Đại Học Kiến Trúc Hà Nội - KTA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

Mã trườngKTA

Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)

Năm thành lập: 1969

Cơ quan chủ quản: Bộ Xây dựng

Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội

Website: http://www.hau.edu.vn

1. Phương thức tuyển sinh

a) Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Áp dụng đối với các nhóm ngành/ngành không có môn thi năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển.

b) Thi tuyển kết hợp với xét tuyển: Áp dụng đối với các ngành/chuyên ngành năng khiếu (có mã xét tuyển KTA01, KTA02, KTA03, 7210403, 7210404).

Thi tuyển bằng các môn thi năng khiếu kết hợp với kết quả điểm thi một số môn văn hoá của thí sinh trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT    :

- Đối với các nhóm ngành KTA01, KTA02 (tổ hợp xét tuyển V00): Kết hợp thi tuyển bằng môn thi Vẽ mỹ thuật với điểm thi các môn Toán và Vật lý của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

- Đối với nhóm ngành KTA03 và các ngành 7210403, 7210404 (tổ hợp xét tuyển H00): Kết hợp thi tuyển bằng các môn thi Hình họa mỹ thuật và Bố cục trang trí màu với điểm thi môn Ngữ văn của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT;

c) Xét tuyển bằng kết quả học tập của 05 học kỳ đầu tiên bậc THPT: Áp dụng đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm ngành KTA04, chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị, chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng và ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng;

d) Xét tuyển thẳng: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ GDĐT và quy định riêng của Nhà trường.

e) Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội: Áp dụng cho 15% chỉ tiêu nhóm KTA04 và 15% chỉ tiêu chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.

* Nhà trường có sử dụng kết quả miễn thi bài thi Anh Văn để xét tuyển; có bảo lưu điểm thi tốt nghiệp THPT các năm 2020, 2021; không bảo lưu điểm thi các môn năng khiếu.

* TS trúng tuyển các ngành Kiến trúc, chuyên Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nếu có nguyện vọng và đáp ứng được các điều kiện về điểm xét tuyển, trình độ ngoại ngữ theo quy định của Nhà trường sẽ được tham gia xét tuyển vào các lớp K+ (ngành Kiến trúc) hoặc X+ (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp).

2. Mã ngành, khối xét tuyển Đại học Kiến Trúc Hà Nội năm 2022:

a) Các ngành/chuyên ngành đào tạo, chỉ tiêu tuyển sinh; tổ hợp môn thi/xét tuyển và văn bằng tốt nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây:

TT

xét tuyển

Nhóm ngành/Ngành

Mã ngành

Chỉ

tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Văn bằng

tốt nghiệp

1

                   Nhóm ngành 1 (xét tuyển theo nhóm ngành)

1.1

KTA01

Kiến trúc

7580101

500

V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

(Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2,0)

Kiến trúc sư

1.2

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

1.3

Quy hoạch vùng và đô thị

(Chuyên ngành Thiết kế đô thị)

7580105_1

2

                  Nhóm ngành 2 (xét tuyển theo nhóm ngành)

2.1

KTA02

Kiến trúc cảnh quan

7580102

100

V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

(Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2,0)

Kiến trúc sư

2.2

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

7580101_1 

3

                  Nhóm ngành 3 (xét tuyển theo nhóm ngành)

3.1

KTA03

Thiết kế nội thất

7580108

250

H00: Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

Cử nhân

3.2

Điêu khắc

7210105

4

                  Nhóm ngành 4 (xét tuyển theo nhóm ngành)

4.1

KTA04

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

150

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

D07: Toán, Hoá học, Anh văn

70% chỉ tiêu được xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT;

15% chỉ tiêu được xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Kỹ sư

4.2

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580210

4.3

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) 

7580210_1

4.4

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)

7580210_2

4.5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

 

                  Các ngành (xét tuyển theo đơn ngành)

5

7210403

Thiết kế đồ họa

7210403

150

H00: Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

Cử nhân

6

7210404

Thiết kế thời trang

7210404

80

7

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

200

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

D07: Toán, Hoá học, Anh văn

15% chỉ tiêu của chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp được xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội.

50% chỉ tiêu của các chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị, Quản lý dự án xây dựng và ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng được xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.

 

Kỹ sư

8

7580201_1

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

7580201_1

50

9

7580201_2

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

7580201_2

50

10

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

50

11

7580302

Quản lý xây dựng

7580302

100

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

Kỹ sư

12

7580302_1

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý bất động sản)

7580302_1

50

13

7580302_2

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic )

7580302_2

40

14

7580302_3

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Kinh tế phát triển)

7580302_3

30

15

7580301

Kinh tế Xây dựng

7580301

100

16

7580301_1

Kinh tế Xây dựng

(Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)

7580301_1

30

17

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

200

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

D07: Toán, Hoá học, Anh văn

Kỹ sư

18

7480201_1

Công nghệ thông tin

(Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)

7480201_1

50

Tổng

 2180

 

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247