Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên
Preview
  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
  • Tên viết tắt: TUETECH
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Technology
  • Mã trường: DVB
  • Địa chỉ: Đường 1B- Phường Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên
  • Website: http://tuetech.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuetech.edu.vn

Mã trường: DVB

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1A1AANgôn ngữ Anh40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D10; D14; D15
2A1CKCơ khí chế tạo máy40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
3A1CNCông nghệ kỹ thuật cơ khí40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
4A1COCơ khí động lực - ô tô40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
5A1DCCông nghệ kỹ thuật điện40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; C01; C02; D01; D07
6A1DHHệ thống điện40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; C01; C02; D01; D07
7A1DTĐiện tự động hóa40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; C01; C02; D01; D07
8A1EMMarketing70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
9A1ETMarketing thương mại70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
10A1GKCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa65Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạA00; A01; D01; X26
11A1GTCông nghệ tự động hóa65Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạA00; A01; D01; X26
12A1HHNgôn ngữ Hàn Quốc50Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D10; D14; D15
Học BạC00; D01; D15; DH5
13A1ICKỹ thuật cơ điện tử100Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạA00; A01; D01; X26
14A1KDKế toán doanh nghiệp công nghiệp70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
15A1KHKế toán tổng hợp40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
16A1LDLuật dân sự40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D07; D15; X05; X25
17A1LHLuật hình sự40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D07; D15; X05; X25
18A1LULuật40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D07; D15; X05; X25
19A1QDQuản trị doanh nghiệp công nghiệp40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
20A1QHQuản trị kinh doanh tổng hợp40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
21A1QKQuản lý kinh tế40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
22A1TCCông nghệ thông tin40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: A1AA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

2. Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: A1CK

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

3. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: A1CN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

4. Cơ khí động lực - ô tô

Mã ngành: A1CO

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

5. Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: A1DC

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

6. Hệ thống điện

Mã ngành: A1DH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

7. Điện tự động hóa

Mã ngành: A1DT

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

8. Marketing

Mã ngành: A1EM

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

9. Marketing thương mại

Mã ngành: A1ET

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

10. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: A1GK

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X26

11. Công nghệ tự động hóa

Mã ngành: A1GT

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X26

12. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: A1HH

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15; C00; DH5

13. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: A1IC

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X26

14. Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

Mã ngành: A1KD

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

15. Kế toán tổng hợp

Mã ngành: A1KH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

16. Luật dân sự

Mã ngành: A1LD

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

17. Luật hình sự

Mã ngành: A1LH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

18. Luật

Mã ngành: A1LU

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

19. Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

Mã ngành: A1QD

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

20. Quản trị kinh doanh tổng hợp

Mã ngành: A1QH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

21. Quản lý kinh tế

Mã ngành: A1QK

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

22. Công nghệ thông tin

Mã ngành: A1TC

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07