Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Kiên Giang 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Kiên Giang
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Kiên Giang
Preview
  • Tên trường: Đại học Kiên Giang
  • Tên viết tắt: KGU
  • Tên tiếng Anh: KGU University
  • Mã trường: TKG
  • Địa chỉ: Số 320 A - Quốc lộ 61 - TT. Minh Lương, Châu Thành - Kiên Giang
  • Website: https://www.vnkgu.edu.vn/trang-chu.html
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihockiengiang

Mã trường: TKG

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục Mầm non80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
27140202Giáo dục tiểu học104ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
37140209Sư phạm Toán học30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07
47140231Sư phạm Tiếng Anh77ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên0ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D07; D08
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam30ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
77220201Ngôn ngữ Anh120ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78
87320104Truyền thông đa phương tiện150ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
97340101Quản trị kinh doanh200ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
107340120Kinh doanh quốc tế40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
117340122Thương mại điện tử40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
127340201Tài chính - Ngân hàng120ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
137340301Kế toán150ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
147380101Luật140ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X78
157420201Công nghệ sinh học30ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
167480107Trí tuệ nhân tạo40V-SATĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25
177480201Công nghệ thông tin200ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng70ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô140ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường30ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
227540101Công nghệ thực phẩm55ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07
237620105Chăn nuôi20ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
247620110Khoa học cây trồng40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D01
257620301Nuôi trồng thủy sản40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
267640101Thú y40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
277810101Du lịch150ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
287810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
297850101Quản lý tài nguyên và môi trường60ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

1. Giáo dục Mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

2. Giáo dục tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

3. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07

4. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 77

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78

5. Sư phạm Khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

6. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

• Mã ngành: 7220101

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

7. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78

8. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

9. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

10. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

11. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

12. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

13. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

14. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X78

15. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

16. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25

17. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25

18. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7510103

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

19. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

20. Công nghệ kỹ thuật môi trường

• Mã ngành: 7510406

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

21. Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

22. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07

23. Chăn nuôi

• Mã ngành: 7620105

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

24. Khoa học cây trồng

• Mã ngành: 7620110

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D01

25. Nuôi trồng thủy sản

• Mã ngành: 7620301

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

26. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

27. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

28. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

• Mã ngành: 7810202

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

29. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10