Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế
Preview
  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HCE
  • Tên tiếng Anh: Hue University, College of Economics
  • Mã trường: DHK
  • Địa chỉ: 99 Hồ Đắc Di, Thành phố Huế
  • Website: https://hce.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhte.hue

Mã trường: DHK

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310101Kinh tế170ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
27310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
37310102Kinh tế chính trị40ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
47310106Kinh tế quốc tế70ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
57310107Thống kê kinh tế40ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
67310109Kinh tế số50ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
77340101Quản trị kinh doanh280ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
87340101TAQuản trị kinh doanh30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
97340115Marketing250ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
107340120Kinh doanh quốc tế50ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
117340121Kinh doanh thương mại140ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
127340122Thương mại điện tử220ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
137340201Tài chính - Ngân hàng160ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
147340301Kế toán300ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
157340301TAKế toán 30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
167340302Kiểm toán80ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
177340404Quản trị nhân lực80ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
187340405Hệ thống thông tin quản lý50ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
197349001Tài chính - Ngân hàng 30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng350ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
217620115Kinh tế nông nghiệp20ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
227903124Song ngành Kinh tế - Tài chính30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

2. Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

3. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

4. Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

5. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

7. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

8. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

9. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

13. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

14. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

15. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

16. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

18. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

19. Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

20. Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

21. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

22. Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26