: QHX14

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06; A01; Q21

15. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: QHX15

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

16. Quản lý thông tin

• Mã ngành: QHX16

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: QHX17

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q21

18. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: QHX18

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q21

19. Quản trị văn phòng

• Mã ngành: QHX19

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

20. Quốc tế học

• Mã ngành: QHX20

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

21. Tâm lý học

• Mã ngành: QHX21

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q21

22. Thông tin - Thư viện

• Mã ngành: QHX22

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

23. Tôn giáo học

• Mã ngành: QHX23

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

24. Triết học

• Mã ngành: QHX24

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

25. Văn hóa học

• Mã ngành: QHX25

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

26. Văn học

• Mã ngành: QHX26

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

27. Việt Nam học

• Mã ngành: QHX27

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

28. Xã hội học

• Mã ngành: QHX28

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

29. Truyền thông đa phương tiện 

• Mã ngành: QHX29

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21