| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | ||||||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 400 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 2 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 350 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 510 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 410 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 330 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài | ||||||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) | 150 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08 | |||||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) | 350 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08 | |||||||
1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước
1. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
2. Kinh tế phát triển
• Mã ngành: 7310105
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
3. Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: 7310106
• Chỉ tiêu: 510
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
4. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 410
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
5. Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
6. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 330
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01
2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài
1. Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08
2. Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08



