Đại Học Kiến Trúc TPHCM - KTS

Xem thông tin khác của trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM

Mã trường: KTS

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 196 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP HCM

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kiến Trúc Hồ Chí Minh năm 2020: 

TT

Ngành

Mã ngành đăng ký xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển 

vào các ngành

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu năm 2020

I

Tại TP. Hồ Chí Minh

1335

1

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

360

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

2

Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)

7580201CLC

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

35

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

3

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

100

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

4

Quản lý xây dựng

7580302

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

75

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

5

Kiến trúc

7580101

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

210

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh  – Vẽ Mỹ thuật

V02

6

Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101CLC

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

40

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh  – Vẽ Mỹ thuật

V02

7

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

70

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh  – Vẽ Mỹ thuật

V02

8

Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)

7580105CLC

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

30

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh  – Vẽ Mỹ thuật

V02

9

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

75

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh  – Vẽ Mỹ thuật

V02

10

Thiết kế nội thất

7580108

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

75

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh  – Vẽ Mỹ thuật

V02

11

Mỹ thuật đô thị

7210110

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

50

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

12

Thiết kế công nghiệp

7210402

Toán – Văn – Vẽ TT Màu

H01

50

Toán –Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H02

13

Thiết kế đồ họa

7210403

Toán – Văn – Vẽ TT Màu

H01

100

Văn – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H06

14

Thiết kế thời trang

7210404

Toán – Văn – Vẽ TT Màu

H01

40

Văn – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H06

15

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

7580199

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

25

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh  – Vẽ Mỹ thuật

V02

Theo 02 phương thức tuyển sinh chung và tuyển sinh riêng (xem thông báo)

II

Tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ (Thí sinh phải có hộ khấu tại 13 tỉnh, thành Đồng bằng sông Cửu Long) 

140

16

Kỹ thuật xây dựng

7580201CT

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

50

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

17

Kiến trúc

7580101CT

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

50

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh  – Vẽ Mỹ thuật

V02

18

Thiết kế nội thất

7580108CT

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

40

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

III

Tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Đà Lạt (Thí sinh phải có hộ khấu tại 5 tỉnh Tây Nguyên và các tỉnh, thành Nam Trung bộ) 

80

19

Kỹ thuật xây dựng

7580201DL

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

30

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

20

Kiến trúc

7580101DL

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

50

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh  – Vẽ Mỹ thuật

V02

 

Tổng cộng

 

1555

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!